Gói thầu: Gói thầu 03 DV: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, giai đoạn 2020 - 2024, thực hiện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 DV: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, giai đoạn 2020 - 2024, thực hiện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232573 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh đã bố trí trong năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:04:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,616,300,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.616.300.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384.890.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (phải sao y chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.410.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.694.230.138 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Người đứng đầu nhà thầu, đại diện pháp luật của nhà thầu, tối thiểu 05 năm ở vị trí đứng đầu nhà thầu trực tiếp chỉ đạo và thực hiện quy trình chỉnh lý tài liệu tương tự nội dung gói thầu; tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ; là Lưu trữ viên chính, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 19 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có ít nhất 19 cán bộ và chuyên gia trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ, hành chính, quản trị văn phòng, trình độ từ trung cấp trở lên; (Nếu Đại học khác thì phải có Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư Lưu trữ); trong đó ít nhất có 7 người trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ, tối thiểu có 01 Lưu trữ viên chính, 1 kỹ sư tin học có chứng chỉ nghiệp vụ lưu trữ, 5 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu.- Tất cả các nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp, giấy chứng nhận, chứng chỉ, và các giấy tờ chứng minh năng lực phải sao y chứng thực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tham gia chỉnh lý tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 DV: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, giai đoạn 2020 - 2024, thực hiện năm 2022 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh, giai đoạn 2020-2024, thực hiện năm 2022 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp tỉnh đã bố trí trong năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: Năm 2018, 2019, 2020 hoặc 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. - Bằng cấp chuyên môn của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiêm của nhà thầu, nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác dịch vụ tương tự gói thầu từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 02A, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: 0257.3841429 Fax: 0257.3842074
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ R330, đường Võ Thị Sáu, KP 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3918682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 07, Độc Lập, Phường 6, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Nội vụ tỉnh Phú Yên (Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh); Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường 5, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257. 3552141. Fax: 0257. 3838377. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Nội vụ tỉnh Phú Yên (Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh); Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường 5, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257. 3552141. Fax: 0257. 3838377. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ (Sở LĐTB và Xã hội) | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 229 | |
| 2 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ (Sở Giáo dục và Đào tạo) | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 183 | |
| 3 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ (Sở Giao thông vận tải) | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 281 | |
| 4 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ (Thanh tra tỉnh) | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 36 | |
| 5 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 116 | |
| 6 | Vật tư VPP chỉnh lý tài liệu | Nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | mét | 845 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.616300065E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384.890.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.616.300.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384.890.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (phải sao y chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.410.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.694.230.138 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | - Người đứng đầu nhà thầu, đại diện pháp luật của nhà thầu, tối thiểu 05 năm ở vị trí đứng đầu nhà thầu trực tiếp chỉ đạo và thực hiện quy trình chỉnh lý tài liệu tương tự nội dung gói thầu; tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ; là Lưu trữ viên chính, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu.- Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 19 | - Nhà thầu phải có ít nhất 19 cán bộ và chuyên gia trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ, hành chính, quản trị văn phòng, trình độ từ trung cấp trở lên; (Nếu Đại học khác thì phải có Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư Lưu trữ); trong đó ít nhất có 7 người trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ, tối thiểu có 01 Lưu trữ viên chính, 1 kỹ sư tin học có chứng chỉ nghiệp vụ lưu trữ, 5 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu.- Tất cả các nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp, giấy chứng nhận, chứng chỉ, và các giấy tờ chứng minh năng lực phải sao y chứng thực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tham gia chỉnh lý tài liệu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi