Gói thầu: Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ TTYT và Nông trường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ TTYT và Nông trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338479 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh, điều lệ, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:21:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 200.000.000 đồng/hợp đồng. Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ TTYT và Nông trường năm 2022 Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ TTYT và Nông trường năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh, điều lệ, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh.
Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai
Điện thoại: 0269 384 5553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng, Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai Điện thoại: 0989.696.146 – Nguyễn Thị Kim Hậu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng đấu thầu Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, Thị Trấn Phú Hóa, Huyện Chư Păh, Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích PH | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 2 | Phân tích TSS | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 3 | Phân tích BOD5 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 4 | Phân tích COD | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 5 | Phân tích NH4 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 6 | Phân tích NO3 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 7 | Phân tích PO4 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 8 | Phân tích H2S | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 9 | Phân tích Coliform | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: đầu ra hệ thống xử lý nước thải. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 10 | Phân tích Bụi | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 11 | Phân tích SO2 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 12 | Phân tích NO2 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 13 | Phân tích CO | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 14 | Phân tích Tiếng ồn | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 15 | Phân tích Nhiệt độ | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 16 | Phân tích Độ ẩm | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 4 lần / năm. Tọa độ giám sát: Hành lang phòng khám phòng cấp cứu. Địa điểm TTYT cao su Chư Păh |
| 17 | Phân tích PH | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 18 | Phân tích Độ cứng | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 19 | Phân tích TSS | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 20 | Phân tích NO3 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 21 | Phân tích Fe tổng | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 22 | Phân tích Clo | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 23 | Phân tích Coliform | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 2 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: Giếng khoan trong khu vực dự án |
| 24 | Phân tích pH | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 25 | Phân tích BOD5 | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 26 | Phân tích COD | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 27 | Phân tích TSS | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 28 | Phân tích NH4+ | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 29 | Phân tích PO43- | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 30 | Phân tích Fe | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 31 | Phân tích As | Theo kỹ thuật quan trắc và cam kết hồ sơ môi trường | Mẫu | 4 | Tần suất lấy mẫu 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: "+ Điểm 01: Cách điểm cực nam của vườn cây khoảng 300m về phía Đông Nam có tọa độ: X= 457620; Y= 1571602 + Điểm 02: Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 206 có tọa độ: X= 457560; Y= 1573500. Địa điểm Dự án Trồng cao su Hà Tây, tiểu khu 206 |
| 32 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại dự án trồng rừng tiểu khu 1004, 1006, 1009 xã Ia Mơr | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 3 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: + Điểm 01: X=408936;Y=1483194 + Điểm 02: X=407516;Y=1482420 + Điểm 03: X=409137;Y=1484110 |
| 33 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại dự án trồng rừng tiểu khu 1009, 1014, 1015 xã Ia Mơr | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 3 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ giám sát: + Điểm 01: X=407552;Y=1481559 + Điểm 02: X=4083355;Y=1480047 + Điểm 03: X=406869; Y=1478142 |
| 34 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại dự án trồng rừng tiểu khu 1015, 1016 xã Ia Mơr | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 3 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ báo cáo giám sát: + Điểm 01: X=406964; Y=1476045 + Điểm 02: X=408709; Y=1477012 + Điểm 03: X=405600; Y=1473876 |
| 35 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại dự án trồng rừng tiểu khu 1000, 1005, 1006 xã Ia Mơr | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 3 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ báo cáo giám sát: + Điểm 01:X=411628; Y=1487342+ Điểm 02:X=410361; Y=1484883+ Điểm 03:X=409893; Y=1484098 |
| 36 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại Nông trường cao su Hà Tây | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 18 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ báo cáo giám sát: + Điểm 1, 2: Lô 15, 16 (tổ 1); + Điểm 3: Lô 8 cao su 2002 (tổ 3); + Điểm 4, 5: Lô 1 ô 6 cao su 2003, đồi độc lập cao su 2009 (tổ 5); + Điểm 6, 7: Đồi 1, đồi 2 (tổ 7); + Điểm 8, 9: Lô 7 cao su 2004, lô 10 cao su 2002 (tổ 8); + Điểm 10: Lô 4 cao su 2005 (tổ 10); + Điểm 11, 12, 13: Lô 9, 11, 12 cao su 2008 (tổ 12); + Điểm14, 15: Lô 4 cao su 2008, lô 4 cao su 2009 (tổ 13); + Điểm 16,17: Lô 7, 8 cao su 2007 (tổ 14); + Điểm 18: Lô 9 ô 2 cao su 2008 (tổ 15) |
| 37 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại Nông trường cao su Xã Gào | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 4 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ báo cáo giám sát: + Điểm 1,2: Lô 6, 10 (tổ 1); + Điểm 3: Lô 3 (tổ 2); + Điểm 4: Lô 10 (tổ 6). |
| 38 | Giám sát sói mòn, bồi lắng tại Nông trường cao su Ia Nhin | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 2 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tọa độ báo cáo giám sát: '+ Điểm 1: Lô 8C (tổ 7); + Điểm 2: Đuôi lô 5 (tổ 5). |
| 39 | Giám sát chất thải rắn tại Nông trường cao su Hòa Phú | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 8 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Địa điểm Tại trụ sở làm việc của nông trường; Nhà quản lý tổ: KTCB: T1.Khai thác: T2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 95. |
| 40 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Hòa Phú | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 440397, Y = 1562172. |
| 41 | Giám sát chất thải rắn tại Nông trường cao su Hà Tây | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 8 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại trụ sở làm việc của nông trường; Nhà quản lý tổ khai thác 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15. |
| 42 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Hà Tây | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 455081, Y = 1572949. |
| 43 | Giám sát chất thải rắn tại Nông trường cao su Ia Nhin | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 7 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại trụ sở làm việc của nông trường; Nhà quản lý tổ khai thác T1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11. |
| 44 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Ia Nhin | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 434438, Y = 1562158. |
| 45 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Ia Phú | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 6 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại trụ sở làm việc của nông trường; nhà quản lý tổ KTCB: T1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. |
| 46 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Ia Phú | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 435122, Y = 1546414. |
| 47 | Giám sát chất thải rắn tại Nông trường cao su Ia Pếch | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 7 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại trụ sở làm việc của nông trường; Nhà quản lý tổ KTCB: T1; 2; 3; 4; 5; 6Khai thác: T1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. |
| 48 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Ia Pếch | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 434547, Y = 1540113. |
| 49 | Giám sát chất thải rắn tại Nông trường cao su Xã Gào | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 4 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại trụ sở làm việc của nông trường; Nhà quản lý tổ:KTCB: T1.Khai thác: T2; 3; 4; 5; 6; 7. |
| 50 | Giám sát chất thải rắn nguy hại tại Nông trường cao su Xã Gào | Lập báo cáo giám sát theo đúng các Thông tư, Nghị định và các yêu cầu quy định trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và yêu cầu của E-HSMT. | Địa điểm | 1 | số lần báo cáo 2 lần / năm. Tại kho chứa chất thải nguy hại của nông trường. Tọa độ: X = 432111, Y = 1536871. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..và có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường tối thiểu là 200.000.000 đồng/hợp đồng. Hồ sơ dự thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì | 1 | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự khác thực hiện gói thầu | 2 | Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi