Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống âm thanh thông báo công cộng (PA) và âm thanh ánh sáng hội trường trụ sở NHNN 25 Lý Thường Kiệt và hệ thống âm thanh phòng họp NHNN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333193-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống âm thanh thông báo công cộng (PA) và âm thanh ánh sáng hội trường trụ sở NHNN 25 Lý Thường Kiệt và hệ thống âm thanh phòng họp NHNN
Số hiệu KHLCNT 20220119485
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:40:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 638,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì bảo dưỡng hệ thống âm thanh mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=149.000.000 đồng (N x V = 447.000.000 đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 447.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 447.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống âm thanh thông báo công cộng (PA) và âm thanh ánh sáng hội trường trụ sở NHNN 25 Lý Thường Kiệt và hệ thống âm thanh phòng họp NHNN
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống âm thanh thông báo công cộng (PA) và âm thanh ánh sáng hội trường trụ sở NHNN 25 Lý Thường Kiệt và hệ thống âm thanh phòng họp NHNN
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47-49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38266341; fax: 0243.9369317.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát - Cục Quản trị - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 47 - 49 Lý Thái Tổ, Hoàn kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.38269673; fax: 0243.9369317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tên thiết bị: Bộ điều khiển trung tâm (Voice Alarm Controller)Model: LBB1990/00Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
2 Tên thiết bị: Bộ quản lý bản tin (Message Manager)Model: LBB1965/00Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
3 Tên thiết bị: Bộ định thời gian (Timer)Model: PLN-6TMWHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
4 Tên thiết bị: Bộ mở rộng vùng (Voice Alarm Router)Model: LBB1992/00Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4
5 Tên thiết bị: Bộ khuếch đại 480w (Amplifier)Model: LBB1938/20Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 7
6 Tên thiết bị: Bộ phát nhạc nền (AM/FM, USB, SD)Model: PLE-SDTHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
7 Tên thiết bị: Bộ bàn gọi vùng (Call Station)Model: LBB1956/00Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
8 Tên thiết bị: Bộ bàn phím mở rộng cho bàn gọiModel: LBB1957/00Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
9 Tên thiết bị: UPS cấp nguồn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
10 Tên thiết bị: Loa âm trầnModel: LHM0606/10Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 274
11 Tên thiết bị: Loa còi Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 19
12 Tên thiết bị: Chiết áp Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 203
13 Kiểm tra Hệ thống dây dẫn zone Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
14 Kiểm tra kết nối với hệ thống PCCC Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
15 Kiểm tra lại toàn bộ hoạt động của hệ thống PA Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
16 Tên thiết bị: Bộ khuyếch đạiModel: Q99Hãng sản xuất: Electro-Voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4
17 Tên thiết bị: Bộ khuyếch đại Model: Q1212Hãng sản xuất: Electro-voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3
18 Tên thiết bị: Bộ lọc tần số âm thanhModel: Equalizer 31 BandHãng sản xuất: dbx Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
19 Tên thiết bị: Bàn trộn âm thanhModel: CMS 2200-3Hãng sản xuất: Dynacord Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
20 Tên thiết bị: Bộ xử lý tín hiệu sốModel: DX46Hãng sản xuất: Electro-voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
21 Tên thiết bị: Bộ xử lý đa hiệu ứngModel: SPX2000Hãng sản xuất: Yamaha Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
22 Tên thiết bị: Mic để bụcModel: PC-Desktop 18Hãng sản xuất: Electro-Voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
23 Tên thiết bị: Mic không dâyModel: RE2-N2Hãng sản xuất: Electro-Voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4
24 Tên thiết bị: Mic có dây Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4
25 Tên thiết bị: Bàn điều khiển trung tâm cho đèn công suấtModel: Stage 4824Hãng sản xuất: WorkPro Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
26 Tên thiết bị: Bộ công suất cho đènModel: DP613Hãng sản xuất: DTS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3
27 Tên thiết bị: Đèn Movinghead SpotModel: D.T.S XR8Hãng sản xuất: DTS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
28 Tên thiết bị: Máy tạo khói Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Máy 2
29 Tên thiết bị: Loa toàn dải Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4
30 Tên thiết bị: Loa siêu trầm Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
31 Tên thiết bị: Loa surround Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8
32 Tên thiết bị: Loa kiểm tra sân khấu Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
33 Tên thiết bị: Đèn ParModel: D.T.S P64Hãng sản xuất: DTS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 32
34 Tên thiết bị: Đèn trung tâmModel: X-scan 575Hãng sản xuất: DTS Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
35 Kiểm tra lại toàn bộ hoạt động của hệ thống Âm thanh biểu diễn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 16
36 Kiểm tra lại toàn bộ hoạt động của hệ thống đèn Ánh sáng sân khấu Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 35
37 Tên thiết bị: Bộ điều khiển trung tâm hội thảo kỹ thuật sốModel: Plxus AE-RHãng sản xuất: Televic Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
38 Tên thiết bị: Bộ khuếch đại công suấtModel: PA2120Hãng sản xuất: Yamaha Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
39 Tên thiết bị: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật sốModel: TF-RACKHãng sản xuất: Yamaha Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
40 Tên thiết bị: Mixer kèm công suấtModel: EMX512SCHãng sản xuất: Yamaha Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
41 Tên thiết bị: Bộ thu micro không dâyModel: RE2Hãng sản xuất: Electro-Voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2
42 Tên thiết bị: Bộ thu micro không dâyModel: WT-5810Hãng sản xuất: TOA Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
43 Tên thiết bị: Micro chủ tọa hội thảo kỹ thuật sốModel: Confidea T-CDHãng sản xuất: Televic Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
44 Tên thiết bị: Micro đại biểu hội thảo kỹ thuật sốModel: Confidea T-DDHãng sản xuất: Televic Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 19
45 Tên thiết bị: Micro để bụcModel: MX4818D/CHáng sản xuất: Shure Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
46 Tên thiết bị: Loa toàn dải treo trầnModel: VXC8W //YHãng sản xuất: Yamaha Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 6
47 Tên thiết bị: Loa toàn dải đặt sànModel: JLX-100Hãng sản xuất: JBL Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 2
48 Kiểm tra hệ thống dây dẫn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
49 Kiểm tra lại hoạt động của hệ thống Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
50 Tên thiết bị: Bộ điều khiển trung tâm hội thảoModel: CCS-CUDHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
51 Tên thiết bị: Bộ khuếch đại công suấtModel: SS-7240Hãng sản xuất: Euroshine Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
52 Tên thiết bị: Bộ thu micro không dâyHãng sản xuất: Shure Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
53 Tên thiết bị: Micro hội thảoModel: CCS 800 UltroHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 16
54 Tên thiết bị: Loa âm trần Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4
55 Kiểm tra hệ thống dây dẫn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
56 Kiểm tra lại hoạt động của hệ thống Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
57 Tên thiết bị: Bàn trộn âm thanhModel: CMS 600Hãng sản xuất: Dynacord Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
58 Tên thiết bị: Bộ khuếch đại công suấtModel: PA1250THãng sản xuất: Electrovoice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
59 Tên thiết bị: Bộ điều khiển trung tâmModel: DCN-CCUHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
60 Tên thiết bị: Bộ cấp nguồn mở rộngModel: DCN-EPSHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
61 Tên thiết bị: Bộ micro không dâyModel: RE2-N2 Hãng sản xuất: Electro-Voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3
62 Tên thiết bị: Bộ chống phản hồi âmModel: LBB 1968/00 Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
63 Tên thiết bị: Hộp chủ tịchModel: DCN-CONCMHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
64 Tên thiết bị: Hộp đại biểu cơ sởModel: DCN-CONHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 75
65 Tên thiết bị: Loa gắn trần Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 6
66 Kiểm tra hệ thống dây dẫn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
67 Kiểm tra lại hoạt động của hệ thống Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
68 Tên thiết bị: Bàn trộn âm thanhModel: CMS 600Hãng sản xuất: Dynacord Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
69 Tên thiết bị: Bộ chống phản hồi âmModel: iEQ-31Hãng sản xuất: dbx Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
70 Tên thiết bị: Bộ khuếch đại công suấtModel: PA1250THãng sản xuất: Electro-voice Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
71 Tên thiết bị: Bộ điều khiển trung tâmModel: DCN-CCU2Hãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
72 Tên thiết bị: Bộ micro không dâyModel: EW 100 G3Hãng sản xuất: Sennheiser Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1
73 Tên thiết bị: Hộp chủ tịchModel: DCN-CONCMHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 1
74 Tên thiết bị: Hộp đại biểu cơ sởModel: DCN-CONHãng sản xuất: Bosch Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 33
75 Tên thiết bị: Loa gắn trần Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8
76 Kiểm tra hệ thống dây dẫn Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
77 Kiểm tra lại hoạt động của hệ thống Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì bảo dưỡng hệ thống âm thanh mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là N = 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=149.000.000 đồng (N x V = 447.000.000 đồng) hoặc:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 447.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 447.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực32
3 Nhân viên kỹ thuật 4 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện, Hệ thống Điện,Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Viễn thông, công nghệ thông tin.Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ PCCC còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->