Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:21:00 đến ngày 2022-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,832,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022 Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường đợt 1 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có hãng sản xuất rõ ràng, hợp pháp, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng phải là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Có giấy cam kết chất lượng hàng hóa cung cấp đối với những mặt hàng do Việt Nam sản xuất. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên để nghiệm thu bàn giao) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa trong gói thầu này là hàng hóa mang tính đặc thù, phức tạp do đó Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ và cung cấp giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) >80% các hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản cứng các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Bà Trương Thị Cương – Chức vụ Kế toán, điện thoại: 0913 624 757. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình hứng mẫu của thiết bị chưng cất Keldan (receiving vessel 420ml) | 2 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bình thủy tinh phá mẫu 300ml cho thiết bị phá mẫu tổng N | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình định mức 100 ml | 40 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình định mức 1000ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bình định mức 250 ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bình định mức 500ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bình định mức 50ml | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bình nhựa 2l | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bình nhựa 5l | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bình tam giác 100ml | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | bình tam giác 250 ml | 40 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình tam giác 25ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bình tam giác 500ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bình tam giác 50ml | 40 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bình tia 500ml | 100 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Buret khoá thuỷ tinh 25ml 1/20 | 6 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chai BOD thuỷ tinh 300 ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 100ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 500ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 1000ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45 | 100 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL45 | 100 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chai trung tính đựng mẫu 250ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chai trung tính đựng mẫu 500ml | 50 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chổi than phục vụ cho thiết bị lấy mẫu bụi PM10 lưu lượng lớn | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cốc nhựa 500ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cốc thủy tinh 250ml | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 500ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 50ml | 60 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cuvet Graphit | 4 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cuvet thạch anh 1cm | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cone 1000µ1-5000µ1 | 10 | Gói | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đĩa cân nhựa 30ml (56x85x14,5mm) | 200 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đĩa petri | 60 | Cặp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 20 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Micro pipet 1ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Micro pipet 5 ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống đong 100ml | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống đong 250ml | 40 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống impinger | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống nghiệm không nắp 18x180 | 100 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống nghiệm nút vặn 18x180 | 100 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phễu chiết 1000 ml | 5 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phễu chiết thủy tinh 250ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Pipet thuỷ tinh 1ml loại chia vạch | 20 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Pipet thuỷ tinh 5ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml | 10 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Aspartic (HO2CCH2CH(NH2)CO2H) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua (C19H15ClN4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | 4-Amino-Antypyrin (C11H13N3O) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Aceton | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | a-dipyridin | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24,4H2O) | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Amoni hidroxit (NH4OH) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Amoni sunfat ((NH4)2SO4) | 10 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Axit ascorbic | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | axit axetic (CH3COOH) | 3 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Axit Bacbituric | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Axit Boric (H3BO3) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Axit clohydric | 30 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Axit floric | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Axit nitric (HNO3) | 30 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Axit oxalic | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Axit photphoric (H3PO4) | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Axit sulphamic | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Axít sulphanilic | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Axit sulphuric | 30 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bạc nitrat (AgNO3) | 3 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | BaCl2.2H2O | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bột Cd | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Brôm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bromophenol xanh (C19H10Br4O5S) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Butanol (C4H9OH) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cacbon disulfide (CS2) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Canxi clorua (CaCl2) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | CDTA- C14H22N2O8 | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cloramin T | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Clorobenzen (C6H5Cl) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cloroform (CHCl3) | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cồn lau dụng cụ | 100 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Diphenylamin ((C6H5)2NH) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dung dịch chuẩn 1.413 μS/cm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn 12.280 μS/cm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn 7 anion (Combined Seven Anion Standard II) phục vụ cho thiết bị sắc ký ION | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dung dịch chuẩn Cl- | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn gốc As 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn gốc Cd 1000ppm | 9 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn gốc Cr 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn gốc Fe 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Dung dịch chuẩn gốc Hg 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dung dịch chuẩn gốc Mn 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dung dịch chuẩn gốc Ni 1000ppm | 3 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dung dịch chuẩn gốc Pb 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn NaNO2 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 7 | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn P-PO4 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Dung dịch NH4+ chuẩn 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Eriocrom đen T | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Etanol | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ethyl acetat (CH3COOC2H5) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ferric citrate (C6H5FeO7) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Formaldehyt | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Găng tay không bột size M (glove), 100c/hộp | 30 | Thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Giấy lọc lấy mẫu PM10 và PM2.5, 126x166mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit 126x166mm) | 5 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Giấy lọc bụi lấy mẫu PM10 và PM2.5, đường kính 110mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit D110mm) | 5 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 50 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Giấy thử pH | 50 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Gluco | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Glutamic | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Glycerol | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Glyxin | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | H2O2 30% | 50 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Hồ tinh bột | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Hợp kim Devarda | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 3 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Iốt | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Kali clorua (KCl) | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kali cromat (K2CrO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kali iodat (KIO3) | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kali iodua (KI) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Kali pemanganat (KMnO4) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Kali pyrophotphat (K4P2O7) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Kali sunphat (K2SO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kaliphatalat | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Lithi sunphat (Li2SO4.H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Magie clorua (MgCl2) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Methanol | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Methyl 4-dodecylbenzenesulfonate (C19H32O3S) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Methylen xanh | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl) | 20 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine ((CH3)2NC6H4NH2) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalate ([(CH3)2NC6H4NH2]2·H2C2O4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Na2S.9H2O | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Natri bromua (NaBr) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Natri clorua (NaCl) | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Natri cyanite (NaCN) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | natri heptadecylsunphat | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Natri hydrocacbonat (NaHCO3) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Natri hydrophotphat (Na2HPO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Natri hydroxyt (NaOH) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Natri hypocloride (NaOCl) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Natri molydat (Na2MoO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Natri oxalate (Na2C2O4) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Natri sunphate (Na2SO4) | 20 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Natri sunphite (Na2SO3) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Natri thiosunphat (Na2S2O3) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Natri tungstat (Na2WO4.2H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | n-Butanol | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | n-Hexan | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O) | 5 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Small Activated Coconut Charcoal (20/40), 100/50 mg W,F,F separators, O.D. × L 6 mm × 75 mm, pkg of 50 ea (Supe | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Panadi clorua (PdCl2) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | p-Dimetylamin benzadehyt ((CH3)2NC6H4CHO) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Pepton | 10 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Petrifilm for Coliform | 2 | Thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Petrifilm for E.coli | 2 | Thùng | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Phenolphtalein | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Polyseed | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) | 3 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Silicagel | 50 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Silicagel | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Sodium borohydride (NaBH4) | 3 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Sodium nitroprusside dihydrate (Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sulfaniamide | 9 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Thymol xanh | 5 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Toluen | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Trietanolamine ((HOCH2CH2)3N) | 2 | Chai | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | (EDTA) (C10H16N2O8) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Xenlulo | 2 | Lọ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu BOD, COD, BOD và TOC trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu TSS và TDS trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu: NH4, NO3, PO43-, Tổng N,.. trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 21 chỉ tiêu Kim loại nặng (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) chỉ tiêu Thủy ngân trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu TSS và TDS trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu NH4 trong Nước(Ammonia as N) | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 19 chỉ tiêu Kim loại nặng (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) chỉ tiêu Thủy ngân trong Nước | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) các chỉ tiêu: NH4, TOC, Tổng P, Tổng N,.. trong Đất | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 30 chỉ tiêu Kim loại (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Đất | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) 25 chỉ tiêu Kim loại (As, Cd, Cu, Fe, Pb, Mn, Ni, Zn,...) trong Bùn thải | 3 | Mẫu | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ vật tư gồm:Bộ màng bơm hút mẫu; Capillary, 8 Mil; Capillary, 15 Mil; Capillary O-Rings; Bộ phận lọc Silica; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí tự động cố định NO-NO-NOx (42iQ) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bơm hút mẫu khí 24VDC ( bơm 2 đầu) phục vụ cho thiết bị phân tích khí tự động cố định NO-NO-NOx (42iQ) | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ vật tư gồm: Bộ màng bơm bút mẫu; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | CAPILLARY, 1.5" LG, .013 BORE phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ) | 1 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí SO2 (43iQ) và thiết bị phân tích khí CO (48iQ) | 2 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Bộ vật tư tiêu gồm: Bộ màng bơm hút mẫu; Capillary O-Rings; Nguồn phát hồng ngoại; Tấm lọc quạt làm mát phục vụ cho thiết bị phân tích khí CO (48iQ) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | CAPILLARY, 1.5" LG, .01 BORE,BLK phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ) | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Capillary, 15 Mil phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ) | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Capillary, 18 Mil phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ) | 1 | Chiếc | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ lọc mẫu 47mm,5um, 14um phục vụ cho thiết bị pha loãng khí (146iQ) | 2 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Than hoạt tính (Charcoal) phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Than hoạt tính ( loại Purafil) phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 1 | Hộp | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ điều áp phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ điều áp khí phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ điều chỉnh áp suất khí nén phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Lõi lọc thô, lọc tinh phụ vụ cho thiết bị tạo khí Zero (111iQ) | 2 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Màng bơm máy đo bụi phục vụ cho thiết bị đo bụi PM10, PM2,5 (5028i) | 1 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Băng lọc bụi thiết bị đo bụi PM10, PM2,5 (5028i) | 4 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung: 01 người | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng: 05 người | 5 | Cao đẳng trở lên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi