Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:12:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,274,563,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,298,236,900 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi tám triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4911846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2982369099E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.292.195.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống kỹ thuật xây dựng công trình/nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng hệ thống cơ điện (trong đó có phần điều hòa không khí) cho 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện) Trung tâm kỹ thuật Viettel Hòa Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.298.236.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đăng Dũng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Hải Chung, Phòng Giám sát - Quyết toán, Ban Đầu tư - Xây dựng. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: 0983100801 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 1400x700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cửa |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 1400x1000 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 250x250 mm + Hộp cửa gió kích thước 210x210x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cửa |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cửa |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 1500x1000mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cửa |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1400x700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cửa |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1400x1000mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1940x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 2000x1000mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 3000x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 3500x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 7200x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 10800x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 11600x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 13600x2700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 500x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cửa |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 500x1000mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cửa |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 600x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cửa |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 800x800mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cửa |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 300x300mm + Hộp cửa gió kích thước 260x260x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cửa |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 350x350mm + Hộp cửa gió kích thước 310x310x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cửa |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 450x450mm + Hộp cửa gió kích thước 410x410x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | cửa |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 300x300mm + Hộp cửa gió kích thước 260x260x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | cửa |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 350x350mm + Hộp cửa gió kích thước 310x310x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | cửa |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 450x450mm + Hộp cửa gió kích thước 410x410x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | cửa |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG kèm OBD, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước cửa 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cửa |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa SEG kèm OBD, cửa dạng hút nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 400x800mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa SEG kèm OBD, cửa dạng hút khói loại Grille, kích thước cửa 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | cửa |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 1000x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cửa |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cửa OAL, cửa chớp đơn kèm lưới côn trùng, kích thước cửa 800x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa OAL, cửa chớp đơn kèm lưới côn trùng, kích thước cửa 1400x700mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cửa |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 450x450mm + Hộp gió kích thước 410x410x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cửa |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa dạng khuyếch tán, kích thước cửa 450x450mm + Hộp gió kích thước 410x410x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cửa |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa SAG kèm OBD, cửa dạng khuyếch tán, kích thước cửa 1000x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cửa |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 490x250x500mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 740x200x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 740x250x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cửa |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 820x210x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 830x250x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cửa |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 906x230x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1020x210x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cửa |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1106x230x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cửa |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1380x210x500mm, tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cửa |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1380x250x500mm, tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cửa |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1466x250x500mm, tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cửa |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1620x210x500mm, tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cửa |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1706x230x500mm, tôn dày 1,15 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cửa |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 440x200-440x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 690x150-690x150mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 690x200-690x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 770x160-770x160mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 780x200-780x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 970x160-970x160mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 856x180-856x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 970x160-970x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1056x180-1056x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1330x160-1330x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1330x200-1330x200mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1416x200-1416x200mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1570x160-1570x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1656x180-1656x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,2 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x400mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 118,8 | m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1700x1700mm, chiều dày tôn 1,15mm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 700x250mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,1 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 800x300mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 505,8 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98,4 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000-500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560-560x560mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 800x300-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000-400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-700x250mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 kèm là hướng dòng, kèm sơn chống cháy, kích thước 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 kèm là hướng dòng, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 400x1000-400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 500x1000-500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 800x300-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 1000x400-1000x400mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,7 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,3 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x200mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,6 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,3 | m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x400mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,3 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 360x760mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 400x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,2 | m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 600x300mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,4 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 600x600mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 700x700mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 800x400mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,5 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 850x850mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 950x550mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,1 | m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 1250x550mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2 | m |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 1550x550mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,9 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 700x700-500x500-500x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1550x500-500x500-500x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 560x560-560x560mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x200-200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x300-200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 400x300-300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø630-500x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x300mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø800-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 950x550-800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1250x550-950x550mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-700x700mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-1250x550mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1960x960-1550x550mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 150x150-150x150mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x200-200x200mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x300-200x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x400-300x400mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 400x800-400x800mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,1 | m |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,6 | m |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 250x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8 | m |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,8 | m |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,1 | m |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 700x500mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,3 | m |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 850x500mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,7 | m |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 960x560mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7 | m |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,9 | m |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 250x300-250x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 960x560-960x560mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 250x300-200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 630ø-500x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 760x460-300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 850x500-700x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-700x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-1000x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước ø630-300x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 850x500-850x500mm, tôn dày 0,95 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,2 | m |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,3 | m |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,7 | m |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 450x300mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,7 | m |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,6 | m |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4 | m |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 600x300mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,4 | m |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 700x500mm, chiều dày tôn 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,5 | m |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 800x400mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,7 | m |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 800x500mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8 | m |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 850x500mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | m |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước ø1400 mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | m |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 950x550mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6 | m |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 960x560mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8 | m |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,1 | m |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1250x550mm, chiều dày tôn 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,7 | m |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1550x550mm, chiều dày tôn 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | m |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt bịt lưới kích thước Ø1400mm, dạng lưới thép, kích thước ô lưới 50x50mm, đường kính sợi thép Ø5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | cái |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-500x500-500x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 50x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 560x560-560x560mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 600x300-600x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 960x560-960x560mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x300-200x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 450x300-300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø 630-500x500mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 760x460-450x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x300mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x500-800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø 800-500x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 850x500-700x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 950x550-800x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-700x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1250x550-950x550mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-1000x500mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-1250x550mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1960x960-1550x550mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước ø630-450x300mm, tôn dày 0,75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1D, kích thước Ø1400-Ø1400mm, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 500x800-500x800mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 800x500-800x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 850x500-850x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,9 | m |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x570mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | m |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x970mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | m |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 500x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,6 | m |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 500x650mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,7 | m |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4 | m |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,6 | m |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4 | m |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,7 | m |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | m |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,1 | m |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 850x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | m |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 900x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,5 | m |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 900x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1000x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | m |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1400x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,7 | m |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1500x1500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8 | m |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1700x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | m |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1700x1700mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,5 | m |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 2000x2000mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4 | m |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x570mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | m |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 570x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | m |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x300mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,7 | m |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | m |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x600-300x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 400x400-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 570x470-570x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 770x770-770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 970x470-970x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 1700x500-1700x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 500x650-500x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 500x850-500x650mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 570x470-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 600x400-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x600-600x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-600x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-900x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-1000x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 900x500-600x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x600-800x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1400x350-900x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1600x450-1400x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 600x1000-600x1000mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 850x500-850x500mm, tôn dày 1,15, kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 1000x600-1000x600mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 1600x450-1600x450mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 400x400-400x400mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 400x800-400x800mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 500x850-500x850mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 500x900-500x900mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 600x300-600x300mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 600x800-600x800mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 800x600-800x600mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN6,4mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,363 | 100m |
| 278 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 9,5mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,995 | 100m |
| 279 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 12,7 mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,828 | 100m |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 15,9 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,23 | 100m |
| 281 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 19,1 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,377 | 100m |
| 282 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 22,2 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,276 | 100m |
| 283 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 28,6 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,773 | 100m |
| 284 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 34,9 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,228 | 100m |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 41,3 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,394 | 100m |
| 286 | Cung cấp và lắp đặt máng trunking thép mạ kẽm, kích thước 700x400x2mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện máng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 33 | m |
| 287 | Gas R410A nạp bổ sung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | kg |
| 288 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.003 | m |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | m |
| 290 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mm đi nổi, kèm phụ kiện nối ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.003 | m |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mm đi chìm, kèm phụ kiện nối ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 324 | m |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D27mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,177 | 100m |
| 293 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D34mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,308 | 100m |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D42mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,051 | 100m |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D48mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,028 | 100m |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D60mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,801 | 100m |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D90mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,544 | 100m |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D125mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,092 | 100m |
| 299 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D27-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D42-42 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D48-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-60 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D27-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 165 | cái |
| 305 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D34-34 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D42-42 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D48-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 79 | cái |
| 308 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D60-60 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
| 309 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D90-90 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D125-125 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D34 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D60 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D90 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 314 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D125 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D34-34-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D48-48-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 317 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-48-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 318 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-34 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-42 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 321 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90-90-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90-90-60 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 324 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-27 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 325 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-48 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 326 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-60 mm kèm bọc bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 327 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 150x150mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 200x200mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cửa |
| 329 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 300x200mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cửa |
| 330 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 300x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cửa |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 1000x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 333 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 500x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 334 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 700x700mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 335 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x400mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 336 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 337 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 850x850mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 338 | Cung cấp và lắp đặt van NRD, van 1 chiều , kích thước 500x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 1,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 339 | Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 400x300mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 340 | Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 1400x1000mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 1700x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 342 | Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 2100x1000mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 343 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước D200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 344 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 345 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 346 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 347 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 300x300mm, tôn dày 0,58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 348 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 800x400mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 349 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 800x500mm, tôn dày 0,95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 350 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 850x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 351 | Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 1000x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 352 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều , kích thước 500x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 1,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 353 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating), kích thước Ø150-Ø150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 354 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating), kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 355 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1200x550/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 356 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x1100/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 357 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1000x1000/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 358 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 800x800/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 359 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x550/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 360 | Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x500/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 361 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D630 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | cái |
| 362 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 363 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D900 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 364 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D1400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | cái |
| 365 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D1200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 366 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm EAD, kích thước D150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,9 | m |
| 367 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D150mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,8 | m |
| 368 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D200mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 63,4 | m |
| 369 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D300mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 96,6 | m |
| 370 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D100mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8 | m |
| 371 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D150mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,2 | m |
| 372 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D200mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,2 | m |
| 373 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D300mm kèm bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 137,5 | m |
| 374 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D21mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.364 | Bộ |
| 375 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D27mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 348 | Bộ |
| 376 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D34mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 377 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D48mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 378 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D27mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 199 | Bộ |
| 379 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D34mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Bộ |
| 380 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D48mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Bộ |
| 381 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D60mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Bộ |
| 382 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D125mm,ti treo M12, nở M12, êcu, long-đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 117 | Bộ |
| 383 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cửa gió | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 643 | Bộ |
| 384 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ FCU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | Bộ |
| 385 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ quạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Bộ |
| 386 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bọc bảo ôn bằng thép góc L25x25x3mm,thép treo 8, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 165 | Bộ |
| 387 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc L32x32x3mmmm,thép treo 10, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 388 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bọc bảo ôn bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 389 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút khói bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 324 | Bộ |
| 390 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút khói bằng thép góc L40x40x3mm, thép treo 12, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 391 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L25x25x3mm,thép treo 8, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 169 | Bộ |
| 392 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 130 | Bộ |
| 393 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Bộ |
| 394 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió tăng áp bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 174 | Bộ |
| 395 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió tăng áp bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen… | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 1 chiều 40Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 1 chiều 20Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 16Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 399 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 20Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 400 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 60Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 401 | Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 18Hp, môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 402 | Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh dạng đứng đặt sàn, công suất ≥22kW, cột áp tĩnh ≥ 200Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 403 | Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh dạng đứng đặt sàn, công suất ≥56kW, cột áp tĩnh ≥ 250Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 404 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥2,2kW, cột áp tĩnh ≥ 50Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | máy |
| 405 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥4,5kW, cột áp tĩnh ≥ 100Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | máy |
| 406 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥5,6kW, cột áp tĩnh ≥ 100Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 407 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥7,1kW, cột áp tĩnh ≥ 100Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | máy |
| 408 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥9,0 kW, cột áp tĩnh ≥ 100Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | máy |
| 409 | Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥11,2 kW, cột áp tĩnh ≥ 100Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | máy |
| 410 | Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất ≥ 2,1kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 411 | Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất ≥ 4,5 kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 412 | Cung cấp và lắp đặt điều khiển cho dàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 413 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển trung tâm có chức năng kết nối BMS và máy tính (bao gồm hệ thống mở rộng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | hệ thống |
| 414 | Cung cấp và lắp đặt bộ nối dàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 415 | Cung cấp và lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 416 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút khói, quạt hướng trục công suất Q≥26.000m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2h (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 417 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥11.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 418 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥13.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 419 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥14.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 420 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥15.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 421 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥22.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 422 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥28.000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 423 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥2500 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 424 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥1800 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 425 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥1200 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 426 | Cung cấp và lắp đặt quạt gắn tường, công suất Q≥1000 m3/h; P≥50Pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 427 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥140000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cái |
| 428 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥28000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 429 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥13000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 430 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥11000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 431 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥14000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 432 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥2000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 433 | Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥16000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 434 | Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥18000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 435 | Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥25000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 436 | Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥30000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| B | HỆ THỐNG BMS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến nhiệt độ và độ ẩm phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến CO gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến đo mức bồn dầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến mức nước báo 2 mức | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến mức nước báo 1 mức | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 18 AWG - 1 Pair | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | 10 m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | 10 m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/pvc - 1x1,0 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 33.433 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 500 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.500 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm đi chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.500 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máy tính chủ BMS có cấu hình tối thiểu làIntel Xeon W-1250 3.3Ghz/ 16GB RAM/ 1TB HDD, 256GB SSD/ 2GB GraphicChuột, bàn phím + màn hình ≥ 23.8''Windows server 2019 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Máy trạm BMS, cấu hình như sau:Tốc độ bộ vi xử lý trung tâm ≥3.3Ghz/ ≥16GB RAM/ ≥1TB HDD, ≥256GB SSD/ ≥2GB GraphicChuột, bàn phím + màn hình ≥23.8''Window 10 ≥ 64 bit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Máy in A4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 17 | UPS Online ≥3KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phần mềm BMS:- Giao thức hỗ trợ tất cả chuẩn BMS thông dụng: BACnet, Modbus, OPC, Lonwork, KNX...- Hỗ trợ quản lý 2000 point - Quản lý 1 máy Client điều khiển và giám sát hệ thống.- Giao diện đồ họa vận hành 3D, đồ họa vector- Chức năng cảnh báo, ...Bao gồm các gói license tích hợp các hệ thống- Hệ thống VRV, hệ thống báo cháy, PA, Thang máy qua giao thức BACnet IP- Báo cáo quản lý năng lượng (quản lý tối thiểu 48 đồng hồ đo đếm điện năng)- Quản lý giám sát điều khiển tối thiểu 16 camera qua phần mềm quản lý Camera chuẩn ONVIF- Hệ thống ACS (quản lý tối thiểu 16 cửa vào ra) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS1 (34DO, 193DI, 3AO, 23AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Bộ điều khiển mạng, thông số kỹ thuật; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS2 tối thiểu 45DO, 138DI, 0AO, 6AI , bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS5 (16DO, 16DI, 0AO, 0AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS8 (16DO, 9DI, 3AO, 3AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 23 | Chi phí cấu hình hệ thống (T&C) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | gói |
| C | HỆ THỐNG CỬA NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC1, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 500kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC2, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 500kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC3, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 800kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC4, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 800kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách ngăn cháy Rookwool, bao gồm tấm kim loại bọc ngăn khói dày 1,5mm, chèn bằng rookwool kèm khung thép liên kết vít bê tông. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,259 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió hút khói máy phát kích thước D500mm, Inox 201 dày 2mm, bọc bảo ôn, kèm vỏ Inox 304 dày 0, 4mm (bao gồm giá đỡ ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.038 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút inox D500 dày 2.0mm (ống gió chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 3 | Mặt bích ống inox D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | cặp bích |
| 4 | Khớp nối mềm giãn nở đường ống DN500, L300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 144 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4911846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2982369099E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.292.195.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống kỹ thuật xây dựng công trình/nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng hệ thống cơ điện (trong đó có phần điều hòa không khí) cho 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi