Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp VTSCTX Phần Bơm, van, ống sinh hơi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153063-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp VTSCTX Phần Bơm, van, ống sinh hơi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201152592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 09:21:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,209,253,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gioăng chèn (Gasket) của van điện nhất thứ /nhị thứ hơi chính 2 cái - Vật liệu: Thép không gỉ/ graphite - Lắp cho van loại: W531DPP-Gate Valve Parallel Side 18 ", Class: 2500 #SPL; Thông số thiết kế: + Áp lực thiết kế: 198 barg + Nhiệt độ thiết kế: 550 oC
2 Van tay xả khí đường hơi bão hòa 2 cái Loại: Yglobe Kích thước: DN25 Môi chất: hơi Áp suất thiết kế: 198 Bar (Pressure Class: 2500) Nhiệt độ thiết kế: 482 oC Vật liệu thân van: F22 Model: HJ65Y-2500V hoặc tương đương
3 Van điện xả khí quá nhiệt cấp 2 (không có Mô tơ điện) 2 cái Loại: Yglobe Kích thước: DN25 Môi chất: hơi Áp suất thiết kế: 198 Bar (Pressure Class: 2500) Nhiệt độ thiết kế: 502 oC Vật liệu thân van: F22 Model: HJ965Y-2500V hoặc tương đương
4 Van tay xả khí quá nhiệt cấp 3 2 Cái Loại: Yglobe Kích thước: DN25 Môi chất: hơi Áp suất thiết kế: 198 Bar (Pressure Class: 2500) Nhiệt độ thiết kế: 550 oC Vật liệu thân van: F91 Model: HJ65Y-2500F hoặc tương đương
5 Van tay xả khí bộ hâm nước DN25 1 cái Model: HJ65Y-2500C, hãng DALIAN DV hoặc tương đương Vật liệu A105 Class 2500
6 Van tay đường xả nước lò DN 50 10 Cái Model: HJ65Y-2500C, hãng DALIAN DV hoặc tương đương
7 Van tay đường xả nước lò DN 65 2 Cái DN65; Model: PJ55Y-2500C, Hãng Dalian hoặc tương đương
8 Gasket van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 1 4 Bộ Dùng cho van có Model: NPS 2 HPT 667 size 70 hãng Fisher, bao gồm chi tiết D11&12 (1 bộ bao gồm 2 chi tiết D11 và 1 chi tiết D12)
9 Gasket van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 1 2 bộ Dùng cho van Model: NPS 3 EHT 667 size 70 hãng Fisher, bao gồm các chi tiết D11&12
10 Gasket van điều chỉnh phun giảm ôn cấp 2 16 Bộ Dùng cho van model: NPS 4 EHT 585C SIZE 100 hãng fisher, bao gồm các chi tiết D11 (1 bộ gồm 2 chỉ tiết D11)
11 Gasket van đóng ngắt nhanh phun giảm ôn cấp 2 2 Bộ Dùng cho van model: NPS 6 EHT 585C SIZE 100 hãng Fisher, bao gồm các chi tiết D11 (1 bộ gồm 2 chỉ tiết D11)
12 Van 1 chiều đầu đẩy bơm đầu đẩy bơm dầu bôi trơn quạt sơ cấp 1 Cái Loại : CIT - 06-50 - 30T hoặc tương đương
13 Van 1 chiều đầu đẩy bơm đầu đẩy bơm dầu bôi trơn quạt thứ cấp 1 Cái Loại : CIT – 04 hoặc tương đương
14 Bộ chèn cơ khí bơm tăng áp cấp dầu lên lò 1 Bộ Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Model CLP 150-250, hãng sản xuất CW-Hydro. - Lưu lượng 55 m3/h; tốc độ 1470 rpm; cột cáp 10,1m
15 Bộ chèn cơ khí bơm cung cấp dầu lên lò 1 Bộ Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-1501.BAEEP.00796 SN: 356689, hãng sản xuất KRAL Lưu lượng: 50,2 m3/h (992,2 l/p); chênh áp 20,7 bar; áp lực lớn nhất 64 bar.
16 Bộ chèn cơ khí bơm nhập dầu DO 1 Bộ Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-550.HAECP.00789 SN: 356695 Lưu lượng 30m3/h (513,8 l/p); chênh áp 1,7 bar; áp lực lớn nhất 80 bar.
17 Bộ chèn cơ khí bơm cấp dầu mồi DO 1 Bộ Sử dụng lắp cho bơm có thông số sau: - Bơm trục vít - Kiểu: CGH-42.HAEEP.00791 SN: 356698 Lưu lượng 2,2m3/h (28,6 l/p); chênh áp 16,2 bar; áp lực lớn nhất 100 bar.
18 Van điều chỉnh hơi thổi bụi (không bao gồm phần điều khiển) 1 Cái Loại van: HPS DN 50 hoặc tương đương
19 Van điện thổi bụi (không bao gồm phần động cơ) 1 Cái Van có thông số như sau: - Model PZ961Y-2500B - 3inch - Hãng Dalian DV hoặc tương đương
20 Ống sinh hơi 3.000 m Ống thép đúc vật liệu SA-210C, kích thước OD 50,8 x THK 4,52 x L 6000 mm
21 Màng ống sinh hơi 105 m2 Vật liệu 20-GB699, Kích thước THK 6 x W 23,5 x L 2000 mm
22 Màng ống tường HRA 9 m2 Vật liệu 20-GB699, Kích thước THK 6 x W 56 x L 1500 mm
23 Đường ống góp xả đọng bên phải lò 12 m Vật liệu A106B, DN200, SCH 40
24 Cút chữ Y 2 Cái Vật liệu A106B, DN200, SCH 40
25 Bộ vật tư tiêu hao bơm chân không dầu chèn 2 Bộ Dùng cho bơm Leybold Sogevac Vacuum Pump SV100B
26 Bơm dầu Bypass hạ áp 2 Cái MARZOCCHI GHP2-D-16 hoặc tương đương
27 Bộ vật tư tiêu hao cho bơm bypass hạ áp 4 bộ Dùng cho bơm MARZOCCHI GHP2-D-16
28 Ống dẫn dầu thủy lực cho van đóng ngắt nhanh 2 bộ Ống mềm dài 1620mm, áp lực 300 bar, có đầu cốt 2 đầu
29 Ống dẫn dầu thủy lực cho van điều chỉnh 2 bộ Ống mềm dài 1620mm, áp lực 300 bar, có đầu cốt 2 đầu
30 Gioăng chèn kín phin lọc đầu hút bơm cấp 6 cái 26", 300#, SS316+ Graphite
31 Sợi oring 10 m FFKM, đường kính 4mm
32 Tết chèn bơm chân không bình ngưng 4 bộ Sử dụng lắp cho bơm Model TC11
33 Bộ vật tư sửa chữa bơm chân không bình ngưng 1 bộ Dùng cho bơm Bơm NASH- TC11
34 Vòng chèn kín bơm tuần hoàn (Gland pạcking) 4 Bộ Part 54005 hoặc tương đương
35 Gioăng chèn kín gối chặn bơm tuần hoàn 4 Bộ Cover gasket, PN: 23019 hoặc tương đương
36 Bộ giám sát nước làm mát gối chặn bơm tuần hoàn 1 Bộ Kiểu SU6LW-FO, size 25A, hãng Taiyo Valve hoặc tương đương Có đồ thị lưu lượng đi kèm
37 Bộ vật tư tiêu hao bơm dầu thủy lực 2 Bộ Dành cho bơm OT200 P20S/G31S2
38 Ống dẫn dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4 Cái Ống thử lực 1 lớp thép ES108 R1AT 1/2" 160Bar, bọc lưới inox; đầu cốt 2 đầu theo mẫu dài 1m Hãng SX: KOMAN hoặc tương đương
39 Ống dẫn dầu thủy lực đường hồi dầu van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4 Cái Khảo sát hiện trường
40 Bộ vật tư sửa chữa bơm chân không hộp nước tuần hoàn 2 bộ Model: 2BV6110, Hãng Nash hoặc tương đương Bao gồm bộ Mechanical part PU-20653 và Khớp nối
41 Màng Ejector 20 Cái Diaphragm of ejector, viton green D-117
42 Bộ gôm đầu bình (Auxilarry Vavle for Chlorine Tone Container) 6 bộ Loại: BM-1167 hoặc tương đương - Áp lực làm việc lớn nhất : 34 Bar - Chân van: 3/4"- 14 NGT - Ngõ ra CGA : 660/820 Vật liệu : - Thân van : Aluminium silicon bronze - Ty van : Monel - Packing : Teflon - Gông kẹp : Thép mạ kẽm - Áp lực làm việc lớn nhất : 34 Bar
43 Ống đồng 5 cái Loại : 6414 hoặc tương đương - Loại chuyên dụng cho clo - Áp lực làm việc : 500 psig - Đường kính : 3/8" - Vật liệu : Zinc plate copper
44 Đĩa van an toàn đường ống góp đầu bình Clo- Rupture Disc 2 cái Loại chịu áp lực cao chuyên dùng cho clo - Áp lực : 400 psig - Vật liệu : Aly400/Silver/Aly400
45 Vật tư sửa chữa bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 (Maintenance Kit) 3 Bộ Maintenance Kit (P/N 22257) hoặc tương đương. Bao gồm : Gasket immersion heater; anode- magnesium; Gormmet- rubber; gasket-Flange Cover; Connector- 1 inch x 90° Flexible Conduit; Conduit Assembly; Conduit- 1 inch Flexible (dài 24 inch);
46 Vật tư sửa chữa bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 (Đồng hồ đo nhiệt độ Gas của bộ hóa hơi ) 3 Cái Part Number: 131B016 hoặc tương đương
47 Vật tư sửa chữa bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 (Đồng hồ đo áp suất của bộ hóa hơi) 3 Cái Part Number: 24917 hoặc tương đương
48 Vật tư sửa chữa bộ hóa hơi Vapozier 71V3000 (Electrical Immersion Heater) 2 Bộ Part Number: 157E224 hoặc tương đương
49 Vật tư sửa chữa bộ lọc khí (Gas filter) 2 Bộ Bộ vật tư sửa chữa bộ lọc model 22255 : - Giỏ lọc P/N 19918 hoặc tương đương: 1 cái - Lõi lọc kèm gioăng P/N 22424 hoặc tương đương: 1 bộ
50 Đường ống áp lực 1 bộ Loại chuyên dụng cho Clo, bao gồm các chi tiết: - Đường ống áp lực: 40 mét, thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106 , độ dày SCH80 -Tê thép: 20 cái, thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A105, SCH 80, 3000CWB Vật liệu : thép đúc - Cút thép: 20 cái, théo đúc theo tiêu chuẩn ASTM A105, SCH 80, 3000CWB - Mặt bích (kèm bulong): 5 bộ, thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A105, áp lực class 3000; Bulong thép đúc tiêu chuẩn ASTM
51 Phụ kiện sửa chữa cho thiết bị điều chỉnh chân không 4 bộ Bao gồm: - Màng điều chỉnh thiết bị điều chỉnh chân không : 01 chiếc, P/N: D-110 hoặc tương đương - Gioăng (oring) : 1 bộ - Spring; spring retainer; vent screw; adaptor; filter cap; inter fiter assembly; inlet gasket; inlet assembly; vavle plug; valve seat; vent plug; pipe plug; tubing connector.
52 Bộ điều chỉnh chân không Clo 1 Cái Series VR2000-10000, Model VR10000C2-QC2 hoặc tương đương Spring opposed diaphram type High impact platis 200 kg/h
53 Bộ vật tư sửa chữa định lượng Clo 2 Bộ Series FX400, Model FX4006C30106030001 hoặc tương đương 200 kg/h
54 Ejector Clo 2 Bộ 4"
55 Van Clo - van đồng 5 bộ Loại: 1214AX1-CL1 hoặc tương đương - Chuyên dùng cho clo - Áp lực làm việc lớn nhất : 34 Bar - Chân van: 3/4"- 14 NGT - Ngõ ra CGA : 660/820 Vật liệu : - Thân van : Aluminium silicon bronze - Ty van : Monel - Packing : Teflon
56 Van xả khí bộ điều chỉnh chân không DN15 5 cái Loại chuyên dùng cho clo, vật liệu UPV-C, DN15, nối ren
57 Van xả khí bộ điều chỉnh chân không DN15 10 cái Loại chuyên dùng cho clo, vật liệu UPV-C, DN15, nối bích
58 Van cấp nước vào bộ hóa hơi DN15 (van điện từ) 3 cái Loại chuyên dùng cho clo, DN15. Vật liệu: thép không rỉ
59 Van đóng mở trên đường ống - van tay DN15 5 cái Loại chuyên dùng cho clo, DN15, PN138, nối ren trong. Model: 1/2AC2271XTD hoặc tương đương
60 Van tay trên đường ống áp lực DN15 6 cái van bi, loại chuyên dùng cho clo, Vật liệu: A216 DN15, van hàn
61 Van tay đóng mở trên đường ống DN20 2 cái Loại chuyên dùng cho clo, Vật liệu: Stainless stell CF8M (316) DN20, ren trong
62 Van tay đóng mở trên đường ống DN25 20 cái Loại chuyên dùng cho clo, DN25, CL300, nối bích. Model: 1" 7380C312271XTZ1 hoặc tương đương
63 Van điện trên đường ống áp lực DN25 (trọn bộ) 2 bộ Electric actuator Valve Môi chất: Clo Kiểu van: Van bi, DN25, nối bích, CL300. Model: 1" 7380C312271XTZ1 hoặc tương đương
64 Van tay nhựa đầu vào và đầu ra bộ định lượng DN50 10 cái Loại 546 Ball valve, kích thước DN50, nối ren, PN16, vật liệu U-PVC
65 Van điện đầu vào Ejector DN50 (không bao gồm động cơ) 3 Cái Model: 546 hoặc tương đương Môi chất: Clo Kiểu van: ball valve, DN50, nối ren, PN16. Vật liệu: PVC-U Không bao gồm actuator
66 Van 1 chiều đầu vào Ejector DN50 4 Cái DN50 class300 cpvc swing check valve, Môi chất Clo. Kết nối bằng mặt bích (có mặt bích đi kèm)
67 Van cấp Clo đầu kênh tuần hoàn DN100 2 Cái Model: 317 hoặc tương đương Môi chất: dung dịch nước biển hòa trộn Clo Kiểu van: Van kiểu màng, DN100, nối bích, PN6. Body: PVC-U Diaphram: PTFE
68 Van điện đầu ra Ejector DN125 (không bao gồm động cơ) 3 Cái Model: 567 hoặc tương đương Môi chất: dung dịch nước biển hòa trộn Clo Kiểu van: Van bướm, DN125, nối bích, PN10. Vật liệu: PVC-U Không bao gồm actuator
69 Van cánh bướm DN125 3 Cái Môi chất: dung dịch nước biển hòa trộn Clo Kiểu van: Van bướm, DN125, nối bích, PN10. Body: GGG-40
70 Van giảm áp (chưa bao gồm động cơ điện) 1 cái PRV Series 71P11A03 hoặc tương đương Không bao gồm Electric Actuator - Loại chuyên dùng cho clo - Lưu lượng: 240 kg/h - Áp lực max : 20.7 bar - Áp lực cài đặt không lớn hơn 2.75 bar - Kiểu van nối ren trong , kết nối inlet/outlet : 3/4" NPT; kết nối vent : 1/4" NPT - Body ASTM A105 Forged steel
71 Phụ kiện bảo trì Van giảm áp Trim capsule assembly 12000 PPD Chlorine/and Kit 3 cái Maintenance Kit for PRV 614S103, bao gồm: Gaskets, diaphragm. Trim capsule Assy 12000 PPD 668A358, bao gồm: capsule, vavle body, pin, seat, plug, spring, cap spring seat.
72 Van tay đầu đẩy bơm nước thô 4 Cái Van cánh bướm DN250, class 150, WCB, EPDM
73 Van tay 10 Cái GB2H-10M-G (10M) hoặc tương đương 6000psi
74 Van tay DN125 2 Cái Loại cánh bướm, PN18
75 Van điều chỉnh lưu lượng vào bể lắng 2 Cái VALMAC VM – 1300 hoặc tương đương
76 Màng bơm định lượng photsphate 6 Cái Milton roy: MBH0918FPFMEM4SEST11NN22 hoặc tương đương
77 Van cầu 2 1/2" 6 Cái 2 1/2"; CF8, SS304, Class 150, SHINHEUNG VALVE hoặc tương đương
78 Van 1 chiều 6 Cái Loại cánh lật, DN150, WCB hoặc tương đương
79 Bộ van bi 1 chiều đầu hút, đầu đẩy bơm định lượng phosphate 3 Bộ Milton roy: MBH0918FPFMEM4SEST11NN22 hoặc tương đương
80 Bộ van bi 1 chiều đầu hút, đầu đẩy bơm định lượng amoniac, hydrazine 4 Bộ Milton roy: RM11127XSESEE2NN hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->