Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153357-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện)
Số hiệu KHLCNT 20220116525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:12:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,274,563,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,298,236,900 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi tám triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4911846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2982369099E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.292.195.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống kỹ thuật xây dựng công trình/nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng hệ thống cơ điện (trong đó có phần điều hòa không khí) cho 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí, thông gió và BMS (bao gồm cửa cuốn ngăn cháy và hệ thống thoát khói ngăn cháy khu vực máy phát điện)
Trung tâm kỹ thuật Viettel Hòa Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Gmp International FmbH – Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam – CTCP Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.298.236.900   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đăng Dũng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Hải Chung, Phòng Giám sát - Quyết toán, Ban Đầu tư - Xây dựng. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: 0983100801
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 1400x700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cửa
2Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 1400x1000 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
3Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước 250x250 mm + Hộp cửa gió kích thước 210x210x200mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cửa
4Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cửa
5Cung cấp và lắp đặt cửa EAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 1500x1000mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cửa
6Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1400x700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cửa
7Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1400x1000mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
8Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1940x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
9Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 2000x1000mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
10Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 3000x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
11Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 3500x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
12Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 7200x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
13Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 10800x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
14Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 11600x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
15Cung cấp và lắp đặt cửa gió OAL, cửa chớp đơn kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 13600x2700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
16Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 500x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cửa
17Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 500x1000mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cửa
18Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 600x500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21cửa
19Cung cấp và lắp đặt cửa gió PAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 800x800mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cửa
20Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 300x300mm + Hộp cửa gió kích thước 260x260x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40cửa
21Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 350x350mm + Hộp cửa gió kích thước 310x310x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cửa
22Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước thước cửa 450x450mm + Hộp cửa gió kích thước 410x410x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50cửa
23Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 300x300mm + Hộp cửa gió kích thước 260x260x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44cửa
24Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 350x350mm + Hộp cửa gió kích thước 310x310x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm30cửa
25Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước thước cửa 450x450mm + Hộp cửa gió kích thước 410x410x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm50cửa
26Cung cấp và lắp đặt cửa SAG kèm OBD, cửa cấp dạng khuyếch tán, kích thước cửa 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cửa
27Cung cấp và lắp đặt cửa SEG kèm OBD, cửa dạng hút nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 400x800mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
28Cung cấp và lắp đặt cửa SEG kèm OBD, cửa dạng hút khói loại Grille, kích thước cửa 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm58cửa
29Cung cấp và lắp đặt cửa EAG kèm OBD, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 1000x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cửa
30Cung cấp và lắp đặt cửa OAL, cửa chớp đơn kèm lưới côn trùng, kích thước cửa 800x500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
31Cung cấp và lắp đặt cửa OAL, cửa chớp đơn kèm lưới côn trùng, kích thước cửa 1400x700mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cửa
32Cung cấp và lắp đặt cửa RAG, cửa dạng nan thẳng 1 lớp, kích thước cửa 450x450mm + Hộp gió kích thước 410x410x250mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cửa
33Cung cấp và lắp đặt cửa SAG, cửa dạng khuyếch tán, kích thước cửa 450x450mm + Hộp gió kích thước 410x410x250mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cửa
34Cung cấp và lắp đặt cửa SAG kèm OBD, cửa dạng khuyếch tán, kích thước cửa 1000x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cửa
35Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 490x250x500mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
36Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 740x200x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
37Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 740x250x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cửa
38Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 820x210x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
39Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 830x250x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20cửa
40Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 906x230x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
41Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1020x210x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cửa
42Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1106x230x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cửa
43Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1380x210x500mm, tôn dày 1,15 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cửa
44Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1380x250x500mm, tôn dày 1,15 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cửa
45Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1466x250x500mm, tôn dày 1,15 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cửa
46Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1620x210x500mm, tôn dày 1,15 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cửa
47Cung cấp và lắp đặt hộp tiêu âm FCU, kích thước 1706x230x500mm, tôn dày 1,15 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cửa
48Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 440x200-440x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
49Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 690x150-690x150mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
50Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 690x200-690x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
51Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 770x160-770x160mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
52Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 780x200-780x200mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
53Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 970x160-970x160mm, dài 150mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
54Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 856x180-856x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
55Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 970x160-970x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
56Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1056x180-1056x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
57Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1330x160-1330x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
58Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1330x200-1330x200mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
59Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1416x200-1416x200mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
60Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1570x160-1570x160mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
61Cung cấp và lắp đặt nối mềm bạt, kích thước 1656x180-1656x180mm, dài 250mm kèm lớp bảo ôn xốp cách nhiệt dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
62Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,2m
63Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm75m
64Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,1m
65Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x400mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,4m
66Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm118,8m
67Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1700x1700mm, chiều dày tôn 1,15mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,6m
68Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,6m
69Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 700x250mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21,1m
70Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 800x300mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm505,8m
71Cung cấp và lắp đặt ống gió SED kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm98,4m
72Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
73Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000-500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
74Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 560x560-560x560mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm58cái
75Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 800x300-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
76Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
77Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 500x1000-400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
78Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-700x250mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
79Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
80Cung cấp và lắp đặt cút 90 kèm là hướng dòng, kèm sơn chống cháy, kích thước 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
81Cung cấp và lắp đặt cút 90 kèm là hướng dòng, kèm sơn chống cháy, kích thước 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
82Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 300x800-300x800mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
83Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 400x1000-400x1000mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
84Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 500x1000-500x1000mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
85Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 800x300-800x300mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19cái
86Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 1000x400-1000x400mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
87Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kèm sơn chống cháy, kích thước R=1W 1000x500-1000x500mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
88Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18,7m
89Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm27,3m
90Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x200mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25,6m
91Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm23,3m
92Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 300x400mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16,3m
93Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 360x760mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,1m
94Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 400x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,4m
95Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,2m
96Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,8m
97Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 600x300mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38,4m
98Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 600x600mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,5m
99Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 700x700mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,3m
100Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 800x400mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44,5m
101Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 850x850mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,5m
102Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 950x550mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,1m
103Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 1250x550mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,2m
104Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải nhà vệ sinh EAD, kích thước 1550x550mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14,9m
105Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 700x700-500x500-500x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
106Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
107Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1550x500-500x500-500x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
108Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
109Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
110Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 560x560-560x560mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
111Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
112Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
113Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
114Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x200-200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
115Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x300-200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
116Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 400x300-300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
117Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø630-500x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
118Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x300mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
119Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø800-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
120Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 950x550-800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
121Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1250x550-950x550mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
122Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-700x700mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
123Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
124Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-1250x550mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
125Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1960x960-1550x550mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
126Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
127Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 150x150-150x150mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
128Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x200-200x200mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
129Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x300-200x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
130Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
131Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x400-300x400mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
132Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 400x800-400x800mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
133Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
134Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm29,1m
135Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17,6m
136Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 250x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,8m
137Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,8m
138Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,1m
139Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 700x500mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,3m
140Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 850x500mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25,7m
141Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 960x560mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,7m
142Cung cấp và lắp đặt ống gió hút thải tầng 2 khu vệ sinh, EAD kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22,9m
143Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
144Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
145Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
146Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
147Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 250x300-250x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
148Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 960x560-960x560mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
149Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
150Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
151Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 250x300-200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
152Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 630ø-500x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
153Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 760x460-300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
154Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 850x500-700x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
155Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-700x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
156Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
157Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-1000x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
158Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
159Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước ø630-300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
160Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
161Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
162Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
163Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 850x500-850x500mm, tôn dày 0,95 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
164Cung cấp và lắp đặt cút ống gió, kích thước R=1W 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
165Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 150x150mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,2m
166Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 200x200mm, chiều dày tôn 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm25,3m
167Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 300x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12,7m
168Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 450x300mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,7m
169Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 500x500mm, chiều dày tôn 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,6m
170Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 560x560mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,4m
171Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 600x300mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,4m
172Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 700x500mm, chiều dày tôn 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,5m
173Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 800x400mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40,7m
174Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 800x500mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,8m
175Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 850x500mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16m
176Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước ø1400 mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm68m
177Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 950x550mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5,6m
178Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 960x560mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,8m
179Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1000x500mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm15,1m
180Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1250x550mm, chiều dày tôn 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,7m
181Cung cấp và lắp đặt ống gió tươi OAD, kích thước 1550x550mm, chiều dày tôn 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13m
182Cung cấp và lắp đặt bịt lưới kích thước Ø1400mm, dạng lưới thép, kích thước ô lưới 50x50mm, đường kính sợi thép Ø5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38cái
183Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 850x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
184Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-500x500-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
185Cung cấp và lắp đặt Y chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-500x500-500x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
186Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 50x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
187Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
188Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 560x560-560x560mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
189Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 600x300-600x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
190Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 800x400-800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
191Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 960x560-960x560mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
192Cung cấp và lắp đặt chân rẽ, kích thước 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
193Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x150- ø150mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
194Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 200x200-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
195Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 300x300-200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
196Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 450x300-300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
197Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø 630-500x500mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
198Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 760x460-450x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
199Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x300mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
200Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x500-800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
201Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước ø 800-500x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
202Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 850x500-700x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
203Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 950x550-800x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
204Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x500-700x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
205Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1250x550-950x550mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
206Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-850x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
207Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1360x660-1000x500mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
208Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1550x550-1250x550mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
209Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1960x960-1550x550mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
210Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước 150x150-ø150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
211Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện 45º, kích thước ø630-450x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
212Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1D, kích thước Ø1400-Ø1400mm, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
213Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
214Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 200x200-200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
215Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 300x300-300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
216Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 500x800-500x800mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
217Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 800x500-800x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
218Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 850x500-850x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
219Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W, kích thước 1000x500-1000x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
220Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9,9m
221Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x570mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,5m
222Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x970mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5m
223Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 500x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19,6m
224Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 500x650mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12,7m
225Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,4m
226Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm24,6m
227Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm32,4m
228Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,7m
229Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,5m
230Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10m
231Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8m
232Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 800x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,1m
233Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 850x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,5m
234Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 900x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16,5m
235Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 900x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6m
236Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1000x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10m
237Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1400x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12,7m
238Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1500x1500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,8m
239Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1700x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,1m
240Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 1700x1700mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7,5m
241Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 2000x2000mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,4m
242Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14,7m
243Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 470x570mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,3m
244Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 570x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,5m
245Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 600x300mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm44,7m
246Cung cấp và lắp đặt ống gió tăng áp PAD, kích thước 770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,2m
247Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 300x600-300x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
248Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 400x400-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
249Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 570x470-570x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
250Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 770x770-770x770mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
251Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 970x470-970x470mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
252Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 1700x500-1700x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
253Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 500x650-500x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
254Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 500x850-500x650mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
255Cung cấp và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện, kích thước 570x470-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
256Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 600x400-400x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
257Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x400-600x400mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
258Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x600-600x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
259Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-600x800mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
260Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-900x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
261Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 800x1050-1000x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
262Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 900x500-600x500mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
263Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1000x600-800x600mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
264Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1400x350-900x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
265Cung cấp và lắp đặt côn chuyển tiết diện, kích thước 1600x450-1400x350mm, kèm sơn chống cháy, tôn dày 1,15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
266Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 600x1000-600x1000mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
267Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 850x500-850x500mm, tôn dày 1,15, kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
268Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 1000x600-1000x600mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
269Cung cấp và lắp đặt cút 90º kèm cánh hướng dòng, kích thước 1600x450-1600x450mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
270Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 400x400-400x400mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
271Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 400x800-400x800mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
272Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 500x850-500x850mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
273Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 500x900-500x900mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
274Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 600x300-600x300mm, tôn dày 1,15mm, kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
275Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 600x800-600x800mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
276Cung cấp và lắp đặt cút ống gió R=1W kích thước 800x600-800x600mm, tôn dày 1,15mm , kèm sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
277Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN6,4mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,363100m
278Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 9,5mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,995100m
279Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 12,7 mm dày 0,8mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,828100m
280Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 15,9 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,23100m
281Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 19,1 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,377100m
282Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 22,2 mm dày 1,0mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,276100m
283Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 28,6 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6,773100m
284Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 34,9 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,228100m
285Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn gas DN 41,3 mm dày 1,2mm kèm bọc bảo ôn dày 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,394100m
286Cung cấp và lắp đặt máng trunking thép mạ kẽm, kích thước 700x400x2mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện máng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm33m
287Gas R410A nạp bổ sungTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm96kg
288Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.003m
289Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm360m
290Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mm đi nổi, kèm phụ kiện nối ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2.003m
291Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mm đi chìm, kèm phụ kiện nối ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm324m
292Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D27mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,177100m
293Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D34mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,308100m
294Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D42mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,051100m
295Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D48mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2,028100m
296Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D60mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,801100m
297Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D90mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm0,544100m
298Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC, D125mm, PN6 kèm bọc bảo ôn 13mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1,092100m
299Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D27-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
300Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D42-42 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
301Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D48-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
302Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
303Cung cấp và lắp đặt côn thu uPVC D60-60 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
304Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D27-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm165cái
305Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D34-34 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
306Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D42-42 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
307Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D48-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm79cái
308Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D60-60 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm56cái
309Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D90-90 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
310Cung cấp và lắp đặt cút uPVC D125-125 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
311Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D34 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
312Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D60 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
313Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D90 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
314Cung cấp và lắp đặt nút bịt uPVC D125 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
315Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D34-34-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
316Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D48-48-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
317Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-48-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
318Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm40cái
319Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-34 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
320Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-42 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
321Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60-60-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
322Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90-90-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
323Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90-90-60 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
324Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-27 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
325Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-48 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
326Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D125-125-60 mm kèm bọc bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
327Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 150x150mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
328Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 200x200mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cửa
329Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 300x200mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cửa
330Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa FD kiểu cầu chì, kích thước 300x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cửa
331Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
332Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 1000x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
333Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 500x300mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
334Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 700x700mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
335Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x400mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
336Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 800x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
337Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 850x850mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
338Cung cấp và lắp đặt van NRD, van 1 chiều , kích thước 500x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 1,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
339Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 400x300mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
340Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 1400x1000mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
341Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 1700x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
342Cung cấp và lắp đặt van gió giảm áp PRD, van 1 chiều , kích thước 2100x1000mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 0,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
343Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước D200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
344Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
345Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 200x200mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
346Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
347Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 300x300mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
348Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 800x400mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
349Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating) kích thước 800x500mm, tôn dày 0,95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
350Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 850x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
351Cung cấp và lắp đặt van gió điện ngăn lửa (on/off) , kích thước 1000x500mm, thân và cánh van làm từ thép mạ kẽm chiều dày ≥ 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
352Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều , kích thước 500x500mm, chiều dày thép mạ kẽm thân van ≥ 1,2mm và cánh van ≥ 1,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
353Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating), kích thước Ø150-Ø150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
354Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (modulating), kích thước 150x150-150x150mm, tôn dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
355Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1200x550/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
356Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x1100/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
357Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1000x1000/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
358Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 800x800/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
359Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x550/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
360Cung cấp và lắp đặt hộp Tiêu âm quạt 1100x500/L1000, tôn dày 0,95mm, bông khoáng tỷ trọng 80kg/m3 + vải thủy tinh + tôn tráng kẽm đột lỗ dày 0,48mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
361Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D630Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm52cái
362Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D800Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
363Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D900Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
364Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D1400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm38cái
365Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D1200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28cái
366Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm EAD, kích thước D150mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm26,9m
367Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D150mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11,8m
368Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D200mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm63,4m
369Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm RAD, kích thước D300mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm96,6m
370Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D100mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3,8m
371Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D150mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm80,2m
372Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D200mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm77,2m
373Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm SAD, kích thước D300mm kèm bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm137,5m
374Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D21mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.364Bộ
375Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D27mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm348Bộ
376Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D34mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
377Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gas-cùm treo ống- D48mm, ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
378Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D27mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm199Bộ
379Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D34mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm29Bộ
380Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D48mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48Bộ
381Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D60mm,ti treo M10, nở M10, êcu,long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm39Bộ
382Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống nước-cùm treo ống- D125mm,ti treo M12, nở M12, êcu, long-đenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm117Bộ
383Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cửa gióTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm643Bộ
384Cung cấp và lắp đặt giá đỡ FCUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm64Bộ
385Cung cấp và lắp đặt giá đỡ quạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm29Bộ
386Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bọc bảo ôn bằng thép góc L25x25x3mm,thép treo 8, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm165Bộ
387Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc L32x32x3mmmm,thép treo 10, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
388Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió bọc bảo ôn bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
389Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút khói bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm324Bộ
390Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút khói bằng thép góc L40x40x3mm, thép treo 12, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
391Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L25x25x3mm,thép treo 8, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm169Bộ
392Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm130Bộ
393Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió hút thải bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
394Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió tăng áp bằng thép góc L32x32x3mm,thép treo 10, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm174Bộ
395Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió tăng áp bằng thép góc L40x40x3mm,thép treo 12, êcu, long-đen…Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
396Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 1 chiều 40Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
397Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 1 chiều 20Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
398Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 16Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
399Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 20Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
400Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 60Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
401Cung cấp và lắp đặt dàn nóng 2 chiều 18Hp, môi chất lạnh R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
402Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh dạng đứng đặt sàn, công suất ≥22kW, cột áp tĩnh ≥ 200PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
403Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh dạng đứng đặt sàn, công suất ≥56kW, cột áp tĩnh ≥ 250PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
404Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥2,2kW, cột áp tĩnh ≥ 50PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2máy
405Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥4,5kW, cột áp tĩnh ≥ 100PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20máy
406Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥5,6kW, cột áp tĩnh ≥ 100PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1máy
407Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥7,1kW, cột áp tĩnh ≥ 100PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm14máy
408Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥9,0 kW, cột áp tĩnh ≥ 100PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm13máy
409Cung cấp và lắp đặt FCU, công suất cột áp quạt ≥11,2 kW, cột áp tĩnh ≥ 100PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm12máy
410Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất ≥ 2,1kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1máy
411Cung cấp và lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất ≥ 4,5 kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1máy
412Cung cấp và lắp đặt điều khiển cho dàn lạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn gói
413Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển trung tâm có chức năng kết nối BMS và máy tính (bao gồm hệ thống mở rộng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1hệ thống
414Cung cấp và lắp đặt bộ nối dàn nóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
415Cung cấp và lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1trọn gói
416Cung cấp và lắp đặt quạt hút khói, quạt hướng trục công suất Q≥26.000m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2h (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
417Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥11.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
418Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥13.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
419Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥14.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
420Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥15.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
421Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥22.000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
422Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥28.000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
423Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥2500 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
424Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥1800 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
425Cung cấp và lắp đặt quạt hút thải, công suất Q≥1200 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
426Cung cấp và lắp đặt quạt gắn tường, công suất Q≥1000 m3/h; P≥50PaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
427Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥140000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm19cái
428Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥28000 m3/h; P≥500Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
429Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥13000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
430Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥11000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
431Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥14000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
432Cung cấp và lắp đặt quạt gió tươi, quạt hướng trục, động cơ đồng trục, công suất Q≥2000 m3/h; P≥300Pa (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
433Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥16000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
434Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥18000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
435Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥25000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
436Cung cấp và lắp đặt quạt tăng áp, công suất Q≥30000 m3/h; P≥500Pa, nhiệt độ hoạt động tối thiểu 300 độ trong vòng 2 giờ (Bao gồm lò xo giảm chấn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
B HỆ THỐNG BMS
1Cung cấp và lắp đặt cảm biến nhiệt độ và độ ẩm phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm121 bộ
2Cung cấp và lắp đặt cảm biến CO gắn tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm61 bộ
3Cung cấp và lắp đặt cảm biến áp suất tĩnh đường ống nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm11 bộ
4Cung cấp và lắp đặt cảm biến đo mức bồn dầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm181 bộ
5Cung cấp và lắp đặt cảm biến mức nước báo 2 mứcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm51 bộ
6Cung cấp và lắp đặt cảm biến mức nước báo 1 mứcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm21 bộ
7Cáp điều khiển 18 AWG - 1 PairTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm10010 m
8Cung cấp và lắp đặt cáp CAT6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6110 m
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/pvc - 1x1,0 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm33.433m
10Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn 2x2,5 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm500m
11Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm đi nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.500m
12Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm đi chìmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm3.500m
13Cung cấp và lắp đặt máy tính chủ BMS có cấu hình tối thiểu làIntel Xeon W-1250 3.3Ghz/ 16GB RAM/ 1TB HDD, 256GB SSD/ 2GB GraphicChuột, bàn phím + màn hình ≥ 23.8''Windows server 2019Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
14Máy trạm BMS, cấu hình như sau:Tốc độ bộ vi xử lý trung tâm ≥3.3Ghz/ ≥16GB RAM/ ≥1TB HDD, ≥256GB SSD/ ≥2GB GraphicChuột, bàn phím + màn hình ≥23.8''Window 10 ≥ 64 bitTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
15Máy in A4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
16Switch 24 port 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
17UPS Online ≥3KVATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt phần mềm BMS:- Giao thức hỗ trợ tất cả chuẩn BMS thông dụng: BACnet, Modbus, OPC, Lonwork, KNX...- Hỗ trợ quản lý 2000 point - Quản lý 1 máy Client điều khiển và giám sát hệ thống.- Giao diện đồ họa vận hành 3D, đồ họa vector- Chức năng cảnh báo, ...Bao gồm các gói license tích hợp các hệ thống- Hệ thống VRV, hệ thống báo cháy, PA, Thang máy qua giao thức BACnet IP- Báo cáo quản lý năng lượng (quản lý tối thiểu 48 đồng hồ đo đếm điện năng)- Quản lý giám sát điều khiển tối thiểu 16 camera qua phần mềm quản lý Camera chuẩn ONVIF- Hệ thống ACS (quản lý tối thiểu 16 cửa vào ra)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS1 (34DO, 193DI, 3AO, 23AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Bộ điều khiển mạng, thông số kỹ thuật; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
20Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS2 tối thiểu 45DO, 138DI, 0AO, 6AI , bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
21Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS5 (16DO, 16DI, 0AO, 0AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
22Cung cấp và lắp đặt tủ GDC-BMS8 (16DO, 9DI, 3AO, 3AI), bao gồm: Bộ điều khiển DDC Bacnet IP; Modun mở rộng dùng cho bộ điều khiển; Vỏ tủ bao gồm đầy đủ phụ kiên (rơ le trung gian, cầu chì, Aptomat, CB, biến áp 220VAC/24VAC cầu đấu, máng, dây cáp..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
23Chi phí cấu hình hệ thống (T&C)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1gói
C HỆ THỐNG CỬA NGĂN CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC1, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 500kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
2Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC2, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 500kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
3Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC3, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 800kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
4Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn ngăn cháy DC4, cấp chống cháy E 120. Phụ kiện bao gồm: Bộ tời có sức nâng tối thiểu 800kg, bộ lưu điện có khả năng lưu điện tối thiểu 48 tiếng tính từ thời điểm mất điện, bộ điều khiển, bộ hẹn giờ đóng mở cửa, bộ chuyển đổi nguồn 24VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
5Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vách ngăn cháy Rookwool, bao gồm tấm kim loại bọc ngăn khói dày 1,5mm, chèn bằng rookwool kèm khung thép liên kết vít bê tông.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm39,259m2
D HỆ THỐNG ỐNG HÚT KHÓI
1Cung cấp và lắp đặt ống gió hút khói máy phát kích thước D500mm, Inox 201 dày 2mm, bọc bảo ôn, kèm vỏ Inox 304 dày 0, 4mm (bao gồm giá đỡ ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm1.038m
2Cung cấp và lắp đặt cút inox D500 dày 2.0mm (ống gió chống cháy)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm48cái
3Mặt bích ống inox D500Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm360cặp bích
4Khớp nối mềm giãn nở đường ống DN500, L300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm144cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4911846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2982369099E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.292.195.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống kỹ thuật xây dựng công trình/nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng hệ thống cơ điện (trong đó có phần điều hòa không khí) cho 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->