Gói thầu: Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách + nguồn thu phí (VSMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:42:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,074,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng khoa công nghệ kỹ thuật môi trường, nhận thức chung về thực hành tốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,chứng nhận quy tắc văn hóa ứng xử nơi công cộng, Chứng nhận ISO 9001:2015 – ISO 19011:2018, ISO 14001:2015-ISO19011: 2018, ISO 45001:2018- ISO 19011:2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân viên vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | giấy chứng nhận vệ sinhcông nghiệp, nhận thức chung về thực hànhtốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận kỹ thuật trồng, chăm sóc và cắt tỉa cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân viên lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị Phương thức cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 huyện Si Ma Cai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách + nguồn thu phí (VSMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ - Bảng chào giá chi tiết tương ứng với khối lượng công việc như phụ lục đính kèm - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực của nhà thầu về dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu - Bảng chào giá chi tiết tương ứng với khối lượng công việc như phụ lục đính kèm - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + ISO 9001:2015/TCVN ISO 9001:2015; ISO 14001:2015/TCVN ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, Chứng nhận thực hành tốt 5S về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh công ích đô thị hoặc tương đương + Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) | Theo mô tả chương V | 10.000 m2 | 11,0975 | Số ngày thực hiện 15 ngày |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét lòng đường, thực hiện 02 lần/ngày. | Theo mô tả chương V | 10.000 m2 | 4,0806 | Số ngày thực hiện 16 ngày |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét vỉa hè, thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | 10.000 m2 | 4,3514 | Số ngày thực hiện 16 ngày |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét lòng đường, thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | 10.000 m2 | 4,0806 | Số ngày thực hiện 334 ngày |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét vỉa hè, thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | 10.000 m2 | 4,3514 | Số ngày thực hiện 334 ngày |
| 6 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 3,851 | Số ngày thực hiện 15 ngày |
| 7 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 4,34 | Số ngày thực hiện 15 ngày |
| 8 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) | Theo mô tả chương V | km | 2,219 | Số ngày thực hiện 2 ngày |
| 9 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 3,851 | Số ngày thực hiện 16 ngày |
| 10 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 4,34 | Số ngày thực hiện 16 ngày |
| 11 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) | Theo mô tả chương V | km | 2,219 | Số ngày thực hiện 2 ngày |
| 12 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 3,851 | Số ngày thực hiện 334 ngày |
| 13 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày | Theo mô tả chương V | km | 4,34 | Số ngày thực hiện 334 ngày |
| 14 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) | Theo mô tả chương V | km | 2,219 | Số ngày thực hiện 44 ngày |
| 15 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Theo mô tả chương V | Tấn | 5,46 | Số ngày thực hiện 365 ngày |
| 16 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Theo mô tả chương V | Tấn | 5,46 | Số ngày thực hiện 365 ngày |
| 17 | Công tác duy trì thảm cỏ (đầy đủ thành phần công việc) | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 75,42 | |
| 18 | Công tác duy trì thảm cỏ (phát xén lề) | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 21,07 | |
| 19 | Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ nhung nhật (Tiểu công viên số 2 + 2 Tiểu công viên quảng trường) | Theo mô tả chương V | m2 | 276,2 | |
| 20 | Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ mật (Sân quảng trường + Tiểu công viên số 3) | Theo mô tả chương V | m2 | 388,7 | |
| 21 | Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ lá lạc (2 Tiểu công viên 2 bên cánh gà hội trường) | Theo mô tả chương V | m2 | 32,4 | |
| 22 | Công tác duy trì bồn hoa | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 1,32 | |
| 23 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (Chuỗi ngọc (Găng), calypha) | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 2,44 | |
| 24 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây bỏng nổ (50% khối lượng) | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 4,39 | |
| 25 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây Cẩm tú mai (50% khối lượng) | Theo mô tả chương V | 100m2/năm | 4,39 | |
| 26 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo mô tả chương V | cây/năm | 476 | |
| 27 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Tỉa cành, tẩy chồi | Theo mô tả chương V | cây | 250 | |
| 28 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Quét vôi gốc cây | Theo mô tả chương V | cây | 1.610 | |
| 29 | Điện năng tiêu thụ | Theo mô tả chương V | kw | 90.000 | |
| 30 | Vận hành và duy trì trạm đèn | Theo mô tả chương V | Trạm/ngày | 10 | Số ngày thực hiện 365 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | có bằng cao đẳng khoa công nghệ kỹ thuật môi trường, nhận thức chung về thực hành tốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,chứng nhận quy tắc văn hóa ứng xử nơi công cộng, Chứng nhận ISO 9001:2015 – ISO 19011:2018, ISO 14001:2015-ISO19011: 2018, ISO 45001:2018- ISO 19011:2018 | 3 | 3 |
| 2 | nhân viên vệ sinh môi trường | 20 | giấy chứng nhận vệ sinhcông nghiệp, nhận thức chung về thực hànhtốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 | 2 | 2 |
| 3 | nhân viên kỹ thuật điện | 2 | trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện | 2 | 2 |
| 4 | công nhân kỹ thuật cây xanh | 5 | có chứng nhận kỹ thuật trồng, chăm sóc và cắt tỉa cây xanh | 2 | 2 |
| 5 | nhân viên lái xe | 2 | Có bằng lái hạng C trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi