Gói thầu: Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316432-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220311595
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:09:00 đến ngày 2022-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,005,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.750.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND VND/năm.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Đã từng đảm nhận cán bộ tài chính, thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chăm sóc, duy trì cây xanh
Chăm sóc, duy trì cây xanh Đài tưởng niệm liệt sỹ, nghĩa địa tù binh, khuôn viên di tích Nhà tù Phú Quốc (trong thời gian 36 tháng từ ngày 03/12/2021 đến 02/12/2024)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Bạch Đằng. Địa chỉ: Số nhà 7/393 ấp 1, xã Tiến Hưng, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng tài chính thành phố Phú Quốc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Kiên Giang; (Địa chỉ: Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang , địa chỉ: Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.7
- Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: (0297) 3.994.558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 71
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 71
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 28
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 28
5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào, Thảm trang Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,724
8 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 130,32
9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
10 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
11 Trồng dặm cỏ nhung (10% / năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 1,6
12 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 144
13 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
14 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 9,6
15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
16 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
17 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 1
18 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 196
19 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 196
20 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
21 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng(210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
22 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 1,5629
23 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,54
24 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,106
25 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,312
26 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,8015
27 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,594
28 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,188
29 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,603
30 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 704,952
31 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
32 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
33 Trồng dặm cỏ lá gừng (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 57,158
34 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (10%/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 37,3336
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 8.504,244
36 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
37 Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 566,9496
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/ năm Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
39 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
40 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy(6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
42 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 140,961
43 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 17
44 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
45 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
46 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,48
47 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 86,4
48 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/năm 0,194
49 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt  100m2/năm 0,296
50 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 0,592
51 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 88,2
52 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 2,94
53 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 1,96
54 Trồng dặm cỏ lá gừng(10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 49,1736
55 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4.425,624
56 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
57 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 295,0416
58 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
59 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
60 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (3 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 40,35
61 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 12,1656
62 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 71
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 71
64 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 28
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 28
66 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
67 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
68 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào, Thảm trang Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,724
69 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 130,32
70 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
71 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
72 Trồng dặm cỏ nhung (10% / năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 1,6
73 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 144
74 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
75 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 9,6
76 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
77 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
78 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 1
79 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 196
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 196
81 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
82 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng(210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
83 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 1,5629
84 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,54
85 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,106
86 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,312
87 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,8015
88 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,594
89 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,188
90 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,603
91 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 704,952
92 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
93 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
94 Trồng dặm cỏ lá gừng (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 57,158
95 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (10%/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 37,3336
96 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 8.504,244
97 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
98 Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 566,9496
99 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/ năm Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
100 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
101 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy(6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
102 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
103 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 140,961
104 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 17
105 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
106 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
107 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,48
108 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 86,4
109 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/năm 0,194
110 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt  100m2/năm 0,296
111 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 0,592
112 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 88,2
113 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 2,94
114 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 1,96
115 Trồng dặm cỏ lá gừng(10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 49,1736
116 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4.425,624
117 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
118 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 295,0416
119 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
120 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
121 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (3 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 40,35
122 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 12,1656
123 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 71
124 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 71
125 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 28
126 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 28
127 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
128 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
129 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào, Thảm trang Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,724
130 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 130,32
131 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
132 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,344
133 Trồng dặm cỏ nhung (10% / năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 1,6
134 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 144
135 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
136 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 9,6
137 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
138 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4,8
139 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 1
140 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây/ năm 196
141 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1 cây 196
142 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,16
143 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng(210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 28,8
144 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 1,5629
145 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,54
146 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,106
147 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,312
148 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,8015
149 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ năm 0,594
150 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,188
151 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 1,603
152 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 704,952
153 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
154 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 23,4984
155 Trồng dặm cỏ lá gừng (10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 57,158
156 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (10%/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 37,3336
157 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 8.504,244
158 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
159 Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 566,9496
160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/ năm Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
161 Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 283,4748
162 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy(6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
163 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 521,49
164 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 140,961
165 Duy trì cây bóng mát mới trồng D30, H = 2,5-3m Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 17
166 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
167 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ dự toán được duyệt cây 149
168 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ năm 0,48
169 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100 cây/ lần 86,4
170 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/năm 0,194
171 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo hồ sơ dự toán được duyệt  100m2/năm 0,296
172 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2 trồng dặm/ lần 0,592
173 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (210 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 88,2
174 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 2,94
175 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 1,96
176 Trồng dặm cỏ lá gừng(10%/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 1m2/lần 49,1736
177 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (210 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 4.425,624
178 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
179 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 295,0416
180 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
181 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 147,5208
182 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (3 lần/ năm) Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 40,35
183 Phun thuốc trừ cỏ bằng thuốc cháy Theo hồ sơ dự toán được duyệt 100m2/ lần 12,1656
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.91E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.750.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.750.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND VND/năm.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Đã từng đảm nhận cán bộ tài chính, thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh có khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng ≥ 670.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->