Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt phân xưởng khai thác, vận tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty than Na Dương VVMI Chi nhánh Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt phân xưởng khai thác, vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Na Dương - VVMI |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:53:00 đến ngày 2022-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt công suất ≥ 30m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cấp thoát nước, môi trường nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cấp thoát nước, môi trường nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty than Na Dương VVMI Chi nhánh Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt phân xưởng khai thác, vận tải Đầu tư hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và lọc, tách dầu phân xưởng khai thác vận tải 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Na Dương - VVMI |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả). Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng, nhà sản xuất (KCS) đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Bản vẽ sơ đồ nguyên lý; Hồ sơ chứng nhận kết quả đo thử nghiệm của đơn vị có chức năng thí nghiệm hiệu chỉnh điện đối với hàng hóa đã sản xuất và lắp ráp trọn bộ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa đến nơi bên mời thầu yêu cầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):dự kiến từ tháng 4 năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty than Na Dương VVMI Chi nhánh Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV CTCP
Địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Điện thoại: 0205.3844.267
Fax: 0205.3844.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty than Na Dương – VVMI. Địa chỉ: Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053 844 267. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty than Na Dương – VVMI. Địa chỉ: Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.844.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTXD - Công ty than Na Dương – VVMI. Địa chỉ: Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.844.267; 0912.282.235 (anh Thanh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTXD - Công ty than Na Dương – VVMI. Địa chỉ: Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.844.267; 0912.282.235 (anh Thanh) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30m3/ ngày đêm; (trọn bộ), gồm: 1.1. Cụm xử lý nước thải sinh học + Bể xử lý nước thải: 01 bằng vật liệu thép SS400 sơn epoxy, kích thước bể BxLxH 1.650x4.500x2.050 (mm); 1.2. Hố thu gom: + Rọ chắn rác: 04 cái + Bơm chìm (bao gồm cả khớp nối): 03 cái, Công suất: ≥ 0,75kw/380V, Lưu lượng: ≥ 0,36m3/phút, Cột áp: ≥ 12,5m + Tủ điện điều khiển 1 (trọn bộ) : 03 cái, Kích thước tủ: 400 x 600 x 300 mm, Vật liệu: Thép CT3, sơn tĩnh điện,Thiết bị trong tủ: Cầu dao, Rơ le nhiệt, Contactor, Aptomat, dây dẫn, đèn báo + Công tơ điện 1 pha 2 dây (dạng cơ): 03 cái,Điện áp danh định pha: 220VAC 1.3. Bể điều hòa kết hợp bể chứa bùn: + Bơm chìm (bao gồm cả khớp nối): 02 cái, Công suất: 0,25kw/ 380V, Qmax ≥ 0,21m3/phút, Cột áp ≥ 6,6m 1.4. (Hệ thống pha hóa chat + Tủ điều khiển): + Bồn hóa chat: 01 cái, Dung tích: ≥200 lít; Vật liệu: Nhựa + Máy khuấy hóa chất (bao gồm cả giá đỡ): 01 cái, Công suất: ≥ 0,4kw, Cánh và trục khuấy: inox 304 + Bơm định lượng: 01 cái, Dạng màng dẫn động bằng motor, Lưu lượng: ≥ 28 lít/giờ; Áp suất: + Bơm nước sạch pha hóa chất: 01 cái + Đồng hồ đo lưu lượng nước sạch: 01 cái + Đồng hồ đo lưu lượng nước thải: 01 cái, Loại đồng hồ điện từ DN50 Class A + Đồng hồ đo lưu lượng nước thải: 01 cái, Loại chuyển động cơ DN50, mặt số khô, thân gang, nối bích Class A + Công tơ điện tổng loại 3 pha 4 dây: 01 Cái + Tủ điện điều khiển tổng hệ thống xử lý nước thải: 01 hệ thong, Tự động, có tích hợp, Điều chỉnh thời gian đảo luân phiên. | 1 | Hệ thống | (i). Chất lượng: Mới 100%; (ii); Điện áp đầu vào 3 pha; (iii). Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở lại đây; (iv). Môi trường làm việc: Làm việc có mái che; (v) Các chi tiết khác: Đồng bộ và được các cơ quan chức năng kiểm định chất lượng sản phẩm | Hệ thống thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt (trọn bộ), không bao gồm phần xây dựng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt công suất ≥ 30m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo dưỡng | 1 | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cấp thoát nước, môi trường nước) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cấp thoát nước, môi trường nước | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đào tạo, hướng dẫn vận hành | 1 | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi