Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343471-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220322011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:10:00 đến ngày 2022-03-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 580,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý 1 năm 2022
Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác Văn phòng quý I năm 2022
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1. Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Miền Bắc. Địa chỉ: Phòng G3.3326, Vinhomes Green Bay, Số 7 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Phan Gia Nam. Địa chỉ: Số 7, ngõ 14 đường Chính Kinh, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1. Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật (Bản word hoặc Excel) mẫu quy định tại Mục 6 - Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1. Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Đỗ Viết Toản Chức vụ: Hiệu trưởng. Số điện thoại: 024 3368 6102. Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 1 Địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3368 6102. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ chuyển giao văn bản1.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Sổ đăng ký văn bản đến1.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Sổ đăng ký văn bản đi1.500QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bìa Hồ sơ2.500TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Túi đựng hồ sơ giấy xi măng không đáy1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hộp cứng đựng hồ sơ300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp đựng tài liệu 10cm50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Hộp đựng tài liệu A45ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp nhựa đựng đĩa CD250CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Sổ tay A4 Bìa da 250 trang250QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Sổ bìa da loại 120QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Sổ bìa da loại 25QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Vở kẻ ngang1.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Lịch để bàn chữ A4CuốnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng lịch công tác1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bì công văn loại 1 (to)500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bì công văn loại 2 (nhỡ)2.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bì công văn loại 3 (nhỏ)3.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bìa da trình ký A4 loại 120ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bìa da trình ký A4 loại 220ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bìa trình ký đơn A4125ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bút bi loại 115HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bút bi loại 2160HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút bi loại 350HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút bi gel mực nước250ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút chì 2B5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút gel15HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bút ký loại 110CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bút ký loại 215HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bút ký loại 32ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bút nhớ dòng20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bút sáp vặn 24 màu10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bút xóa30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cặp 3 dây nhựa110CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Cặp cán bộ loại 12ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cặp cán bộ loại 21CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cặp da nam khóa số10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cặp trình ký office bìa da12ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dao rọc giấy 3 lưỡi45CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kéo cắt giấy20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn cắt giấy A416CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dập ghim đại15ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dập ghim số 1050ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đĩa trắng CD250CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Ghim bấm số 10mm250HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Ghim vòng100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Giấy A0 (Loại dầy)550TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Giấy ép Plastic5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Giấy Fax10CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Giấy in A4 loại 120GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy in A3550GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy in A4 loại 21.490GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Giấy kẻ ngang950TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Giấy Note (3x5)20XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Giấy Note 5 màu20XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Giấy thếp A41.000TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bìa xanh A3125GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bìa xanh A4200GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bìa bóng kính A3125GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bìa bóng kính A4165GramChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Hộp tẩy3HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Băng dính trong cỡ trung75CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kẹp bướm 15mm30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Kẹp bướm 32mm50HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Kẹp bướm 51mm30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Khay đựng tài liệu 3 ngăn20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Khay từ máy photo Sharp M460N2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kìm cắt ảnh thẻ1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Máy tính cầm tay loại 13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy tính cầm tay loại 23ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ổ cứng di động SSD7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Phim máy ảnh10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73USB 3.1 32GB3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Thẻ nhớ Micro SD 32GB10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Pin đại800ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Túi Clear Nhỏ (loại dày)2.500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Túi Clear Nhỏ (loại mỏng)500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Túi Clear To (loại dày)2.500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Túi Clear To (loại mỏng)1.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Cartridge máy in Canon LBP 33005HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Cụm sấy máy fax Panasonic KX-FL4221ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Cụm sấy máy in Canon LBP 29001ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Cụm sấy máy photo Canon IR35301CụmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Cụm trống máy in Canon LBP 29001BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Cụm trống máy in HP P2055d1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Cụm trống máy photo Canon IR35301CụmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cartridge Canon LBP 29001HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Trống máy photo Sharp M460N1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Trục từ máy photo Canon IR35301ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ cao áp máy photo Sharp M453U1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Giá trống máy photo Sharp M453U1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Lô sấy máy photo Sharp M453U1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Mực dấu60HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Mực in Canon 35004HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Mực in Canon LBP 62004HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Mực in HP Laser Jet 20154HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Mực in HP Laser Jet 52003HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Mực máy fax20HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Mực máy in Canon LBP 290075HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Mực máy in Canon LBP 330040HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Mực máy photo Canon IR 353042HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Mực photo Sharp MX - 500AT1HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Mực Photocoppy RiCoh5HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->