Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp, bao gồm 58 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp, bao gồm 58 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:37:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,150,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,311,505 VNĐ ((Ba triệu ba trăm mười một nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9672548E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6230064E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu cần nộp bản sao công chứng của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và Biên bản thanh lý hợp đồng mà đơn vị kê khai. Trong trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn photo sao y đã thực hiện hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư kèm danh mục hàng hóa được cung cấp.Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.805.224 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 641.415.672 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp, bao gồm 58 mặt hàng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật như: catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu hoặc nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. - Đối với các mặt hàng mời thầu có ghi chú dấu * theo mẫu số 01A Phạm vi cung cấp + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C,D : Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 14/2018/TT-BYT thì nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan hoặc bản cam kết cung cấp tờ khai hải quan khi giao hàng của Nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). + Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Đối với các mặt hàng mời thầu còn lại: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp tờ khai hải quan hoặc giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá của hàng hóa được vận chuyển đến nơi sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Trường hợp khác theo thỏa thuận của đơn vị sử dụng hàng hóa và nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.311.505 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ: số 57 Thánh Mẫu, P7, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633. 822.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Trung tâm hành chính, số 36, đường Trần Phú, P4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633.822311 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid HCL | 1 | lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acid sulfuric, chai ≥ 500ml | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme, thùng ≥ 5 lít | 4 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 4 | Huyết thanh thử nhóm máu anti A | 10 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Huyết thanh thử nhóm máu anti B | 10 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Huyết thanh thử nhóm máu anti D | 5 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Test HCV | 50 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 8 | BA 90 (Thạch máu cừu) | 200 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bl -ESC ( Bilie Esculin) | 50 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nhuộm Gram (04 chai) | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nhuộm Ziehl (03 chai) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bột Than hoạt tính | 2 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | CAHI 90 | 130 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 720 | Que | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cloramin B 25% | 100 | Kg | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cồn 70⁰, chai 1 lít | 500 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 17 | Cồn 90º, chai 1 lít | 3 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 18 | Cồn tuyệt đối, chai 1 lít | 3 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 19 | Dengue Ag (NS1 Ag ) | 125 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 20 | Dengue IgM/IgG | 25 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 21 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật, chai ≥ 500ml | 10 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đĩa tẩm kháng sinh các loại | 60 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch cồn sát khuẩn tay, chai ≥ 500ml | 650 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthaldehyde 0,55%, can ≥ 3,78 lít | 3 | Can | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 25 | Dung dịch nước rửa tay, chai ≥ 500ml | 300 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Fuji (Bột + nước) IX | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật | 2 | Tuýp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Gel siêu âm, can ≥ 5 lít | 8 | Can | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Glycerin, chai ≥ 1 lít | 10 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | H.pylori Ag | 100 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 31 | HAV IgM, S/P | 25 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 32 | HBsAb (4mm) | 30 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 33 | HBsAg | 150 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 34 | Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ trước khi hấp sấy hoặc trước khi tiệt trùng lạnh | 1.200 | Gói | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất Brilliant Cresyl Blue Solution, lọ ≥ 500gr | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Javel | 100 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kovacs | 5 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lugol 3%, chai ≥ 500ml | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | MacConkey (MC) agar có Crystal violet, chai ≥ 500gr | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Mannitol Salt Phenol Red Agar, chai ≥ 500gr | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Methyl red, chai ≥ 500gr | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | MHBA 90 | 80 | Đĩa | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Miếng thử lò hấp dùng cho máy Bowie Dick | 500 | Miếng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 44 | Môi trường cấy máu BHI 2 phase | 192 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Mueller-Hinton (MH) agar, chai ≥ 500gr | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nước cất 2 lần | 1.400 | Lít | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Oxy già 3%, chai ≥ 1 lít | 7 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Viên khử khuẩn dụng cụ | 2.500 | Viên | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 49 | Rotavirus | 50 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 50 | SABOURAUD 4% dextrose agar, chai ≥ 500gr | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | SIM Medium, , chai ≥ 500gr | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | SS (Salmonella Shigella) agar, chai ≥ 500gr | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Test HBeAg | 30 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 54 | Test HIV | 60 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * | |
| 55 | Test kiểm soát gói đồ sau hấp ướt | 500 | Test | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thuốc nhuộm GIEMSA (nguyên chất), , chai ≥ 500gr | 1 | Chai | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Vôi soda, can ≥ 4.5kg | 1 | Can | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2,55%, can ≥ 1 lít | 10 | Thùng | Theo Mục 2 Chương V E-HSMT | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9672548E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6230064E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu cần nộp bản sao công chứng của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và Biên bản thanh lý hợp đồng mà đơn vị kê khai. Trong trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn photo sao y đã thực hiện hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư kèm danh mục hàng hóa được cung cấp.Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.805.224 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 641.415.672 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi