Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342596-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220337279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:21:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,911,832,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022
Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hòa An ICC.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên , địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có hãng sản xuất rõ ràng, hợp pháp, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng phải là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Có giấy cam kết chất lượng hàng hóa cung cấp đối với những mặt hàng do Việt Nam sản xuất. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên để nghiệm thu bàn giao) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
Hàng hóa trong gói thầu này là hàng hóa mang tính đặc thù, phức tạp do đó Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ và cung cấp giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) >80% các hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản cứng các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Bà Trương Thị Cương – Chức vụ Kế toán, điện thoại: 0913 624 757.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình hứng mẫu của thiết bị chưng cất Keldan (receiving vessel 420ml)2CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bình thủy tinh phá mẫu 300ml cho thiết bị phá mẫu tổng N20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bình định mức 100 ml40CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình định mức 1000ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bình định mức 250 ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bình định mức 25ml60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bình định mức 500ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bình định mức 50ml60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bình nhựa 2l60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bình nhựa 5l60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bình tam giác 100ml60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12bình tam giác 250 ml40CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bình tam giác 25ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bình tam giác 500ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bình tam giác 50ml40CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bình tia 500ml100CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Buret khoá thuỷ tinh 25ml 1/206CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Chai BOD thuỷ tinh 300 ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chai nâu trung tính đựng mẫu 100ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chai nâu trung tính đựng mẫu 500ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Chai nâu trung tính đựng mẫu 1000ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45100CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL45100CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Chai trung tính đựng mẫu 250ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Chai trung tính đựng mẫu 500ml50CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Chổi than phục vụ cho thiết bị lấy mẫu bụi PM10 lưu lượng lớn10BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Cốc nhựa 500ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Cốc thủy tinh 1000ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cốc thủy tinh 250ml60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cốc thủy tinh 500ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cốc thủy tinh 50ml60CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cuvet Graphit4HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Cuvet thạch anh 1cm10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu cone 1000µ1-5000µ110GóiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Đĩa cân nhựa 30ml (56x85x14,5mm)200CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đĩa petri60CặpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Đũa thủy tinh10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm20HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Micro pipet 1ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Micro pipet 5 ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống đong 100ml20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống đong 250ml40CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống impinger20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống nghiệm không nắp 18x180100CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống nghiệm nút vặn 18x180100CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Phễu chiết 1000 ml5CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Phễu chiết thủy tinh 250ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Pipet thuỷ tinh 1ml loại chia vạch20CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Pipet thuỷ tinh 5ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml10CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Aspartic (HO2CCH2CH(NH2)CO2H)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
551,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
561,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
572,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua (C19H15ClN4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
584-Amino-Antypyrin (C11H13N3O)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Aceton10ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60a-dipyridin2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ammonium chloride (NH4Cl)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24,4H2O)5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Amoni hidroxit (NH4OH)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Amoni sunfat ((NH4)2SO4)10LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Axit ascorbic5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68axit axetic (CH3COOH)3ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Axit Bacbituric2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Axit Boric (H3BO3)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Axit clohydric30ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Axit floric2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Axit nitric (HNO3)30ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Axit oxalic2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Axit photphoric (H3PO4)5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Axit sulphamic2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Axít sulphanilic2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Axit sulphuric30ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Bạc nitrat (AgNO3)3ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Bạc sunfat (Ag2SO4)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81BaCl2.2H2O2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bột Cd2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Brôm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bromophenol xanh (C19H10Br4O5S)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Butanol (C4H9OH)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cacbon disulfide (CS2)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Canxi cacbonat (CaCO3)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Canxi clorua (CaCl2)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91CDTA- C14H22N2O82ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Cloramin T2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Clorobenzen (C6H5Cl)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Cloroform (CHCl3)5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Cồn lau dụng cụ100ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Dichloromethane (CH2Cl2)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Dikali hydrophotphat (K2HPO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Diphenylamin ((C6H5)2NH)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Dung dịch chuẩn 0 NTU2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Dung dịch chuẩn 1.413 μS/cm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dung dịch chuẩn 100 NTU2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Dung dịch chuẩn 12.280 μS/cm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Dung dịch chuẩn 7 anion (Combined Seven Anion Standard II) phục vụ cho thiết bị sắc ký ION3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Dung dịch chuẩn 84 μS/cm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dung dịch chuẩn Cl-2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Dung dịch chuẩn gốc As 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dung dịch chuẩn gốc Cd 1000ppm9ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Dung dịch chuẩn gốc Cr 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Dung dịch chuẩn gốc Fe 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Dung dịch chuẩn gốc Hg 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Dung dịch chuẩn gốc Mn 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Dung dịch chuẩn gốc Ni 1000ppm3ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Dung dịch chuẩn gốc Pb 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Dung dịch chuẩn NaNO2 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 1010ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 410ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Dung dịch chuẩn pH ở pH = 710ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Dung dịch chuẩn P-PO4 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Dung dịch NH4+ chuẩn 1000ppm2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Eriocrom đen T2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Etanol5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Ethyl acetat (CH3COOC2H5)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ferric citrate (C6H5FeO7)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Formaldehyt2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Găng tay không bột size M (glove), 100c/hộp30ThùngChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Giấy lọc lấy mẫu PM10 và PM2.5, 126x166mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit 126x166mm)5HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Giấy lọc bụi lấy mẫu PM10 và PM2.5, đường kính 110mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit D110mm)5HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)50HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um10HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Giấy thử pH50HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm10HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Gluco2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Glutamic2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Glycerol2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Glyxin2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141H2O2 30%50ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Hồ tinh bột2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Hợp kim Devarda2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)3ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Iốt3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Kali bicromat (K2Cr2O7)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Kali clorua (KCl)3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Kali cromat (K2CrO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Kali dihydrophotphat (KH2PO4)3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Kali iodat (KIO3)3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Kali iodua (KI)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Kali pemanganat (KMnO4)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Kali pyrophotphat (K4P2O7)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Kali sunphat (K2SO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Kaliphatalat5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Lithi sunphat (Li2SO4.H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Magie clorua (MgCl2)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Magie sunfat (MgSO4.7H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Methanol2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Methyl 4-dodecylbenzenesulfonate (C19H32O3S)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Methylen xanh2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl)20LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165N,N-dimethyl-p-phenylenediamine ((CH3)2NC6H4NH2)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalate ([(CH3)2NC6H4NH2]2·H2C2O4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Na2S.9H2O2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Natri bromua (NaBr)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Natri cacbonat (Na2CO3)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Natri clorua (NaCl)3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Natri cyanite (NaCN)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172natri heptadecylsunphat2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Natri hydrocacbonat (NaHCO3)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Natri hydrophotphat (Na2HPO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Natri hydroxyt (NaOH)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Natri hypocloride (NaOCl)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Natri molydat (Na2MoO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Natri oxalate (Na2C2O4)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Natri sunphate (Na2SO4)20LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Natri sunphite (Na2SO3)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Natri thiosunphat (Na2S2O3)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Natri tungstat (Na2WO4.2H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183n-Butanol2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184n-Hexan10ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O)5ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Small Activated Coconut Charcoal (20/40), 100/50 mg W,F,F separators, O.D. × L 6 mm × 75 mm, pkg of 50 ea (Supe10HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Panadi clorua (PdCl2)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188p-Dimetylamin benzadehyt ((CH3)2NC6H4CHO)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Pepton10ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Petrifilm for Coliform2ThùngChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Petrifilm for E.coli2ThùngChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Phenolphtalein2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Polyseed3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Potassium peroxodisulfate(K2S2O8)3LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Silicagel50LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Silicagel2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Sodium borohydride (NaBH4)3ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Sodium nitroprusside dihydrate (Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Sodium Salixylate (C7H5NaO3)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Sulfaniamide9ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Thiếc clorua (SnCl2.2H2O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Thủy ngân clorua (HgCl2)5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Thủy ngân sunphat (HgSO4)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Thymol xanh5LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Toluen2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Trietanolamine ((HOCH2CH2)3N)2ChaiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216(EDTA) (C10H16N2O8)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O)2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Xenlulo2LọChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu BOD, COD, BOD và TOC trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu TSS và TDS trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu: NH4, NO3, PO43-, Tổng N,.. trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 21 chỉ tiêu Kim loại nặng (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) chỉ tiêu Thủy ngân trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu TSS và TDS trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu NH4 trong Nước(Ammonia as N)3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 19 chỉ tiêu Kim loại nặng (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) chỉ tiêu Thủy ngân trong Nước3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu: NH4, TOC, Tổng P, Tổng N,.. trong Đất3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 30 chỉ tiêu Kim loại (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Đất3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 25 chỉ tiêu Kim loại (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Bùn thải3MẫuChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Bộ vật tư gồm:Bộ màng bơm hút mẫu; Capillary, 8 Mil; Capillary, 15 Mil; Capillary O-Rings; Bộ phận lọc Silica; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí tự động cố định NO-NO-NOx (42iQ)1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Bơm hút mẫu khí 24VDC ( bơm 2 đầu) phục vụ cho thiết bị phân tích khí tự động cố định NO-NO-NOx (42iQ)1ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Bộ vật tư gồm: Bộ màng bơm bút mẫu; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ)1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234CAPILLARY, 1.5" LG, .013 BORE phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ)1CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ) và thiết bị phân tích khí CO (48iQ)2CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Bộ vật tư tiêu gồm: Bộ màng bơm hút mẫu; Capillary O-Rings; Nguồn phát hồng ngoại; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí CO (48iQ)1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237CAPILLARY, 1.5" LG, .01 BORE,BLK phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ)1ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Capillary, 15 Mil phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ)1ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Capillary, 18 Mil phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ)1ChiếcChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Bộ lọc mẫu 47mm,5um, 14um phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ)2HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Than hoạt tính (Charcoal) phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)1HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Than hoạt tính ( loại Purafil) phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)1HộpChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Bộ điều áp phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Bộ điều áp khí phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)2BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Bộ điều chỉnh áp suất khí nén phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)1BộChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Lõi lọc thô, lọc tinh phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ)2CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Màng bơm máy đo bụi phục vụ cho thiết bị đo bụi PM10, PM2,5 (5028i)1CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Băng lọc bụi thiết bị đo bụi PM10, PM2,5 (5028i)4CáiChi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung: 01 người 1 Đại học trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng: 05 người 5 Cao đẳng trở lên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->