Gói thầu: phần mềm quản lý kết quả cận lâm sàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | phần mềm quản lý kết quả cận lâm sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phất triển sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:33:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin trở lên trong đó có 01 người có trình độ chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
phần mềm quản lý kết quả cận lâm sàng mua sắm thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phất triển sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 2. Bảo lãnh dự thầu. 3. Báo cáo tài chính theo quy định của nhà nước năm 2019,2020,2021 kèm theo bản chụp một trong các tài liệu sau: Bên bản kiểm tra quyết toán thuế/hoặc tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế… 4. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý hợp đồng…). 5. Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động chứng minh đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu 6. Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật của dịch vụ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
bệnh viện Phổi Ninh Bình
phường phuc thành, Tp Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Nam Sơn, Giám đốc 02293876758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế toán |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý kết quả Cận lâm sàng | Phần mềm quản lý kết quả Cận lâm sàng | gói | 1 | |
| 2 | Quản lý danh mục Xquang | Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định chụp XQuang (tên chỉ định, bộ phận chụp, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó. Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, giá. | modul | 1 | |
| 3 | Quản lý danh mục Siêu âm | Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định Siêu âm (tên chỉ định, bộ phận siêu âm, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó. Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, giá. | modul | 1 | |
| 4 | Quản lý danh mục Siêu âm | Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định Siêu âm (tên chỉ định, bộ phận siêu âm, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó.Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, giá. | modul | 1 | |
| 5 | Quản lý danh mục Chụp cắt lớp vi tính | Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định chụp Cắp lớp vi tính (tên chỉ định, bộ phận chụp, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó.Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, giá. | modul | 1 | |
| 6 | Quản lý danh mục Nội soi | Quản lý danh mục các chỉ định nội soi: Nội soi Hô hấp.Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định nội soi (tên chỉ định, bộ phận nội soi, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó.Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, | modul | 1 | |
| 7 | Quản lý danh mục các Cận Lâm Sàng khác | Quản lý danh mục các chỉ định điện tim, đo chức năng hô hấp, thăm dò chức năng..Cho phép người dùng khai báo danh mục chỉ định (tên chỉ định, mã tương đương, đơn giá bảo hiểm, đơn giá thu phí … theo đúng qui định của Bảo hiểm). Phân quyền cho các khoa phòng nào được sử dụng, được chỉ định các dịch vụ đó.Chỉnh sửa danh mục khi có sự thay đổi mã, | modul | 1 | |
| 8 | Quản lý danh mục máy Cận Lâm Sàng | Quản lý tên máy Cận lâm sàng (Máy Chụp XQuang, Máy Siêu Âm …), mã máy, các thông số như Mã nhóm máy, nguồn kinh phí mua máy, mã cơ sở khám chữa bệnh, số Seri của máy ..và các thông tin khác theo quyết định 4210 (QĐ/4210 BYT). | modul | 1 | |
| 9 | Quản lý Người đọc kết quả. | Quản lý tên bác sỹ, kỹ thuật viên ..thực hiện chụp chiếu, thực hiện các Cận Lâm Sàng, mã chứng chỉ hành nghề theo qui định. | modul | 1 | |
| 10 | Quản lý danh mục Mẫu kết quả Cận Lâm Sàng | Cho phép Bác sỹ thực hiện khai báo các mẫu (template) kết quả Cận Lâm Sàng để thuận tiện cho việc nhập kết quả. | modul | 1 | |
| 11 | Quản lý siêu âm | Nhận chỉ định siêu âm từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định)Chia ra các phòng siêu âm nhỏNhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 2 | |
| 12 | Quản lý máy chụp X Quang | Nhận chỉ định XQ từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định)Chia ra các phòng XQ nhỏ,Nhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 2 | |
| 13 | Quản lý máy chụp cắt lớp | Nhận chỉ định chụp CT từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định),Nhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 2 | |
| 14 | Quản lý Nội soi phế quản | Nhận chỉ định Nội soi phế quản từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định)Nhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 2 | |
| 15 | Quản lý Điện tim | Nhận chỉ định Điện tim từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định)Nhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 3 | |
| 16 | Quản lý đo chức năng hô hấp | Nhận chỉ định Test từ phần mềm HIS-EMED (thông tin hành chính, thông tin chỉ định)Nhập kết quả, in kết quả, tìm kiếm, báo cáo.Trả kết quả vào bảng có thể truy xuấtĐảm bảo chuẩn dữ liệu XML4 | modul | 4 | |
| 17 | Kết xuất xml4 (Chỉ tiêu, chỉ số kết quả cận lâm sàng). | Phần mềm cập nhật kết quả cận lâm sàng chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng và các cận lâm sàng khác, tổng hợp dữ liệu đó đưa vào bảng xml4.Tự động (hoặc thủ công) kết xuất các bảng xml4 đi kèm với XML1-2-3 để đẩy lên cổng BHXH. | modul | 1 | |
| 18 | Kết xuất xml5 (Chỉ tiêu theo dõi diễn biến lâm sàng). | Phần mềm cập nhật kết quả thủ thuật, diễn biến bệnh tổng hợp dữ liệu đó đưa vào bảng xml5.Tự động (hoặc thủ công) kết xuất các bảng xml5 đi kèm với XML1-2-3 để đẩy lên cổng BHXH. | modul | 1 | |
| 19 | Báo cáo Danh sách Bệnh nhân đã Thực hiện | Danh sách Bệnh nhân đã thực hiện Cận Lâm Sàng (XQuang, Chụp cắt lớp vi tính, siêu âm … ) | modul | 1 | |
| 20 | Danh sách Thực hiện Cận Lâm Sàng theo máy. | Báo cáo danh sách thực hiện chụp chiếu, thực hiện Cận Lâm Sàng theo máy, từ đó tính được công suất, hiệu suất, hiệu quả của máy Cận Lâm Sàng. | modul | 1 | |
| 21 | Danh sách Thực hiện Cận Lâm Sàng theo máy. | Báo cáo danh sách thực hiện chụp chiếu, thực hiện Cận Lâm Sàng theo máy, từ đó tính được công suất, hiệu suất, hiệu quả của máy Cận Lâm Sàng. | modul | 1 | |
| 22 | Báo cáo thực hiện Cận Lâm Sàng theo Bác sỹ | Báo cáo tổng hợp và chi tiết xem các bác sỹ đã thực hiện được bao nhiêu ca chụp chiếu, siêu âm … và các Cận Lâm Sàng khác. Từ đó tính được phụ cấp chi trả cho bác sỹ. | modul | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai | 3 | Cao đẳng chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin trở lên trong đó có 01 người có trình độ chuyên ngành công nghệ thông tin | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi