Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332855 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 16:43:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,369,416,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,440,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.368.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu SCL năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (đính kèm file scan lên hệ thống): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.440.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
- Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ, VẬT LIỆU | - | 0.0 | 0 | |
| 2 | Thép CT3 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 150 | |
| 3 | Gỗ nhóm 4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m3 | 2 | |
| 4 | Đinh 7 phân | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 10 | |
| 5 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 5 | |
| 6 | Ni lông cuộn | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 14 | |
| 7 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 200 | |
| 8 | Dây điện từ sửa chữa cuộn điều chỉnh 115kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 260 | |
| 9 | Dây điện từ sửa chữa cuộn 115kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 750 | |
| 10 | Dây điện từ sửa chữa cuộn 23kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 590 | |
| 11 | Dây điện từ sửa chữa cuộn 38,5kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 680 | |
| 12 | Giấy cách điện d0,075 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 810 | |
| 13 | Giấy chun cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 15 | |
| 14 | Cát tông cách điện d1-4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 890 | |
| 15 | Gỗ ép d50x1500x1500 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 6 | |
| 16 | Gỗ ép d40 x 1500x1500 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 3 | |
| 17 | Gudong phíp M12x1000 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cây | 18 | |
| 18 | Ê cu phíp M12 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 120 | |
| 19 | Dầu biến thế thay thế dầu hư hỏng trong quá trình sửa chữa | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 3.000 | |
| 20 | Dầu biến thế vệ sinh trong quá trình sửa chữa MBA | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 600 | |
| 21 | Hạt hút ẩm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 8 | |
| 22 | Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 23 | Gioăng cao su d8x700x700 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 12 | |
| 24 | Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 6 | |
| 25 | Băng vải mộc | Mục II, Chương V, E-HSMT | cuộn | 60 | |
| 26 | Que hàn điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 120 | |
| 27 | Que hàn Inox | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 20 | |
| 28 | Oxy | Mục II, Chương V, E-HSMT | chai | 20 | |
| 29 | Axetylen | Mục II, Chương V, E-HSMT | chai | 5 | |
| 30 | Dây đồng mềm S120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 160 | |
| 31 | Dây đồng mềm S220 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 140 | |
| 32 | Mác máy | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 33 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 400 | |
| 34 | Sơn chống gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 60 | |
| 35 | Sơn màu ghi | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 45 | |
| 36 | Dầu pha sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 30 | |
| 37 | Thép CT3 các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 450 | |
| 38 | Tủ điều khiển tại chỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 39 | Tủ điều khiển từ xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 40 | Rơ le áp suất đột biến | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Bộ chuyển đổi tín hiệu cho chỉ thị nấc đầu ra 4.20mA | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 42 | Bình hút ẩm cho BDP thân MBA | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Bình hút ẩm cho BDP bộ OLTC | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 44 | Sứ đỡ thanh cái 40,5kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | quả | 6 | |
| 45 | Hộp che rơ le dòng dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Hộp che rơ le ga | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Hộp che đồng hồ báo mức dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 48 | Hộp che van phòng nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Hộp che rơ le áp suất đột biến | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 50 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-Fr 4x1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 80 | |
| 51 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 52 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 12x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 110 | |
| 53 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S- 4x2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 40 | |
| 54 | Ống kim loại mềm Φ32-38 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 18 | |
| 55 | Ống kim loại mềm Φ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 50 | |
| 56 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 57 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 58 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 59 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 60 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 500 | |
| 61 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 30 | |
| 62 | PHẦN THÍ NGHIỆM (VL+NC+MTC) | - | 0.0 | 0 | |
| 63 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 64 | Động cơ điện không đồng bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 3 | |
| 65 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 66 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 67 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 68 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 69 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 70 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 71 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 72 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 73 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 74 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 75 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 76 | PHẦN SỬA CHỮA MBA (VL+NC+MTC) | - | 0.0 | 0 | |
| 77 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Lục Ngạn | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 78 | Sửa chữa MBA 25MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 79 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Yên Châu | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 80 | PHẦN VẬN CHUYỂN | - | 0.0 | 0 | |
| 81 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Lục Ngạn - Nơi sửa chữa | - | 0.0 | 0 | |
| 82 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại Trạm 110kV Lục Ngạn | - | 0.0 | 0 | |
| 83 | Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí đỗ xe rơ mooc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 40 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 84 | Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 85 | Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 86 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 87 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 88 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: | - | 0.0 | 0 | |
| 89 | Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 90 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 91 | Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 92 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 93 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 94 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA | - | 0.0 | 0 | |
| 95 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 10,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 116 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 96 | HSĐC 1: Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 97 | HSĐC 2: Vận chuyển bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe cộng nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 98 | HSĐC 3: Vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của một số hàng vận chuyển chiều về | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 99 | HSĐC 4: - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự đổ (xe ben), phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) được cộng thêm 15% mức cước cơ bản. - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút xả (xe Stec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 100 | HSĐC 6: Vận chuyển hàng qúa khổ hoặc qúa nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển được cộng thêm 20% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 101 | HSĐC 5:- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 102 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Lục Ngạn về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 211km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 103 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 104 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 105 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Lục Ngạn và hạ hàng tại Nơi sửa chữa | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 106 | Vận chuyển thân MBA | - | 0.0 | 0 | |
| 107 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 116 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 108 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 211 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 109 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 110 | Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 111 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 112 | Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 113 | Vận chuyển MBA 25MVA từ nơi sửa chữa đến Trạm 110 kV Yên Châu | - | 0.0 | 0 | |
| 114 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa | - | 0.0 | 0 | |
| 115 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 116 | Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 117 | Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Kim Động) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 118 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 0 | |
| 119 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 120 | Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại TBA 110kV Yên Châu | - | 0.0 | 0 | |
| 121 | Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 122 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí tổ hợp, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 123 | Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 124 | Kích kéo thủ công MBA 25 MVA từ vị trí tổ hợp đến vị trí vận hành, trọng lượng 65,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 125 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 126 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 127 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm thân máy MBA | - | 0.0 | 0 | |
| 128 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu, trọng lượng 10,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 307 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 129 | HSĐC 1: Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 130 | HSĐC 2: Vận chuyển bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe cộng nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 131 | HSĐC 3: Vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của một số hàng vận chuyển chiều về | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 132 | HSĐC 4: - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự đổ (xe ben), phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) được cộng thêm 15% mức cước cơ bản. - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút xả (xe Stec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 133 | HSĐC 6: Vận chuyển hàng qúa khổ hoặc qúa nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển được cộng thêm 20% mức cước cơ bản | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 134 | HSĐC 5:- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 135 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Nơi sửa chữa về Trạm 110kV Yên Châu, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 466km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 136 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 137 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 138 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Trạm 110kV Yên Châu | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 139 | Vận chuyển thân MBA | - | - | 0 | |
| 140 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu. Cự ly vận chuyển tạm tính là 307 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 141 | Khi trọng lượng hàng từ 20-30 tấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 142 | Khi trọng lượng hàng từ 30-40 tấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 143 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 466 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 144 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 145 | Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 146 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 | |
| 147 | Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: 5% | Mục II, Chương V, E-HSMT | tb | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.368.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi