Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324186 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN của Văn phòng BHXH Việt Nam được BHXH Việt Nam giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 266 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 16:05:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,016,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.604.920VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc tương đương chuyên ngành về môi trường đang trong độ tuổi lao động, nữ không quá 56 tuổi, nam không quá 61 tuổi (có Chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực vệ sinh công nghiệp; giấy khám sức khỏe trong thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; giấy xác nhận tư pháp không có tiền án, tiền sự do sở Tư pháp cấp; có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát kỹ thuật tại tòa nhà hoặc trường học trong lĩnh vực vệ sinh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên làm sạch đang trong độ tuổi lao động, nữ không quá 56 tuổi, nam không quá 61 tuổi (có Chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực vệ sinh công nghiệp; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có bảo hiểm an toàn lao động khi làm việc trên cao và giấy khám sức khỏe đáp ứng điều kiện làm việc thời hạn trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng Thuê dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam, số 7 Tràng Thi và số 150 Phố Vọng 266 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN của Văn phòng BHXH Việt Nam được BHXH Việt Nam giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024.39347965 Fax: 024.39361779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chu Mạnh Sinh, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024. 39344242. Fax: 024.39344169; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị 1, Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024.39361775. Fax: 024.39361779. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch hành lang, cầu thang; làm sạch toàn bộ cửa mặt ngoài văn phòng; làm sạch sân, ban công, bồn chậu, cổng ra vào cơ quan; làm sạch các khu vệ sinh công cộng; làm sạch thang máy; làm sạch các thùng rác công cộng; làm sạch biển tên, bảng biển chỉ dẫn; thu gom rác hàng ngày về nơi quy định | - Không có cát, rác, mảnh vụn phi hữu cơ, vết bẩn, mạng nhện; khô ráo- Sàn không có bụi; các vách bên trong thùng thang và bảng điều khiển không có bụi và vết bẩn; - Vòi nước không có vết bẩn; lòng bồn cầu không có vết bẩn; cả trên và mặt dưới nắp bồn cầu không có bụi và vết bẩn; không có mùi hôi. | Trụ sở | 2 | 06 công nhân làm sạch, 01 giám sát thường trực tại số 7 Tràng Thi, Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội; 05 công nhân làm sạch, 01 giám sát thường trực tại số 150 Phố Vọng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội và 01 nhân viên sửa chữa, thông tắc thiết bị vệ sinh, ống thoát |
| 2 | Cung cấp nước rửa tay hàng ngày cho công chức, viên chức và người lao động | Xuất xứ Singapore hoặc tương đương | Can 5 lít | 52 | |
| 3 | Cung cấp giấy vệ sinh bản to 8 lạng | Xuất xứ Indonesia hoặc tương đương | Cuộn | 6.960 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.604.920VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.604.920VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 2 | Có trình độ đại học hoặc tương đương chuyên ngành về môi trường đang trong độ tuổi lao động, nữ không quá 56 tuổi, nam không quá 61 tuổi (có Chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực vệ sinh công nghiệp; giấy khám sức khỏe trong thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; giấy xác nhận tư pháp không có tiền án, tiền sự do sở Tư pháp cấp; có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm giám sát kỹ thuật tại tòa nhà hoặc trường học trong lĩnh vực vệ sinh) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên làm sạch | 11 | Nhân viên làm sạch đang trong độ tuổi lao động, nữ không quá 56 tuổi, nam không quá 61 tuổi (có Chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực vệ sinh công nghiệp; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có bảo hiểm an toàn lao động khi làm việc trên cao và giấy khám sức khỏe đáp ứng điều kiện làm việc thời hạn trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi