Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị cho hệ thí nghiệm đánh giá màng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328001-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị cho hệ thí nghiệm đánh giá màng
Số hiệu KHLCNT 20210790137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu chế tạo membrane sử dụng trong thu hồi hơi hydrocacbon tại các trạm xăng dầu tại Việt Nam”. Mã số: 01/HCBDK(PVU)/2021/KHCN, trích từ Quỹ phát triển Khoa họ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:26:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 292,270,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị cho hệ thí nghiệm đánh giá màng
Hợp đồng số 2314/HĐ-DKVN ký ngày 28/4/2021 về việc Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ “Nghiên cứu chế tạo membrane sử dụng trong thu hồi hơi hydrocacbon tại các trạm xăng dầu tại Việt Nam”. Mã số: 01/HCBDK(PVU)/2021/KHCN.
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu chế tạo membrane sử dụng trong thu hồi hơi hydrocacbon tại các trạm xăng dầu tại Việt Nam”. Mã số: 01/HCBDK(PVU)/2021/KHCN, trích từ Quỹ phát triển Khoa họ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Dầu khí Việt Nam , địa chỉ: 762 Cách mạng tháng tám, Phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lấy mẫu khí3bộ- Dung tích Túi chứa mẫu khí: ≥ 0,5 lít;- Loại màng: Màng PVF;Cấu tạo: Bộ khớp nối (Fitting) với cấu trúc 2 in 1, kết hợp với van và màng (septum)
2Bộ trộn dòng khí1bộ- Gia công, lắp đặt theo sơ đồ cấu tạo đính kèm. Bao gồm các linh kiện từ 2.1 đến 2.12
3Van điều áp 1 cấp dùng cho N2 và Butane2bộSwagelok (P/n: KPR1JWF422A20030) hoặc tương đương, đáp ứng:- Loại van: Van điều áp loại KPR series;- Vật liệu: SS316;- Áp suất đầu ra: 0 - 500 psi;- Áp suất đầu vào: 6000 psi, port ¼
4Bộ chỉnh dòng khí MFC2bộDakota (P/n: 6AGC1SL55-01NC) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu: thép;- Áp suất tối đa 1000 psi (70 bar);- Màn hình hiển thị LCD (có thể nghiêng) được tích hợp sẵn;- Tín hiệu 0-5Vdc và 4-20mA;- Bảo vệ mạch;
5Van đóng / mở10cáiSwagelok (P/n: SS-43GS4-166) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu thép không gỉ;- Kết nối 1/4 inch;- Loại kết nối: Tube Fitting
6Van bi3cáiSwagelok (P/n: SS-43GS4) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu thép không gỉ;- Kết nối 1/4 inch;- Loại kết nối: Tube Fitting
7Van 1 chiều chịu áp suất cao2cáiSwagelok (P/n: SS-CHM4-1) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu thép không gỉ;- Loại kết nối: male NPT 1/4 inch
8Ống kết nối1bộSwagelok (P/n: 316L-400-1-4) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu thép không gỉ;- Loại kết nối: male NPT 1/4 inch;
9Kết nối chữ T6cáiSwagelok (P/n: SS-200-3) hoặc tương đương đáp ứng: - Thép không gỉ;- Loại kết nối: Tube Fitting 1/4 inch
10Ống kết nối18cáiSwagelok (P/n: M-400-9) hoặc tương đương, đáp ứng:- Hợp kim 400 / R-405;- Loại kết nối: male NPT 1/4 inch.
11Đầu nối cross6cáiSwagelok (P/n: SS-400-4) hoặc tương đương, đáp ứng:- Thép không gỉ;- Loại kết nối: Tube Fitting 1/4 inch
12Ống dẫn khí1bộSwagelok (P/n: SS-T4-S-035-6ME) hoặc tương đương, đáp ứng:- Vật liệu: Thép không gỉ;- Đường kính: ≥ 1/4 inch
13Đồng hồ đo áp suất4cáiSwagelok (P/n: PGI-50M-PG15-LANX) hoặc tương đương, đáp ứng:- Gắn được vào mục 2.10 (ống dẫn khí);- Đường kính ≥ 50 mm; - Phạm vi đo: 0-15 psi;- Kết nối 1/8 inch
14Van điều áp3cáiTornado LS (Messer) hoặc tương đương, đáp ứng- Vật liệu: đồng, thép không gỉ;- Áp suất đầu vào: tối đa 3000 psi;- Áp suất đầu ra: 250 bar- Đường kính đầu vào và ra: ¼ inch
15Thiết bị đo lưu lượng di động1cáiHoriba (P/n: MF-FP10N-500CCM-A) hoặc tương đương, đáp ứng:- Dải điều chỉnh lưu lượng: 0 - 0,5 lít/s;- Độ nhạy: ≤1 ml;- Alarm Output 2 switch outputs (NPN), 1 analog output;- Loại khí phù hợp: Nito;- Điện áp: DC24V;- Hiển thi tốc độ dòng chảy trên màn hình;- Độ chính xác: ± 3% F.S
16Thiết bị đo lưu lượng di động1cáiHoriba (P/n: MF-FP10N-5LM-A) hoặc tương đương, đáp ứng:- Alarm Output 2 switch outputs (NPN), 1 analog output;- Tốc độ dòng chảy: 05 lít/phút;- Tốc độ phản ứng: 50 msec trở xuống;- Loại khí phù hợp: Nito;- Điện áp: DC24V;- Hiển thi tốc độ dòng chảy trên màn hình;- Tốc độ dòng chảy chính xác: ± 3% FS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->