Gói thầu: ПДНГ-0185 22_Vật tư kết nối giếng khai thác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343171-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu ПДНГ-0185 22_Vật tư kết nối giếng khai thác
Số hiệu KHLCNT 20220343110
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:29:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 546,675,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 ПДНГ-0185 22_Vật tư kết nối giếng khai thác
Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp-Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp-Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT


E-CDNT 10.1(g)
Lưu ý: Nhà thầu phải upload/tải lên Bảng chào thầu kỹ thuật bao gồm đầy đủ các tài liệu kỹ thuật quy định như Mục 14.1, 14.2 E-CDNT và các Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Chứng chỉ xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước có nhà sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp: Bản gốc/ Bản điện tử có đường dẫn để kiểm tra/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu; + Chứng chỉ chất lượng và số lượng (CQ) trong đó có thời gian sản xuất của hàng hóa do nhà sản xuất ban hành: Bản gốc/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu; + Chứng chỉ Mill test hoặc Material test certificate của nhà sản xuất: Bản gốc/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu; + Chứng chỉ bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục hàng: Bản gốc.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu chịu trách nhiệm tìm hiểu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.  Đối với gói thầu này, nhà thầu được quyền sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1 theo Hiệp định liên Chính phủ Việt Nam – Liên bang Nga, trong đó Thuế nhập khẩu và thuế GTGT khâu nhập khẩu được miễn đối với hàng hóa được nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để phục vụ hoạt động dầu khí tại Lô 09-1.  Trường hợp nhà thầu sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1 theo Hiệp định liên Chính phủ Việt Nam – Liên bang Nga: - Nhà thầu chào giá đúng yêu cầu của Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống) trong đó phải chỉ rõ (ghi chú) các mục hàng hóa có sử dụng Quota, cam kết giá chào thầu là giá chào có sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1 và các mục hàng hóa không sử dụng Quota được trình bày chi tiết trong Bảng chào giá theo Biểu mẫu 18a/18b (file scan tải lên cùng các tài liệu của E-HSDT). - Tổng giá dự thầu nhà thầu đăng tải lên webform theo Mẫu số 18 phải bằng Tổng giá dự thầu chi tiết theo Biểu mẫu 18a, 18b đính kèm do nhà thầu tải lên cùng E-HSDT. + Biểu mẫu 18a – Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đối với các mục hàng không sử dụng Quota nhập khẩu Vietsovpetro cho Lô 09-1. + Biểu mẫu 18b – Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đối với các mục hàng nhập khẩu trực tiếp và sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1. - Nhà thầu không đăng tải giá chào chi tiết theo Biểu mẫu 18a, 18b trong trường hợp sử dụng Quota Lô 09-1, Bên mời thầu mặc định giá chào trên webform theo Mẫu số 18 là giá chào cho hàng hóa không sử dụng Quota Lô 09-1.
E-CDNT 14.3 tháng 10/2022
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp-Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1FLANGE 1 1/2", WN, 1500#, RTJ, S-XXS ASTM A105N, ASME B16.510PCEFLANGE 1 1/2", WN, 1500#, RTJ, S-XXS ASTM A105N, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
2FLANGE 2”, WN, 1500#, RTJ, S-XXS, ASTM A105N, ASME B16.516PCEFLANGE 2”, WN, 1500#, RTJ, S-XXS, ASTM A105N, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
3FLANGE 3”, WN, 900#, RTJ, S-160, ASTM A105N, ASME B16.56PCEFLANGE 3”, WN, 900#, RTJ, S-160, ASTM A105N, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
4FLANGE 4”, WN, 1500#, RTJ, S-XXS, ASTM A105N, ASME B16.511PCEFLANGE 4”, WN, 1500#, RTJ, S-XXS, ASTM A105N, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
5Blind Flange 1 1/2" with hole 3/4 in SW, 1500#, RTJ, A182-F316, ASME B16.56PCEBlind Flange 1 1/2" with hole 3/4 in SW, 1500#, RTJ, A182-F316, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
6Blind Flange 2" with hole 3/4 in SW, 1500#, RTJ, A182-F316, ASME B16.56PCEBlind Flange 2" with hole 3/4 in SW, 1500#, RTJ, A182-F316, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
7Blind Flange 3" with hole 3/4 in NPTF, 2500#, RTJ, A105N, ASME B16.516PCEBlind Flange 3" with hole 3/4 in NPTF, 2500#, RTJ, A105N, ASME B16.5Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
8Spectacle blind 2", 1500#, RTJ, A516-70, ASME B16.484PCESpectacle blind 2", 1500#, RTJ, A516-70, ASME B16.48Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
9Gasket - Soft Iron 1 1/2", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.2020PCEGasket - Soft Iron 1 1/2", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.20Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
10Gasket - Soft Iron 2", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.2030PCEGasket - Soft Iron 2", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.20Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
11Gasket - Soft Iron 3", 900#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.2016PCEGasket - Soft Iron 3", 900#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.20Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
12Gasket - Soft Iron 4", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.2016PCEGasket - Soft Iron 4", 1500#, Hardness 90 BHN, Electroplated Zinc Coated, Octagonal RTJ, Type-R, ASME B16.20Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
13Stud-bolt M24 x 195 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193- B7/A194-2H100SETStud-bolt M24 x 195 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193 GR. B7 ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H ASME B18.2.2 Galvanized and Xylan fluorocarbon coatedCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
14Stud-bolt M24 x 155 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193- B7/A194-2H100SETStud-bolt M24 x 155 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193 GR. B7 ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H ASME B18.2.2 Galvanized and Xylan fluorocarbon coatedCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
15Stud-bolt M33 x 205 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193- B7/A194-2H100SETStud-bolt M33 x 205 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193 GR. B7 ASME B18.2.1/HEX. NUTS ASTM A194 GR. 2H ASME B18.2.2 Galvanized and Xylan fluorocarbon coatedCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
16Weldolet 3/4”,BW, S-XXS, A105N, MSS SP-9725PCEWeldolet 3/4”,BW, S-XXS, A105N, MSS SP-97Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
17Weldolet 1”, BW, S-XXS, A105N, MSS SP-9710PCEWeldolet 1”, BW, S-XXS, A105N, MSS SP-97Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
18Weldolet 1 1/2”, BW, S-XXS, A105N, MSS SP-9710PCEWeldolet 1 1/2”, BW, S-XXS, A105N, MSS SP-97Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
19Weldolet 2", SCH 160 SW ASTM A105N MSS SP-9712PCEWeldolet 2", SCH 160, SW, ASTM A105N, MSS SP-97Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
20Plug 1/2", NPTM, 6000#, A182-F316, ASME B16.1125PCEPlug 1/2", NPTM, 6000#, A182-F316, ASME B16.11Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
21Plug 3/4", NPTM, 6000#, A182-F316, ASME B16.1125PCEPlug 3/4", NPTM, 6000#, A182-F316, ASME B16.11Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
22Plug 1/2", NPTF, 6000#, A182-F316, ASME B16.1125PCEPlug 1/2", NPTF, 6000#, A182-F316, ASME B16.11Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
23Plug 3/4", NPTF, 6000#, A182-F316, ASME B16.1125PCEPlug 3/4", NPTF, 6000#, A182-F316, ASME B16.11Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
24Concentric Reducer 6"x3", BW, S-160 x S-160, A234-WPB, ASME B16.98PCEConcentric Reducer 6"x3", BW, S-160 x S-160, A234-WPB, ASME B16.9Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
25Concentric Reducer 6"x4", BW, S-160 x S-160, A234-WPB, ASME B16.98PCEConcentric Reducer 6"x4", BW, S-160 x S-160, A234-WPB, ASME B16.9Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
26Cap 6", BW, S-160, A234-WPB, ASME B16.98PCECap 6", BW, S-160, A234-WPB, ASME B16.9Các yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
27U-BOLTS FOR PIPE 1 1/2" with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad90SETCarbon Steel U-bolt (ø 3/8") M10 for pipe 1-1/2” with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad. U-bolts and I-rod dimensions refer table in Pipe Support Standard U-Bolt Anchor or equivalent and shall be confirmed by vendor See attached datasheet for U-bolt AnchorCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
28U-BOLTS FOR PIPE 2" with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad90SETCarbon Steel U-bolt (ø 3/8") M10 for pipe 2” with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad. U-bolts and I-rod dimensions refer table in Pipe Support Standard U-Bolt Anchor or equivalent and shall be confirmed by vendor. See attached datasheet for U-bolt AnchorCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
29U-BOLTS FOR PIPE 3" with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad90SETCarbon Steel U-bolt (ø 1/2") M14 for pipe 3” with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad. U-bolts and I-rod dimensions refer table in Pipe Support Standard U-Bolt Anchor or equivalent and shall be confirmed by vendor. See attached datasheet for U-bolt AnchorCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
30U-BOLTS FOR PIPE 4" with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad90SETCarbon Steel U-bolt (ø 1/2") M14 for pipe 4” with 4 nuts, ASTM A36 and Xylan Flourocarbon coated, with Polyshrink, Washer, Half Round I-rod Thermoplastic Pad. U-bolts and I-rod dimensions refer table in Pipe Support Standard U-Bolt Anchor or equivalent and shall be confirmed by vendor. See attached datasheet for U-bolt AnchorCác yêu cầu kỹ thuật khác Xem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
31CHANNEL C150x75x9, ASTM A36, 6m per length1.180,2KgChannel C150x73x6.5x6 ASTM A36Total: 60 m
32Angle 75X75X6 ASTM A36 OR EQUAL, 6m per length408KgSection, angle, type: equal, material: carbon steel, material standard: ASTM A36 /JIS G3101, material grade: SS400/CT-3, size: 75 x 75 mm, thickness: 6 mmTotal: 60 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->