Gói thầu: Kiểm tra kim loại cụm van xả tràn vận hành số 5, 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm tra kim loại cụm van xả tràn vận hành số 5, 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 11:26:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,827,851,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng kiểm tra kim loại trong đó có một trong các tính chất sau:+ Kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm: Tổng số lượng điểm của các hợp đồng ≥ 4500 điểm, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có số điểm ≥ 2250 điểm.+ Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy: Tổng chiều dài kiểm tra của các hợp đồng ≥ 2600 m, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có chiều dài kiểm tra ≥ 1300 m.Các hợp đồng phải có ít nhất một tính chất tương tự, tổng các hợp đồng phải đảm bảo các yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên kiểm tra siêu âm. Đã tham gia kiểm tra kim loại bằng phương pháp siêu âm tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ siêu âm (UT) level II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên kiểm tra thẩm thấu, từ tính (MT) level II hoặc kiểm tra thẩm thấu (PT) level II. Đã tham gia kiểm tra thẩm thấu, từ tính hoặc kiểm tra thẩm thấu tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ kiểm tra từ tính (MT) level II hoặc kiểm tra thẩm thấu (PT) level II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên Giám sát, kiểm tra chất lượng. Đã tham gia Giám sát, kiểm tra chất lượng tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ trình độ NDT level III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra kim loại cụm van xả tràn vận hành số 5, 6 Kiểm tra kim loại cụm van xả tràn vận hành số 5, 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành hợp đồng; báo cáo tài chính cho năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài thép ống với độ cao 15m | độ cao 15m | m2 | 240 | |
| 2 | Kiểm tra các mối hàn chịu lực chính của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | Kiểm tra các mối hàn chịu lực chính của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | m | 834,8 | |
| 3 | Kiểm tra các mối hàn giữa gân gia cường và với bề mặt của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | Kiểm tra các mối hàn giữa gân gia cường và với bề mặt của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | m | 1.264,6 | |
| 4 | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt trước của van (10 điểm /m2) | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt trước của van | Điểm | 4.700 | |
| 5 | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt tấm thép ốp 2 bên sườn cửa xả phần tì doăng | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt tấm thép ốp 2 bên sườn cửa xả phần tì doăng | Điểm | 250 | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài thép ống với độ cao 11m | độ cao 11m | m2 | 336 | |
| 7 | Lắp và tháo rọ chuyên dùng (4 lần x 5 thợ 3,5/7 nhóm 2) | Lắp và tháo rọ chuyên dùng | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Di chuyển rọ ngang theo chiều dài ngưỡng ngang cửa xả (3 lần/cửa; 1 lần 5 thợ bậc 3,5/7; 0,5 công/ 1 lần chuyển) 0,5 công x 5 thợ x 12 lần chuyển | Di chuyển rọ ngang theo chiều dài ngưỡng ngang cửa xả | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Kiểm tra các mối hàn chịu lực chính của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | Kiểm tra các mối hàn chịu lực chính của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | m | 1.712 | |
| 10 | Kiểm tra các mối hàn giữa gân gia cường và với bề mặt của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | Kiểm tra các mối hàn giữa gân gia cường và với bề mặt của van bằng phương pháp không phá huỷ phù hợp | m | 1.377,6 | |
| 11 | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt trước của van (72m2/van x 10điểm/m2) | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt trước của van | Điểm | 2.880 | |
| 12 | Siêu âm kiểm tra chiều dày mắt thép ốp ngưỡng ngang cửa xả (9m2/van) | Siêu âm kiểm tra chiều dày mắt thép ốp ngưỡng ngang cửa xả | Điểm | 360 | |
| 13 | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt tấm thép ốp Inox 2 bên sườn cửa xả phần tì doăng (9m2/van) | Siêu âm kiểm tra chiều dày mặt tấm thép ốp Inox 2 bên sườn cửa xả phần tì doăng | Điểm | 360 | |
| 14 | Lập báo cáo và đề xuất phương án xử lý các tồn tại | Lập báo cáo và đề xuất phương án xử lý | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Phân tích đánh giá sự giảm chiều dày (nếu có) tôn cơ bản của các cánh phai cung so với ban đầu, đưa ra các phương án xử lý (nếu có) | Phân tích đánh giá sự giảm chiều dày (nếu có) tôn cơ bản của các cánh phai cung so với ban đầu, đưa ra các phương án xử lý (nếu có) | Trọn gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng kiểm tra kim loại trong đó có một trong các tính chất sau:+ Kiểm tra độ dầy kim loại bằng phương pháp siêu âm: Tổng số lượng điểm của các hợp đồng ≥ 4500 điểm, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có số điểm ≥ 2250 điểm.+ Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy: Tổng chiều dài kiểm tra của các hợp đồng ≥ 2600 m, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có chiều dài kiểm tra ≥ 1300 m.Các hợp đồng phải có ít nhất một tính chất tương tự, tổng các hợp đồng phải đảm bảo các yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên kiểm tra siêu âm. Đã tham gia kiểm tra kim loại bằng phương pháp siêu âm tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng minh) | 4 | chứng chỉ siêu âm (UT) level II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên kiểm tra thẩm thấu, từ tính (MT) level II hoặc kiểm tra thẩm thấu (PT) level II. Đã tham gia kiểm tra thẩm thấu, từ tính hoặc kiểm tra thẩm thấu tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng | 1 | chứng chỉ kiểm tra từ tính (MT) level II hoặc kiểm tra thẩm thấu (PT) level II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên Giám sát, kiểm tra chất lượng. Đã tham gia Giám sát, kiểm tra chất lượng tối thiểu 1 công trình (Có tài liệu chứng minh) | 1 | chứng chỉ trình độ NDT level III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi