Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THANH GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:53:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,192,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ Mua sắm, sửa chữa xe chuyên dùng. Kèm theo: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư máy động lực hoặc kỹ sư thiết kế chế tạo máy, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và hợp đồng lao động). Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Đã tham gia Chủ nhiệm tối thiểu 01 dự án gia công, đóng mới; cải tạo, sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư máy động lực hoặc kỹ sư thiết kế chế tạo máy, có giấy chứng nhận nghiệp vụ cải tạo, sửa chữa xe cơ giới do cơ quan chuyên môn cấp (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, CMND/CCCD và hợp đồng lao động). Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ tối thiểu 01 dự án gia công, đóng mới; cải tạo, sửa chữa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn, thợ điện, thợ sơn (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, CMND/CCCD và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THANH GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa Sửa chữa xe chuyên dùng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ, Năng lực và kinh nghiệm, Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đã kê khai (Bản scan từ Bản gốc hoặc Sao y có chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ, Năng lực và kinh nghiệm, Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đã kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình Công cộng Thành phố Phú Quốc, 12 Nguyễn Chí Thanh, KP 11, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc. Số điện thoại: (0297) 3847953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, thị trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Phú Quốc, 12 Nguyễn Chí Thanh, KP 11, Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, Số điện thoại: (0297) 3847953. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác biển số 68A-00402 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 2 | 1. Sơ mi A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 3 | 2. Sơ mi B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 4 | 3. Bộ bạc trục cam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 5 | 4. Phốt gít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 16 | |
| 6 | 5. Phốt đầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 7 | 6. Phốt đuôi máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 8 | 7. Suppap xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 9 | 8. Suppap hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 10 | 9. Đệm gối dàn cò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 32 | |
| 11 | 10. Vít điều chỉnh cò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 12 | 11. Tán vít chỉnh cò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 13 | 12. Cò suppap xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 14 | 13. Cò suppap hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 15 | 14. Giá trục dàn cò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 16 | 15. Trục dàn cò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 17 | 16. Pis tông + bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 18 | 17. Bộ ắc pis tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 19 | 18. Tay dên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 20 | 19. Bộ miễn tay dên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 21 | 20. Bộ ron máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 22 | 21. Lọc nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 23 | 22. Lọc dầu tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 24 | 23. Lọc dầu thô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 25 | 24. Nước mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 12 | |
| 26 | 25. Chất chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chai | 3 | |
| 27 | 26. Nhớt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 9 | |
| 28 | 27. Gia công làm lại mặt máy, xoáy xu bắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 29 | 28. Công cân lại heo béc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 30 | 29. Công thợ làm máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 31 | 30. Súc lại két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 32 | 31. Chi phí cẩu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 33 | 32. Keo, silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 34 | Xe ép rác biển số 68A-00464 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 35 | 1. Thay mới sàn thùng xe bằng Inox 430 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 36 | 2. Thay thùng chứa nước bằng Inox 430 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 37 | 3. Thay lòng máng cuốn ép bằng thép dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 38 | 4. Thay mới bàn cào rác (lam cuốn) bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 39 | 5. Thay mới 2 vách buồng ép bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 40 | 6. Thay xương bàn xả rác bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 41 | 7. Thay mới bộ nâng cặp (cơ khí + thủy lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 42 | 8. Sơn mới lại toàn bộ thùng chứa rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 43 | 9. Bơm thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 44 | 10. Công thợ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 45 | Xe ép rác biển số 68A-00493 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 46 | 1. Thay mới sàn thùng xe bằng Inox 430 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 47 | 2. Thay thùng chứa nước bằng Inox 430 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 48 | 3. Thay lòng máng cuốn ép bằng thép dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 49 | 4. Thay mới bàn cào rác (lam cuốn) bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 50 | 5. Thay mới 2 vách buồng ép bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 51 | 6. Thay xương bàn xả rác bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 52 | 7. Thay mới bộ nâng cặp (cơ khí + thủy lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 53 | 8. Sơn mới lại toàn bộ thùng chứa rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 54 | 9. Bơm thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 55 | 10. Công thợ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 56 | Xe ép rác biển số 68C-0814 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 57 | 1. Bộc đít cầu sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 58 | 2. Láp bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 59 | 3. Tán xả nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 60 | 4. Lỗ thở cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 61 | 5. Tán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 62 | 6. Mui dưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 63 | 7. Tắc kê sau RH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 64 | 8. Tắc kê sau LH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 65 | 9. Cuppen bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hộp | 2 | |
| 66 | 10. Phốt ngoài bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 67 | 11. Phốt trong bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 68 | 12. Bạc đạn ngoài sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 69 | 13. Bạc đạn trong sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 70 | 14. Dĩa dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 71 | 15. Dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 72 | 16. Long đền dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 73 | 17. Phốt dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 74 | 18. Bộ nhíp trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 75 | 19. Bộ nhíp sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 76 | 20. Nhớt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 10 | |
| 77 | 21. Mỡ bò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Kg | 6 | |
| 78 | 22. Dầu thắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 3 | |
| 79 | 23. Nhân công tháo nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 80 | 24. Nhân công tháo lắp cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 81 | Xe ép rác biển số 68C-0815 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 82 | Phần ô tô cơ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 83 | 1. Bộc đít cầu sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 84 | 2. Láp bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 85 | 3. Tán xả nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 86 | 4. Lỗ thở cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 87 | 5. Tán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 88 | 6. Mui dưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 89 | 7. Tắc kê sau RH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 90 | 8. Tắc kê sau LH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 91 | 9. Cuppen bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hộp | 2 | |
| 92 | 10. Phốt ngoài bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 93 | 11. Phốt trong bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 94 | 12. Bạc đạn ngoài sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 95 | 13. Bạc đạn trong sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 96 | 14. Dĩa dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 97 | 15. Dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 98 | 16. Long đền dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 99 | 17. Phốt dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 100 | 18. Bộ nhíp trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 101 | 19. Bộ nhíp sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 102 | 20. Nhớt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 10 | |
| 103 | 21. Mỡ bò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Kg | 6 | |
| 104 | 22. Dầu thắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 3 | |
| 105 | 23. Nhân công tháo nhíp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 106 | 24. Nhân công tháo lắp cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 | |
| 107 | Phần ô tô chuyên dùng chứa ép rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 108 | 1. Thay mới sàn thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 109 | 2. Thay thùng chứa nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 110 | 3. Thay lòng máng cuốn ép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 111 | 4. Thay mới bàn cào rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 112 | 5. Thay mới 2 vách buồng ép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 113 | 6. Sơn mới lại toàn bộ thùng chứa rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 114 | 7. Công thợ: 01 xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Xe | 1 | |
| 115 | Xe ép rác biển số 68C-1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 116 | 1. Vỏ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 117 | 2. Bộ ruột cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 118 | 3. Láp bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 119 | 4. Tán xã nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 120 | 5. Lỗ thở cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 121 | 6. Tán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 122 | 7. Mui dưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 123 | 8. Tắc kê sau RH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 124 | 9. Tắc kê sau LH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 6 | |
| 125 | 10. Cuppen bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hộp | 2 | |
| 126 | 11. Phốt ngoài bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 127 | 12. Phốt trong bánh sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 128 | 13. Bạc đạn ngoài sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 129 | 14. Bạc đạn trong sau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 130 | 15. Dĩa dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 131 | 16. Dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 132 | 17. Long đền dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 133 | 18. Phốt dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 134 | 19. Nhớt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 11 | |
| 135 | 20. Mỡ bò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Kg | 4 | |
| 136 | 21. Dầu thắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 3 | |
| 137 | 22. Nhân công tháo lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.57E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ Mua sắm, sửa chữa xe chuyên dùng. Kèm theo: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm (quản lý chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư máy động lực hoặc kỹ sư thiết kế chế tạo máy, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và hợp đồng lao động). Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Đã tham gia Chủ nhiệm tối thiểu 01 dự án gia công, đóng mới; cải tạo, sửa chữa | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư máy động lực hoặc kỹ sư thiết kế chế tạo máy, có giấy chứng nhận nghiệp vụ cải tạo, sửa chữa xe cơ giới do cơ quan chuyên môn cấp (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, CMND/CCCD và hợp đồng lao động). Có Bản cam kết của cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ tối thiểu 01 dự án gia công, đóng mới; cải tạo, sửa chữa. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thợ hàn, thợ điện, thợ sơn (kèm theo: bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, CMND/CCCD và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi