Gói thầu: Gói thầu B2_Thiết bị học lý thuyết + văn phòng + thư viện + phòng học bộ môn (kể cả thiết bị tối thiểu cấp THPT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu B2_Thiết bị học lý thuyết + văn phòng + thư viện + phòng học bộ môn (kể cả thiết bị tối thiểu cấp THPT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20170305296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 09:02:00 đến ngày 2020-11-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ cho phòng học lý thuyết (bàn + 2 ghế) | 320 | Bộ | * Bàn: - Kích thước (DxRxC): 1.200 x 400 x 750 (mm). - Chân bàn bằng sắt hộp 25 x 25 (mm), 25 x 50 (mm), sắt dày 1,2mm, liên kết bằng bulon và mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. - Mặt bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp. Hộc bàn bằng tôn dày 0,7mm. Chân bàn có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. * Ghế: - Kích thước: chiều cao mặt ghế 460 mm, chiều cao mặt lưng 800 mm. - Mặt ghế 360 x 360 (mm), dày 18 mm được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp, màu cánh gián. Khung ghế bằng sắt hộp 20x20 dày 1,2 mm. có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. - Mặt bàn liên kết với thân bàn bằng vít mạ kẽm Crom 3+. - Mặt ghế liên kết với thân ghế bằng vít mạ kẽm Crom 3+. | Các phòng học lý thuyết | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 16 | Bộ | Kích thước bàn : R 600 mm * D1200 mm * C 750 mm + bàn dày 18 mm được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp. + Chân bàn 25*25mm + Chân bàn và mặt bàn được liên kết với nhau bằng diềm trước, diềm sau, diềm hông. + Hộc bàn kích thước R 400 mm * D 420 mm * H 95 mm. _ Kích thước ghế : R 420 mm * D 510 mm * C 910 mm + Mặt ghế dày 18 mm được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp. + Chân trước ghế 25 * 25 mm + Chân sau ghế 25 * 25 mm | Các phòng học lý thuyết | |
| 3 | Bảng chống lóa | 16 | Cái | - Kích thước: R 1.200 * D 3.600 (mm) - Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc (hoặc tương đương), làm bằng thép chuyên dùng màu xanh đậm dày 0,4mm, có kẻ dòng, dễ đọc chữ và chống chói, cho phép sử dụng nam châm để gắn tranh ảnh, bản đồ * Khung bảng làm bằng Nhôm hộp Duranium Việt-Nhật (hoặc tương đương), phía dưới có máng phấn bằng nhôm bịt nhựa 2 đầu * Lưng bảng làm bằng nhựa chuyên dùng dày 15mm, nhẹ và có độ bền cơ học cao. * Phụ kiện lắp ráp đầy đủ | Các phòng học lý thuyết | |
| 4 | Bàn ghế thư viện | 5 | bộ 8 ghế | Bàn: KT D2400xR1200xC750. Khung bàn bằng thép ống đường kính từ 25mm đến 28mm. Mặt bàn dùng ván MDF dày 18mm phủ PU vân gỗ. - Ghế: chiếu cao mặt ghế 450, chiều cao thành ghế 1000. Khung ghế bằng Inox, mặt ghế bằng ván ép lót nệm bọc simili | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 5 | Giá sách thư viện | 3 | cái | - Tủ sắt, Kích thước: C 1830 * D 915 * R 452 (mm) - Tủ được chia làm 4 khoang bởi 3 tầng ngăn bằng sắt. Các tầng ngăn được làm từ các tấm thép có độ dày 0.6 và 0.7mm, có kết cấu vững chắc và toàn bộ được sơn tĩnh điện | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 6 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | Cái | - Tủ sắt cánh kính hoặc một phần kính dùng để đựng tài liệu, sách báo. - Kích thước: C 1830 * D 915 * R 452 (mm) - Tủ được chia làm 4 khoang bởi 3 tầng ngăn bằng sắt. Các tầng ngăn được làm từ các tấm thép có độ dày 0.6 và 0.7mm, có kết cấu vững chắc và toàn bộ được sơn tĩnh điện. Hai cánh cửa kính đóng mở bằng bản lề hoặc trượt bằng vòng bi treo và phụ kiện khác. | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 7 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 7 | Cái | - Chất liệu: Sắt, phủ sơn tĩnh điện; Màu ghi xám. - Kích thước: R 460 * D 900 * C 1800 (mm) - 2 buồng, có khóa, 3 tầng có thể thay đổi được chiều cao tầng | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 8 | Bàn họp | 1 | Cái | - Bàn họp hình chữ nhật hoặc oval. Mặt bàn gồm 2 phần gộp lại - Chất liệu gỗ công nghiệp; kích thước 4000 x 1200 x 750 (mm) | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 9 | Ghế Inox xếp | 20 | Cái | - Ghế gấp khung ống thép mạ Ø22, lưng 6 nan trang trí, đệm mút bọc PVC. - KT: 430 x 500 x 990 (mm) | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 10 | Bộ bàn họp + 6 ghế | 1 | bộ | - Bàn họp hình chữ nhật hoặc oval. Chất liệu gỗ công nghiệp; Kích thước: D 2000 * R 1000 * C 750 (mm) - Ghế làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, Kích thước măt ghế: 400 * 400 (mm), chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế: 450 mm, chiều cao từ mặt đất đến hết lưng tựa: 1100 mm | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 11 | Bàn làm việc (1buồng)+ ghế gỗ | 10 | bộ | - Kích thước bàn: D 1400 x R 700 x C 750 (mm), bằng gỗ công nghiệp melamine cao cấp, có 3 ngăn kéo và hộc để CPU. - Kích thước ghế R 420 * D 510 mm * C 910 (mm) + Mặt ghế 15 mm có nệm simili và lưng tựa bằng gỗ công nghiệp + Chân trước ghế 40 * 40 (mm), Chân sau ghế 30 * 30 (mm) + Chân trước liên kết mặt ghế bằng diềm trước rộng 60mm dày 15mm | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 12 | Salon | 1 | Bộ | - Bộ Salon gồm: 02 ghế đơn; 01 ghế băng; 02 ghế đôn; bàn (có lắp kính mặt bàn) - Đệm, tựa bọc simili | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 13 | Máy vi tính để bàn | 3 | Cái | Máy tính để bàn: - ISO 9001:2008 - PC: Processor: Intel® Core™ I3-4160 (4x3.2Ghz) 4MB hoặc tương đương Chipset: Intel H81; Memory: 2GB DDR3 PC3-10600 hoặc tương đương Hard Drive : 500GB SATA 7200rpm;Graphics: Integrated hoặc tương đương Audio: High Definition Audio with Realtek ALC221 codec hoặc tương đương Communication: Integrated Broadcom BCM 57788 GigabitEthernet hoặc tương đương LAN with Lightning protection hoặc tương đương OS: Linux hoặc tương đương - Key + Mouse: (USB) Keyboard & Optical Mouse Power Supply : 240W standard efficiency - Display size: 18,5" Resolution: 1366 x 768 @ 60 Hz Pixel pitch: 0,3mm Contrast ratio: up to 600:1 Brightness: 200 nits Video input connector : 1 VGA connector Response time: 5 ms Display viewing angle : 90o horizontal/65o Vertical | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 14 | Máy in Laser | 2 | Cái | - Máy in Laser đen trắng - Khổ giấy: A4, Letter - Tốc độ in: 32 ppm (A4) - Độ phân giải: 1200 x 1200dpi | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 15 | Tủ thiết bị 2 ngăn | 5 | Cái | - Chất liệu: Sắt, phủ sơn tĩnh điện; Màu ghi xám. - Kích thước: R 460 * D 1200 * C 1800 (mm) - 2 buồng, có khóa, 3 tầng có thể thay đổi được chiều cao tầng | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 16 | Phông màn, cờ, khẩu hiệu, tượng Bác | 1 | Bộ | Phông màn, cờ, khẩu hiệu, tượng Bác | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 17 | Hệ thống loa + ampli | 1 | Bộ | - Loa hội trường: 2 cái Kích thước: C 699 * D 432 * R 460 (mm). Mức độ âm thanh: 98dB - Bàn mixer Yamaha MG12/4 USB (hoặc tương đương): 1 chiếc 12 Ngõ Micro; 2 Ngõ tín hiệu Streo; Cổng kết nối USB nghe nhạc - Micro không dây: 1 bộ; Micro có dây: 1 bộ: Tính năng thay đổi tần số, chóng hú tốt. - Chân đỡ loa hội trường chuyên dụng; 1 cặp Điều chỉnh được độ cao; Chịu tải: 35kg - Chân đỡ Micro: 1 chiếc Điều chỉnh được độ cao; Chiều cao tối đa 1.5m - Phụ kiện khác: Dây tín hiệu loa; Giắc kết nối Micro với bàn Mixer | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 18 | Giường y tế Inox | 1 | Bộ | - Vật liệu: hoàn toàn bằng inox SUS 201 - Thông số kỹ thuật giường y tế 1 tay quay Inox : + Giát giường được chia làm 2 đoạn + Kích thước: D 1.900 x R 900 x C 550 (mm) + Khung giường bằng thanh hộp rộng (30 x 60) mm, Đầu và đuôi giường: Ống inox Ø 32 mm, dày 1mm + Giát giường : d= 16mm, dày 0.8 mm + Thanh đỡ giát giường: Hộp inox vuông 20 mm, dày 0.8 mm + Có tay quay để nâng đầu giường từ góc độ 0 đến 75 độ + Có 4 bánh xe 100mm , 2 bánh có khoá + Kết cấu giữa đầu giường, khung và đuôi giường theo kiểu chữ A hoặc côn sập | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 19 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | - Kích thước: C 1600 x D 800 x R 400 (mm) - Khung tủ làm bằng inox hộp vuông 25x25mm dày 1.0mm - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm, mặt cánh tủ bằng kính. - Bao xung quanh inox tấm dày 0.8mm | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 20 | Bàn làm việc (1buồng)+ ghế gỗ 1,25+0,35 | 1 | bộ | - Kích thước bàn: D 1400 x R 700 x C 750 (mm), bằng gỗ công nghiệp melamine cao cấp, có 3 ngăn kéo và hộc để CPU. - Kích thước ghế R 420 * D 510 mm * C 910 (mm) + Mặt ghế 15 mm có nệm simili và lưng tựa bằng gỗ công nghiệp + Chân trước ghế 40 * 40 (mm), Chân sau ghế 30 * 30 (mm) + Chân trước liên kết mặt ghế bằng diềm trước rộng 60mm dày 15mm | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG & THƯ VIỆN | |
| 21 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm Bảng trắng có thể di chuyển trên đuờng ray khi sử dụng máy chiếu | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 22 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | KT : (1400 x 600 x 750)mm. - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung chân bằng sắt 25 x 50 (mm), 25 x 25 (mm), dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. Trên bàn có ổ cắm điện AC/DC để thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 23 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. KT thước ghế mặt ghế 36x36 cao 460mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 24 | Bàn thí nghiệm dùng cho học sinh | 20 | Cái | Kích Thước : (1200 x 500 x 750)mm. - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung chân bằng sắt 25 x 50 (mm), 25 x 25 (mm), dày 1,2(+-1) mm, sơn tĩnh điện. Trên bàn có ổ cắm điện AC/DC để thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 25 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Mặt ghế phi 290mm bằng nhựa. Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng hàn điện và bắt vít. Chiều cao ghế 550mm, chân ghế có đệm cao su, có thể tăng chỉnh. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 26 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 1,8 x 0,9 x 0,75 (m). - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. - Chân sắt vuông 30 x 40 (mm) dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. - Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2, bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa E57 hoặc tương đương. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 27 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8mTủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớpCưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.Mặt lưng bằng ván formica trắng 2 mặt | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 28 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thuớc: 1000 x 400 x 2000, sơn tĩnh điện, gồm 1 khoang có 5 tầng di động có thể điều chỉnh độ cao, thấp mỗi tầng để tài liệu, 2 hồi giá hở có song chắn, mỗi đợt chịu được tải trọng cao. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 29 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Khung bằng Inox Ф22, 2 tầng bằng inox tấm (380x600x0.5) mm, thanh lan can inox 10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 30 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA (1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 31 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 hoặc tương đương - Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Ổ cứng: HDD WD Blue 1TB 3.5" SATA 3 hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB & Audio with Power Supply 500W ATX. hoặc tương đương + LCD/LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 32 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. - công tắc đóng/ngắt. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 33 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 5 | Bộ | Đế 3 chân, Trụ Ф10, Trụ Ф8, Đồng hồ đo thời gian hiện số + hộp công tắc, Khớp đa năng, Nam châm Ф16, Bảng thép, Hộp quả nặng, Biến thế nguồn, Đồng hồ đo điện đa năng 9208, Điện kế chứng minh, Dây nối, Máy phát âm tần | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 34 | Thiết bị thí nghiệm cơ học | 5 | Bộ | Bộ dùng cụ bao gồm nhiều chi tiết các loại chứa trong các hộp để giáo viên thực hiện các bài thí nghiệm sau: 1.- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do; - Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học. Giá thí nghiệm, Nam châm điện, Thước đo góc 0° - ± 90°, Mẫu vật rơi, Quả nặng hình trụ, Chân hình chữ U, Cổng quang điện 76, Thước đo góc ba chiều, Hộp đỡ vật trượt 2. Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song Bảng thép, Thước đo góc, Bộ lực kế, Lò xo, Bộ lò xo, Thanh treo các quả nặng, Thanh định vị, Cuộn dây treo, Hộp quả nặng 3. Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng Hộp nhựa, Lực kế ống, Vòng nhôm, Cốc nhựa, Thước cặp 4. Bộ thí nghiệm về dao động cơ học: Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo; Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. Cổng quang điện, Trụ đứng, Thanh nhôm, Ống nhôm, Ròng rọc, Lò xo, Quả nặng, Bi sắt, Dây treo | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 35 | Thiết bị thí nghiệm nhiệt học | 5 | Bộ | Bộ dùng cụ bao gồm nhiều chi tiết các loại chứa trong các hộp để thực hiện các bài thí nghiệm sau: 1. Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí Áp kế kim loại có thang đo từ 0 - 2x105Pa,kết nối với hệ xi-lanh bằng nhựa có chia vạch từ 0 – 60ml và piston bằng nhôm có ron cao su có van khóa và xả hơi, gắn trên đế nhôm hình thang dài 250mm, rộng 120mm 2. Khảo sát hiện tượng mao dẫn Khảo sát hiện tượng mao dẫn Gồm 3 ống thuỷ tinh thẳng, đường kính trong khác nhau 1-3mm, dài tối thiểu 100mm, có giá đỡ. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 36 | Thiết bị thí nghiệm quang học | 5 | Bộ | Bộ dùng cụ bao gồm nhiều chi tiết các loại chứa trong các hộp để thực hiện các bài thí nghiệm sau: 1. Bộ thí nghiệm quang hình 1: Đo tiêu cự của thấu kính phân kì Kính hiển vi Kính thiên văn và ống nhòm Băng quang học, Đèn chiếu sáng, Màn chắn sáng, Màn ảnh, Thấu kính, Hộp đựng dụng cụ thí nghiệm. 2. Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước Nguồn sáng, Bể chứa nước, Thước chia độ 3. Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng: Quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng; Đo bước sóng ánh sáng. Giá thí nghiệm, Nguồn sáng, Khe Y-âng, Màn quan sát | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 37 | Thiết bị thí nghiệm âm học | 5 | Bộ | Bộ dùng cụ bao gồm nhiều chi tiết các loại chứa trong các hộp để thực hiện các bài thí nghiệm sau: 5. Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí; Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. Búa cao su, Ống trụ, Pittông, Dây kéo, Ròng rọc, Trụ đứng, Tay đỡ ống trụ, Bộ âm thoa | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 38 | Thiết bị thí nghiệm điện - điện từ | 5 | Bộ | Bộ dùng cụ bao gồm nhiều chi tiết các loại chứa trong các hộp để thực hiện các bài thí nghiệm sau: 1. Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi: Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện; Định luật Ôm cho toàn mạch; Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện; Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn; Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito. Hộp nhựa, Đế pin, Điện trở và đế, Bộ linh kiện, Điện trở mẫu, Biến trở con chạy, Dây nối 2. Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất. La bàn tang, Chiết áp điện tử, Hộp đựng dụng cụ 3. Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều: Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều; Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện.Hộp nhựa, Bảng lắp ráp mạch điện, Điện trở, Tụ điện, Cuộn dây | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ | |
| 39 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 1 | Cái | Tính chất chính: • Hiển thị dữ liệu trực tiếp trong khi ghi hay từ files dưới dạng đồ thị • Có thể nối trực tiếp với PC qua cổng USB • Có các bộ cảm biến nhiệt độ, ánh sáng và âm thanh hoạt động độc lập với nhau. • Bốn kênh input • Màn hình có font chữ tự điều chỉnh để có thể sử dụng hai kênh đồng thời • Thao tác với 5 nút bấm đơn giản • Dữ liệu đo được có thể ghi vào file • Ghi dữ liệu từ xa theo 2 modes: snapshot và tự động. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 40 | Cảm biến đo hiệu điện thế phạm vi từ 20V | 1 | Cái | Cảm biến được thiết kế để đo hiệu thế, DC hoặc AC, có thể dùng chung với sensor của Logbook trong các mạch điện có nguồn không quá. Phạm vi đo:24 volts.• ± 20 V, res 0.05 V Có thể dùng sensor để đo: • Công suất. • Điện năng. • Hiệu thế hiệu dụng. • Cường độ dòng điện. • Điện trở. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 41 | Cảm biến đo cường độ dòng điện ±1mA | 1 | Cái | Cảm biến được thiết kế để đo độ biến thiên của dòng điện DC hay AC. Có thể dùng với Logbook và sensor hiệu thế trong mạch điện có nguồn không quá 24 volts. Phạm vi đo: ± 1 m Amps, res 2 mA. Có thể dùng sensor để đo: • Điện tích • Công suất, điện năng • Hiệu thế • Cường độ hiệu dụng • Điện trở. Ứng dụng: • Định luật Ohm • Mạch nối tiếp và song song • Thử pin • Sự quá dòng | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 42 | Cảm biến đo cường độ dòng điện ±1A | 1 | Cái | Cảm biến được thiết kế để đo độ biến thiên của dòng điện DC hay AC. Có thể dùng với Logbook và sensor hiệu thế trong mạch điện có nguồn không quá 24 volts. Phạm vi đo: ± 1 m Amps, res 0.002 mA. Có thể dùng sensor để đo: • Điện tích • Công suất, điện năng • Hiệu thế• Cường độ hiệu dụng • Điện trở. Ứng dụng: • Định luật Ohm • Mạch nối tiếp và song song • Thử pin • Sự quá dòng | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 43 | Cảm biến đo cường độ tia cực tím | 1 | Cái | Cảm biến dùng đo cường độ của tia Tử ngoại cả UVa lẫn UVb. Số đo của Sensor biểu diễn trên thang logarithm làm tăng thêm độ nhạy khi đo. Ứng dụng: • Mật độ thông lượng bức xạ Tử ngoại của mặt trời/bầu trời • Mức độ hiệu quả của kem chống nắng. Phạm vi đo: 0 đến 100 Wm-2, res 1% of reading. Thời gian lấy mẫu 100 ms. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 44 | Cảm biến đo dao động | 1 | Cái | Cảm biến được thiết kế để đo độ biến thiên dao động quay trong phạm vi ±45º có thể xác định vị trí chính xác đến 0.03mm. Trong phạm vi 360º sensor có thể xác định vị trí theo góc quay lên đến 100 vòng(± 36000°). Phạm vi đo: • 0 đến 360º , res 0.5º • ±45º, res 0.1º • ±100 rad s-1, res 0.1, rad s-1 Thời gian lấy mẫu 50μs Sensor có thể đo: • Vị trí Ứng dụng: • Độ đàn hồi của lò xo • Con lắc lò xo • Dao động điều hoà • Dao động tắt dần • Sự phát triển của cây. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 45 | Cảm biến đo áp suất tuyệt đối | 1 | Cái | Cảm biến này dùng nghiên cứu các định luật của chất khí. Nó đo áp suất tuyệt đối sao cho trong một căn phòng bình thường áp suất khí quyển gần bằng 100kPa. Do đó có thể dùng nó trong chân không hay nơi có áp suất cao . Khi dùng với sensor thể tích ta có thể nghiên cứu mối liên hệ giữa áp suất và thể tích. Chúng tôi cũng đã sản xuất các sensor áp suất cao. Phạm vi đo: • 0 đến 700 KPa, res 1KPa. Thời gian lấy mẫu 10 ms. Có thể dùng sensor để đo: • Áp suất Ứng dụng: • Đo áp suất hơi • Vận tốc phản ứng • Định luật của chất khí. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 46 | Cảm biến đo lực | 1 | Cái | Cảm biến dùng để đo lực tương tác, xung lượng của các vật nhỏ như quả bóng bàn. Loại 2 dùng đo các lực lớn hơn. Phạm vi đo: • Low range sensor ±8 N, res 0.01 N. Thời gian lấy mẫu 1 ms. Có thể dùng sensor để đo: • Xung lượng Ứng dụng: • Lực tác dụng bởi một vật dao động • Lực va chạm • Định luật Newton. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 47 | Phụ kiện lý datalogger (Con lắc đơn, tổng hợp lực | 1 | Cái | Thanh kim loai ma crom dài 30cmdùng để treo quả nặng, nam chăm viên ,dây treo,2 lò xo,1,bảng từ trắng 40x60 cm khung nhôm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Vật Lý (Vương Quốc Anh)) | |
| 48 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm Bảng trắng có thể di chuyển trên đuờng ray khi sử dụng máy chiếu. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 49 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | KT : (1400 x 600 x 750)mm. Mặt bàn bằng granit 18mm, khung chân bằng INOX. Trên bàn có ổ cắm điện AC/DC để thí nghiệm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 50 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. KT thước ghế mặt ghế 36x36 cao 460mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 51 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Mặt ghế phi 290mm bằng nhựa. Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng hàn điện và bắt vít. Chiều cao ghế 550mm, chân ghế có đệm cao su, có thể tăng chỉnh. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 52 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 1,8 x 0,9 x 0,75 (m). - Mặt bàn bằng gỗ ghép cao su ghép dày 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. - Chân sắt vuông 30x40 (mm), dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng bulon và mối hàn CO2. - Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 53 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Có 12 khay nhựa đựng các loại hóa chất. Phía dưới có cửa mở ra và 1 ngăn Mặt lưng bằng ván ép dày 5mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 54 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8mTủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớpCưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.Mặt lưng bằng ván formica trắng 2 mặt | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 55 | Tủ hút khí độc (Fame hoods): | 1 | Cái | Khung sắt sơn tỉnh điện ,chung quanh bằng kính meca dầy 5mm,phía sau có cửa mở để đặt hóa chất , lồng hộp TN bằng Mica kích thước : 1m x ngang: 0,4m x cao: 1,2m, phía trên có quạt hút khí có bộ lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc, 03 tốc độ hút | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 56 | Tủ sấy | 1 | Cái | Thể tích sấy (lít) - 71 Nhiệt độ sấy - 50-300 độC Công suất (W) - 3000 Nguồn điện - 220V/50Hz Trọng lượng (kg) - 90 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 57 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thuớc: 1000 x 400 x 2000, sơn tĩnh điện, gồm 1 khoang có 5 tầng di động có thể điều chỉnh độ cao, thấp mỗi tầng để tài liệu, 2 hồi giá hở có song chắn, mỗi đợt chịu được tải trọng cao. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 58 | Xe đẩy phòng thí nghiệm : | 1 | Cái | Khung bằng Inox Ф22, 2 tầng bằng inox tấm (380x600x0.5)mm, thanh lan can inox 10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 59 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input;; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 60 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 hoặc tương đương -Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Ổ cứng: HDD WD Blue 1TB 3.5" SATA 3 hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB & Audio with Power Supply 500W ATX hoặc tương đương + LCD/LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 61 | Biến thế nguồn | 5 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. - công tắc đóng/ngắt. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 62 | Cân kỹ thuật 200g | 2 | Cái | Dùng cân hóa chất trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 63 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Loại dùng trong thể thao | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 64 | Găng tay cao su | 10 | đôi | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 65 | Kính bảo hộ lao động | 10 | đôi | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 66 | Bình định mức 100cc | 3 | Cái | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 67 | pH kế | 3 | Cái | Thanh đo pH: 0.00 ~ 14.00 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 68 | Cồn kế | 3 | Cái | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 69 | Tỷ trọng kế | 3 | bộ | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 70 | Máy ly tâm 6 chỗ | 1 | Cái | Tốc độ xoay tối đa: 4.000 vòng/phút, công suất 25KW Nguồn điện : ~220V+- 10%, 50Hz. Kích thước 250,270mm, Trọng lượng 4,7kg | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 71 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Ống nghiệm ly tâm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 72 | Chai nút mài kèm ống nhỏ giọt | 20 | Cái | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 73 | Chai thủy tinh nút nhựa đựng hóa chất | 20 | Cái | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 74 | Bộ dụng cụ thực hành Hóa | 5 | Bộ | Ống nghiệm Φ16 (5), Ống nghiệm Φ16 có nhánh (1), Ống nghiệm Φ24 có nhánh (1), Ống hút nhỏ giọt (1), Ống đong hình trụ 100ml (1), Ống thuỷ tinh hình trụ (1), Ống thủy tinh hình chữ U (1), Ống dẫn thuỷ tinh (1), Ống dẫn bằng cao su (1), Bình cầu không nhánh đáy tròn (1), Bình cầu không nhánh đáy bằng (1), Bình cầu có nhánh (1), Bình tam giác 250ml (1), Bình tam giác 100ml (1), Bình Kíp tiêu chuẩn (1), Lọ thuỷ tinh miệng rộng (1), Lọ thuỷ tinh miệng hẹp (1), Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (1), Cốc thuỷ tinh 250ml (1), Cốc thuỷ tinh 100ml (1), Phễu lọc thủy tinh cuống dài (1), Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (1), Chậu thủy tinh (1), Đũa thủy tinh (1), Đèn cồn thí nghiệm (1), Bát sứ nung (1), Nhiệt kế rượu (1), Kiềng 3 chân (1), Dụng cụ thử tính dẫn điện (1), Nút cao su không có lỗ các loại (1), Nút cao su có lỗ các loại (1), Giá để ống nghiệm (1), Lưới thép (1), Miếng kính mỏng (1), Muỗng đốt hóa chất (1), Kẹp đốt hóa chất (1), Kẹp ống nghiệm (1), Găng tay cao su (1), Áo choàng (1), Kính bảo vệ mắt không màu (1), Kính bảo vệ mắt có màu (1), Bình xịt tia nước (1), Chổi rửa ống nghiệm (1), Thìa xúc hoá chất (1), Panh gắp hóa chất (1), Giấy lọc (1), Giấy ráp (1), Khay mang dụng cụ (1), Bộ giá thí nghiệm (1), Ống sinh hàn thẳng (1), Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích (1), Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 (1), Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl (1), Pin điện hoá (1) | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 75 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 1 | Bộ | Lưu huỳnh bột (S), Phospho đỏ (P), Kẽm viên (Zn), Sắt phoi bào (Fe), Sắt bột (Fe), Magie dây (Mg), Nhôm bột (Al), Nhôm lá (Al), Đồng dây (phoi bào), Đồng lá (Cu), Natri(Na), DD Brom (Br2), Iod (I2), (CuO), (MgO), (Fe2O3), (Cr2O3), Silic dioxit (SiO2), Mangan đioxit (MnO2), (NaOH), (CaOH)2, (HCl), (H2SO4), Axit axetic (CH3COOH), (HNO3), (NaBr), (NaI), (KI), (KCl), (CaCl2), (BaCl2), (FeCl3), Crôm (III) clorua (CrCl3), (AlCl3), Amoni clorua (NH4Cl), Bac nitrat (AgNO3), (KNO3), (Na2SO4), (Na2SO3), (CuSO4), (ZnSO4), (MgSO4), (Al2(SO4)3, Natrihidro cacbonat (NaHCO3), Canxi cacbonat (CaCO3), Natri cacbonat (Na2CO3), Amoni cacbonat (NH4)2CO3, Natri photphat (Na2PO4), Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2, Nước giaven - 500ml, Natri axetat (CH3COONa), Kali clorat (KClO3), Canxi cacbua (CaC2), Natrithiosunfat (Na2S2O3), DD NH3 (NH4OH), Phèn chua , Kali sunfoxianua (KSCN), Kali permanganat (KMnO4), Kaliferiaxianua(K3[Fe(CN)6]), Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH), Adehit fomic (H-CHO), Glucozo (C6H12O6), Saccarozo (C12H22O11), Sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3, Than hoạt tính, Anilin (C6H5NH2), Glyxerol (C3H5(OH)3, Benzen (C6H6), Toluen (C6H5-CH3), Phenol (C6H5OH), Naphtalein (C10H8), Axeton (CH3-CO-CH3), Clorofom (CHCl3), Axit fomic (HCOOH), N-hecxan (C6H12), Dầu thông, Giấy quỳ tím, Metyl dacam, Giấy phenolphtalein, Giấy pH, Nước cất (1 lít), Oxy già (H2O2), Amoni sunfat (NH4)2SO4, Muối mo , Axit photphoric (H3PO4), Natri clorua (NaCl) | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 76 | Bảng phân loại tuần hoàn | 2 | tấm | Tranh câm, kích thước (1200x1800)cm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 77 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Chiếc | - Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V. - Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml. - Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất - Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất. - Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh - Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 78 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | - Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm. - Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh. - Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 79 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Gồm: - 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm. - 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm. - 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. - 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. - 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm. - 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm. - 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. - 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm. - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). - Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 80 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Gồm: - 24 quả màu đen, Φ25mm. - 2 quả màu vàng, Φ25mm. - 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. - 8 quả màu đỏ, Φ19mm. - 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. - 2 quả màu da cam, Φ19mm. - 3 quả màu vàng, Φ19mm. - 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). - 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. - 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA | |
| 81 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 1 | cái | Tính chất chính: • Hiển thị dữ liệu trực tiếp trong khi ghi hay từ files dưới dạng đồ thị • Có thể nối trực tiếp với PC qua cổng USB • Có các bộ cảm biến nhiệt độ, ánh sáng và âm thanh hoạt động độc lập với nhau. • Bốn kênh input • Màn hình có font chữ tự điều chỉnh để có thể sử dụng hai kênh đồng thời • Thao tác với 5 nút bấm đơn giản • Dữ liệu đo được có thể ghi vào file • Ghi dữ liệu từ xa theo 2 modes: snapshot và tự động. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 82 | Cảm biến đo nồng độ oxy | 1 | cái | Cảm biến được thiết kế để đo nồng độ oxygen trong nước có hiệu chính sai số do nhiệt độ. Có thể dùng sensor để khảo sát: • Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hoà tan của Oxygen • Ảnh hưởng của chất hữu cơ đến độ hoà tan của O2 • Chất lượng nước • Sự quang hợp và sự hô hấp. Tự hiệu chính sai số do nhiệt độ. Phạm vi đo: • 0 đến 240 % Oxygen hoà tan, 100 % là nước bão hoà Oxigen ở 20 °C, res 1% • 0 đến 20 mg dm-3 res 0.1 mg dm-3 Phạm vi nhiệt độ 0 ºC đến 50 ºC Thời gian lấy mẫu 1 second. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 83 | Cảm biến đo độ pH | 1 | cái | Cảm biến được dùng để đo độ pH từ pH0 đến pH14. Đầu dò cơ bản giúp người sử dụng định chuẩn pH khi kết nối với Datadisc. Đầu dò cao cấp giúp người sử dụng định chuẩn pH từ xa. Phạm vi đo: • 0 đến 14pH, res 0.01 pH units. Thời gian lấy mẫu 1 second Có thể dùng sensor để đo: • Độ pH có bổ chính sai số do nhiệt độ • Nồng độ ion Ứng dụng: • Chuẩn độ dung dịch • Nghiên cứu hoá tính của dung dịch đệm • Theo dõi chất lượng nước • Sự quang hợp • pH của đất. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 84 | Cảm biến đo nhiệt độ từ 200-1200 độ C | 1 | cái | Cảm biến có thể đo nhiệt độ trên hai thang đo. Đầu dò có nhiệt dung rất nhỏ nên có thể đo được sự thay đổi nhỏ về nhiệt đô như nhiệt độ của khí khi áp suất thay đổi. Sensor có thể đo nhiệt độ của đèn Bunsen hay điểm thăng hoa của CO2 rắn. Phạm vi đo: - 200 ºC đến 1200 ºC, res 1 ºC và - 20 ºC đến 120 ºC, res 0.2 ºC. Phụ tùng: • Đầu dò -75 to 250 ˚C • Đầu dò -50 to 1000˚C • Đầu dò với syringe adapter (để dùng với sensor thể tích) 0 to 80 ˚C Ứng dụng: • Đèn Bunsen • Điểm thăng hoa | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 85 | Cảm biến đo hiệu điện thế phạm vi từ 20V | 1 | cái | Cảm biến được thiết kế để đo hiệu thế, DC hoặc AC, có thể dùng chung với sensor của Logbook trong các mạch điện có nguồn không quá. Phạm vi đo:24 volts.• ± 20 V, res 0.05 V. Có thể dùng sensor để đo: • Công suất. • Điện năng. • Hiệu thế hiệu dụng. • Cường độ dòng điện. • Điện trở. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 86 | Cảm biến đo cường độ dòng điện ±100mA | 1 | cái | Cảm biến được thiết kế để đo độ biến thiên của dòng điện DC hay AC. Có thể dùng với Logbook và sensor hiệu thế trong mạch điện có nguồn không quá 24 volts. Phạm vi đo: ± 100 m Amps, res 0.2 mA. Có thể dùng sensor để đo: • Điện tích • Công suất, điện năng • Hiệu thế • Cường độ hiệu dụng • Điện trở. Ứng dụng: • Định luật Ohm • Mạch nối tiếp và song song • Thử pin • Sự quá dòng | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA(Bộ va li giao diện tin học hóa thiết bị thí nghiệm môn Hóa Học (Vương Quốc Anh)) | |
| 87 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm Bảng trắng có thể di chuyển trên đuờng ray khi sử dụng máy chiếu. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 88 | Bàn thí nghiệm dùng cho giáo viên | 1 | Cái | KT : (1400 x 600 x 750)mm. Mặt bàn bằng granit 18mm, khung chân bằng INOX. Trên bàn có ổ cắm điện AC/DC để thí nghiệm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 89 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. KT thước ghế mặt ghế 36x36 cao 460mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 90 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Mặt ghế phi 290mm bằng nhựa. Khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, liên kết bằng hàn điện và bắt vít. Chiều cao ghế 550mm, chân ghế có đệm cao su, có thể tăng chỉnh. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 91 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 1,8 x 0,9 x 0,75 (m). - Mặt bàn bằng gỗ ghép cao su ghép dày 18 mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. - Chân sắt vuông 30x40 (mm), dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng bulon và mối hàn CO2. - Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 92 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ 17mm. Có 12 khay nhựa đựng các loại hóa chất. Phía dưới có cửa mở ra và 1 ngăn Mặt lưng bằng ván ép dày 5mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 93 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá. Mặt lưng bằng ván formica trắng 2 mặt | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 94 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 1 | Cái | KT : (1200x400x1800)mm. Có đèn sấy chống ẩm, Gỗ ghép 18mm, phủ PU, mặt lưng bằng ván Công nghiệp dày 5-8mm, cửa kính lùa dày 4-5mm có khóa. Phía trên co 2 đèn sấy, hông tủ có 2 lưới để thông gió | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 95 | Tủ hút khí độc (Fame hoods) | 1 | Cái | Khung sắt sơn tỉnh điện, chung quanh bằng kính meca dầy 5mm,phía sau có cửa mở để đặt hóa chất, lồng hộp TN bằng Mica kích thước : 1m x ngang: 0,4m x cao: 1,2m, phía trên có quạt hút khí có bộ lọc khử mùi bằng than hoạt tính và màng lọc, 03 tốc độ hút | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 96 | Tủ sấy | 1 | Cái | Thể tích sấy (lít) - 71 Nhiệt độ sấy - 50-300 độC Công suất (W) - 3000 Nguồn điện - 220V/50Hz Trọng lượng (kg) - 90 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 97 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | Cái | Kích thuớc: 1000 x 400 x 2000, sơn tĩnh điện, gồm 1 khoang có 5 tầng di động có thể điều chỉnh độ cao, thấp mỗi tầng để tài liệu, 2 hồi giá hở có song chắn, mỗi đợt chịu được tải trọng cao. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 98 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Khung bằng Inox Ф22, 2 tầng bằng inox tấm (380x600x0.5)mm, thanh lan can inox 10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 99 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input;; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 100 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 hoặc tương đương -Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Ổ cứng: HDD WD Blue 1TB 3.5" SATA 3 hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB & Audio with Power Supply 500W ATX hoặc tương đương + LCD/LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 101 | Biến thế nguồn | 5 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. - công tắc đóng/ngắt. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 102 | Cân điện tử 1kg | 2 | Cái | Dùng cân hóa chất trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 103 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Loại dùng trong thể thao | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 104 | Găng tay cao su | 10 | đôi | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 105 | Kính bảo hộ lao động | 10 | đôi | Loại thông dụng dùng trong phòng thí nghiệm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 106 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh | 5 | Bộ | Cốc thủy tinh (1), Đèn cồn (1), Lưới thép không gỉ (1), Kiềng 3 chân (1), Cối (1), chày sứ (1), Phễu (1), Lam kính (1), Lamen (1), Lọ thủy tinh miệng hẹp (1), Lọ thủy tinh miệng rộng (1), Khay nhựa (1), Bô can (1), Bình tam giác (1), Đũa thủy tinh (1), Ống nghiệm (1), Giá để ống nghiệm (1), Bộ đồ mổ (1), Bộ đồ giâm - chiết - ghép (1), Nhiệt kế đo thân nhiệt người (1). | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 107 | Bộ hóa chất dùng cho GV + HS | 1 | Bộ | Carmin axetic, Cồn 90độ (1L), Natri hydroxit (NaOH), Axit clohydric (HCl), DD Kali iotua (1%), Thuốc thử Feling (500ml), Kali nitrat (KNO3), Mangan sunfat (MnSO4), Canxi nitrat (Ca(NO3)2), Amonidihidro photphat (NH4)H2PO4, Axeton (CH3-CO-CH3), Benzen (C6H6), Phenolphtalein (25gr), DD Adrenalin 1/10000, Coban clorua CoCl2 (100gr), Axit sunfuric (H2SO4), DD NH3(NH4OH), Natrihidro Tactrat (NaHC4H4O6), Kaliferoxianua (K4Fe(CN)6), Amoni molipdat (NH4)2MoO4-100gr, Stronti Nitrat Sr(NO3)2, Natrihidro cacbonat (NaHCO3), Kalihidro cacbonat (KHCO3), Nước cất (1 lít) | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 108 | Kính hiển vi (Giáo viên) | 1 | cái | Kính hiển vi XSP-15B hoặc tương đương. Kính hiển vi 1600x, 2 thi kính (6.3x, 16x), 4 vật kính (4x, 10x, 40x, 100x), nguồn sáng đèn Halogen, bàn soi 140 x 140 mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 109 | Kính hiển vi (học sinh) | 16 | cái | Kính hiển vi XSP-35 hoặc tương đương, Kính hiển vi 1600x, 1 thị kính ,3 vật kinh ( 10x, 40x, 100x), nguồn sáng là gương phản xạ hoặc đèn, khoàng chỉnh thô :50mm,khoàng chỉnh tinh: 1,8 - 2,2mm | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 110 | Bộ đồ mổ 8 chi tiết | 1 | Bộ | gồm có 8 chi tiết dùng cho động vật và thực vật, có hộp đựng | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 111 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | 2 | Bộ | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 112 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 2 | Bộ | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH | |
| 113 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 1 | Bộ | Tính chất chính: • Hiển thị dữ liệu trực tiếp trong khi ghi hay từ files dưới dạng đồ thị • Có thể nối trực tiếp với PC qua cổng USB • Có các bộ cảm biến nhiệt độ, ánh sáng và âm thanh hoạt động độc lập với nhau. • Bốn kênh input • Màn hình có font chữ tự điều chỉnh để có thể sử dụng hai kênh đồng thời • Thao tác với 5 nút bấm đơn giản • Dữ liệu đo được có thể ghi vào file • Ghi dữ liệu từ xa theo 2 modes: snapshot và tự động. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 114 | Cản biến đo nồng độ Carbon monocid | 1 | Cái | Cảm biến này thích hợp cho việc nghiên cứu sự ô nhiễm môi trường do xe cộ gây ra. Nó hiển thị độ khác biệt của lượng CO, SO2, NO2 giữa đường phố chính, đường nhỏ hay các nơi xa mặt đường. Ứng dụng: • Theo dõi sự ô nhiễm của đường phố CO • 0 đến 100 ppm, res 0.1ppm NO2 • 0 to đến ppm, res 0.01ppm SO2 • 0 to đến ppm, res 0.01ppm Thời gian lấy mẫu 1 s. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 115 | Cảm biến đo nồng độ oxy | 1 | Cái | Cảm biến được thiết kế để đo nồng độ oxygen trong nước có hiệu chính sai số do nhiệt độ. Có thể dùng sensor để khảo sát: • Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hoà tan của Oxygen • Ảnh hưởng của chất hữu cơ đến độ hoà tan của O2 • Chất lượng nước • Sự quang hợp và sự hô hấp. Tự bổ chính sai số do nhiệt độ. Phạm vi đo: • 0 đến 240 % Oxygen hoà tan, 100 % là nước bão hoà Oxigen ở 20 °C, res 1% • 0 đến 20 mg dm-3 res 0.1 mg dm-3 Phạm vi nhiệt độ 0 ºC đến 50 ºC Thời gian lấy mẫu 1 second. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 116 | Cản biến đo nồng độ Carbon Dioxide | 1 | Cái | Cảm biến này dùng để đo mức CO2 của khí quyển và có thể nhận biết sự thay đổi xảy ra trong thời gian vài phút. Pin dùng được trong 2 năm. Phạm vi đo: 0 đến 100,000 ppm, res1.5% of reading Thời gian lấy mẫu 1 sec. Ứng dụng: • Theo dõi sự phát triển của cây hằng ngày • Sự thay đổi áp suất trong phòng • Phân tích hơi thở • Phân tích mức độ ô nhiễm của đường phố. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 117 | Cảm biến đo độ pH | 1 | Cái | Cảm biến được dùng để đo độ pH từ pH0 đến pH14. Đầu dò cơ bản giúp người sử dụng định chuẩn pH khi kết nối với Datadisc. Đầu dò cao cấp giúp người sử dụng định chuẩn pH từ xa. Phạm vi đo: • 0 đến 14pH, res 0.01 pH units. Thời gian lấy mẫu 1 second Có thể dùng sensor để đo: • Độ pH có bổ chính sai số do nhiệt độ • Nồng độ ion Ứng dụng: • Chuẩn độ dung dịch • Nghiên cứu hoá tính của dung dịch đệm • Theo dõi chất lượng nước • Sự quang hợp • pH của đất. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 118 | Cảm biến đo áp suất | 1 | Cái | Cảm biến này dùng đo độ lệch nhỏ của áp suất so với áp suất khí quyển. Nó chỉ zero khi cả hai ống thông với không khí. Nó có thể đo độ tăng/giảm áp suất. Phạm vi đo: • ±1 kPa, res 0.002 kPa. Có thể dùng sensor để đo: • Áp suất ngược Ứng dụng: • Sự thẩm thấu • Sự thoát hơi nước • Định luật Bernoulli. | THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH (Bộ va li giao diện tin học sinh thiết bị thí nghiệm môn Sinh học (Vương Quốc Anh)) | |
| 119 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm Bảng trắng có thể di chuyển trên đuờng ray khi sử dụng máy chiếu. | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 120 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: (W1400xD700xH760)mm. - Bàn có hộc liền, 3 ngăn kéo, có kệ CPU và bàn phím. - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamin. | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 121 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. KT thước ghế mặt ghế 36x36 cao 460mm | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 122 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 40 | Bộ | *Bàn: - Kích thuớc (DxRxC): 0,6 x 0,8 x 0,75 (m). - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 0,6 x 0,8 (m) dày 18 mm, chân bàn bằng sắt hộp 20 x 20 (mm), dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng Bulong và mối hàn CO2. - Chân bàn có núm nhựa chống trầy xước. * Ghế: - Kích thước (DxRxC): 450 x 450 x 800 (mm). - Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 16 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp, chân ghế bằng sắt 20x20, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế 360 x 360 (mm) dày 18 mm, bằng gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt. - Chân ghế có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 123 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá. Mặt lưng bằng ván formica trắng 2 mặt | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 124 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input;; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 125 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy chủ - PC: Processor: Intel® Core™ I3-8100 (4x3.2Ghz) 4MB hoặc tương đương Chipset : Intel S1200 V3RPS hoặc tương đương Memory: 16GB bus 1600 ECC hoặc tương đương Hard Drive : 1 TB SATA 7200rpm hoặc tương đương SSD: 128 GB hoặc tương đương Graphics: Integrated hoặc tương đương Audio: High Definition Audio with Realtek ALC221 codec hoặc tương đương Communication: LAN Gigabit PCI Express TG-3468 hoặc tương đương OS: Linux hoặc tương đương - Key + Mouse: (USB) Keyboard & Optical Mouse Power Supply : 240W standard efficiency hoặc tương đương - Display size: 18,5" Resolution: 1366 x 768 @ 60 Hz Pixel pitch: 0,3mm Contrast ratio: up to 600:1 Brightness: 200 nits Video input connector : 1 VGA connector Response time: 5 ms Display viewing angle : 90o horizontal/65o Vertical | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 126 | Máy vi tính cho học sinh | 38 | Bộ | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 -Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB &Audio with Power Supply 500W ATX hoặc tương đương + LCD/ LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 127 | Hệ thống mạng Bootrom | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy tính được kết nối với nhau giữa một máy chủ và nhiều máy trạm, trong đó các máy trạm không cần sử dụng ổ cứng. Tất cả các dữ liệu và hệ điều hành đều được các máy trạm sử dụng từ máy chủ thông qua kết nối mạng LAN. Khi khởi động lên, các máy trạm sẽ thông qua card LAN để nối tín hiệu đến máy chủ và khởi động từ hệ điều hành đã có sẵn trên máy chủ. | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 128 | Máy in | 1 | Cái | Cỡ giấy: A4; Độ phân giải: 2400x600dpi Tốc độ in (Tờ/phút): 21tờ Loại cổng kết nối: • USB2.0 • Parallel Bộ nhớ tích hợp: 8MB. Hệ điều hành hỗ trợ • Linux • Microsoft Windows 2000 • Microsoft Windows NT 4.0 • Microsoft Windows XP • Microsoft Windows XP Pro x64 • Microsoft Windows Vista Various • Microsoft Windows 7 (32-bit/64-bit) Nguồn điện sử dụng • AC 100V±10V 50/60Hz • AC 220V±20V 50/60Hz | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |
| 129 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 130 | Bàn ghế GV( 1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | * Bàn: - kích thước: (DxRxC) (0.6x1.5x0.75) m. Chất liệu : ván cao su ghép, sơn màu cánh dán, phủ PU chân sắt 25*50. * ghế xoay : Kích thước (CxRxS): (845-965) x 550 x 540 (mm). - Mặt tựa và lưng được bọc vải nỉ. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. - Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 131 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 2 ghế) | 20 | Bộ | * Bàn :QC : (DxRxC) (0.5x1.2x0.75) m.Chất liệu : Khung bàn bằng thép hộp 25*25, 25*50 dày 1.2, sơn tĩnh điện. Mặt bàn 0.5*1.2, ván gỗ cao su ghép 18 ly. Mặt dựng bằng kính cường lực 8 ly. * ghế : Khung sắt ống sơn tĩnh điện , mặt và tựa lưng bằng nhựa, chân ghế có bọc cao su | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 132 | Bộ điều khiển của giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu thông số kỹ thuật đến Chương V- E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 133 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu thông số kỹ thuật đến Chương V- E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 134 | Card tiếng chuyên dụng cho phòng lab | 1 | Bộ | Công nghệ DMA (đọc dữ liệu trực tiếp từ đĩa cứng) Được xây dựng theo tiêu chuẩn bao gồm A1, A2, B1, B2, C1, C2. Mỗi 1 Level bao gồm 400 bài tập được biên soạn sẵn với 19 định dạng bài tập khác nhau 1. Open Text: Văn bản mở 2. Question & Answer: Câu hỏi vấn đáp 3. Multiple Choice: Câu hỏi trắc nghiệm 4. Fill in the blanks: Điền vào chỗ trống 5. Text Match: Khớp từ với từ 6. Image Match: Khớp từ với ảnh 7. Category Match: Khớp nhiều từ với một từ 8. Sentence Jumble: Làm khớp thứ tự câu 9. Word Jumble: Làm khớp từ trong câu 10. Letter Jumble: Làm khớp chữ cái trong câu 11. Open Recording: Ghi âm hội thoại 12. Segmented Recording: Ghi âm phân đoạn / Ghi âm so sánh 13. Continuous Recording: Ghi âm đồng thời / Ghi âm phiên dịch 14. Video Recording: Ghi hình video dạng mở 15. Video Continuous Recording: Ghi hình video đồng thời 16. Pronunciation Listen: Chuyển giọng nói thành văn bản - Nghe 17. Pronunciation Speak: Chuyển giọng nói thành văn bản - Nói 18. Pronunciation Listen and Speak: Chuyển giọng nói thành văn bản - Nghe và Nói đồng thời 19. Viewing: bài tập nghe nhìn | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 135 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 40 | Bộ | 1 bộ 2 thiết bị hoc viên gồm: Học sinh A và Học sinh B Kết nối chung 1 đường dây mạng RJ45 hoặc tương đương với bộ điều khiển trung tâm giáo viên SNR >80dB Tần số đáp ứng: 125Hz ~ 10KHz, ±2dB; more than 16 Bit linear sampling) Thời gian ghi âm:>= 600 phút Cổng kết nối: Loại thết bị học viên A: + LAN RJ45 hoặc tương đương x 1; A-B x 1 + RJ11 hoặc tương đương x 1 (cho bộ Micro và tai nghe) + 2 cổng kết nối chuột và bàn phím chuẩn PS2 Loại thiết bị học viên B + A-B x 1 +RJ11 hoặc tương đương x 1 (cho bộ Micro và tai nghe) + 2 cổng kết nối chuột và bàn phím chuẩn PS2 hoặc tương đương | ||
| 136 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | 41 | Cái | Microphone chống ồn, loại bỏ tối đa có thể các tạp âm xung quanh Microphone có thể điều chỉnh lên, xuống được Gọng choàng tai nghe có thể điều chỉnh rộng, nhỏ cho vừa Có nút điều chỉnh âm lượng tăng, giảm và nút bật tắt microphone | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 137 | Cáp nối thiết bị - Vật tư phụ | 1 | Phòng | - Chủng loại: Nexans Cable Cat5e x 24 pcs hoặc tương đương - Vật tư phụ: CB nguồn, nẹp nhựa, ống nối, dây điện … (Qui cách: đi nổi nẹp trên mặt sàn) | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 138 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 hoặc tương đương -Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Ổ cứng: HDD WD Blue 1TB 3.5" SATA 3 hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB & Audio with Power Supply 500W ATX hoặc tương đương + LCD/LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 139 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input;; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 140 | Màn chiếu điện 100inch | 1 | Bộ | Kích thước màn chiếu: 1,8 x 1,8m Kích thước đường chéo: 100 inch Màn chiếu sơn tĩnh điện màu trắng Hộp màn hình trục lục lăng Dùng chủ yếu để treo cố định lên tường hoặc là lên trần Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ(LAB) | |
| 141 | Bảng chống lóa (1,2 x 3,6)m + bảng trắng 1,2m x 1,2m dùng kèm với máy chiếu | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Mặt bảng bằng tole được dán lên tấm nhựa dày 15mm. Phía trước có hộp bằng nhựa đựng phấn và đồ lau bảng. Bảng sử dụng được phấn và nam châm | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 142 | Bàn cho giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: (W1400xD700xH760) mm. - Bàn có hộc liền, 2 ngăn kéo, có kệ CPU và bàn phím. - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamin. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 143 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế, tựa lưng bọc nệm simili màu xanh, có thể xếp lại được. KT thước ghế mặt ghế 36x36 cao 460mm | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 144 | Bàn ghế HS ( 1 bàn + 1 ghế) | 40 | Bộ | *Bàn: - Kích thuớc (DxRxC): 0,6 x 0,8 x 0,75 (m). - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép 0,6 x 0,8 (m) dày 18 mm, chân bàn bằng sắt hộp 20 x 20 (mm), dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng Bulong và mối hàn CO2. - Chân bàn có núm nhựa chống trầy xước. * Ghế: - Kích thước (DxRxC): 450 x 450 x 800 (mm). - Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 16 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU 3 lớp, chân ghế bằng sắt 20x20, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. - Mặt ghế 360 x 360 (mm) dày 18 mm, bằng gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt. - Chân ghế có 4 nút nhựa để tránh trầy xước với nền nhà. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 145 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá. Mặt lưng bằng ván formica trắng 2 mặt | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 146 | Máy chiếu DLP | 1 | Bộ | Cường độ sáng: 3200 Ansi Công nghệ: DLP Tương phản: 13,000:1 Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA (1600 x 1200) Tuổi thọ bóng đèn: 10000 giờ (LampSave); 6500 giờ (SmartEco); 4500 giờ (Normal); Công suất: 196W Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu Kích thước hình chiếu: 60-300 inch; Throw Ratio: 0.9~1.08 (78"±3% @ 1.44m) Tính năng nổi bật: - Tắt máy nhanh; Auto input;; Trình chiếu 3D; Lật trang văn bản; chỉnh hình thang kỹ thuật số; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 10W; Kết nối: RGB inx1; RGB out x 1; Video: RCA x1,S-VIDEOx1; RS-232; Audio in x 2/out x 1; USB (Type Mini B) x1 (Download & Page up/down ); USB (Type A) x1 (1.5A Power Supply); HDMI x 2 | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 147 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính - Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 & ISO 14001: 2004 , + CPU: Intel Pentium G5400 (3.70Ghz/ 4Mb cache) Coffeelake hoặc tương đương + MAINBOARD: Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors hoặc tương đương Dual Channel Non-ECC Unbuffered DDR48 hoặc tương đương -Channel HD Audio with High Quality Audio Capacitors hoặc tương đương Ultra-Fast M.2 with PCIe Gen2 X2 & SATA interface hoặc tương đương GIGABYTE Exclusive 8118 Gaming LAN with Bandwidth Management hoặc tương đương HDMI 1.4, DVI-D, D-Sub Ports for Multiple Display hoặc tương đương + RAM: DDR4 4GB Bus 2400 có tản nhiệt hoặc tương đương + Ổ cứng: HDD WD Blue 1TB 3.5" SATA 3 hoặc tương đương + Thùng máy mATX front USB & Audio with Power Supply 500W ATX hoặc tương đương + LCD/LED 19.5" Kích thước 19.5 "", Độ phân giải: 1600x900, Thời gian đáp ứng: 2ms, Góc nhìn: 170°/160°. Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) + KEY MOUSE: Bàn phím chuột ROBO RS1710 hoặc tương đương | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 148 | Kệ để dụng cụ | 2 | Cái | Kích thuớc: 1000 x 600 x 2000, sơn tĩnh điện, gồm 1 khoang có 5 tầng di động có thể điều chỉnh độ cao, thấp mỗi tầng để dụng cụ, 2 hồi giá hở có song chắn, mỗi đợt chịu được tải trọng cao. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 149 | TV 41 inch | 1 | Hệ thống | Màn hình phẳng 41inch. Độ phân giải màn hình 1920x1280pixel, Độ tương phản 100000:1; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu loa 2 x 10 W; thời gian đáp ứng 4ms. Cổng kết nối: Ethernet, Coaxial, RS-232C, DVI, RGB, SPDIF, tín hiệu vào DVD, HDMI. Nguồn tự động 100 V– 220 V/50~60Hz. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 150 | Xe đẩy | 1 | Cái | Khung bằng Inox Ф22, 2 tầng bằng inox tấm (800x600x0.5)mm, thanh lan can inox 10mm, bốn bánh xe 50mm dễ dàng di chuyển vật nặng. | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC CÔNG NGHỆ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi