Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339892-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ, Huy động các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:59:00 đến ngày 2022-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy cắt thép, máy bơm nước…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sữa chữa mặt đường bê tông cũ xã Nam Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ, Huy động các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thành. Địa chỉ: Xã Nam Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng thương mại GREEN LAND. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thành. Địa chỉ: Xã Nam Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thành. Địa chỉ: Xã Nam Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Thành Đại diện: Hoàng Văn Sâm - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Nam Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG LÀNG TIÊN HỒ
1Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1445m3
2Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0275100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0289100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0289100m3/1km
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1585m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0301100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0317100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0317100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,933m3
10Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5573100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5866100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5866100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,223m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,3724100m3
15Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0825m3
16Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3957100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4165100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4165100m3/1km
19Đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V197,5202m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V310,106710m3/1km
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,5299100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,242100m2
23Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,4105100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2377100m2
25Bạt ni long lótYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2377100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V54,06m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0539100m2
28Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20,1136100m2
29Vệ sinh thổi bụi nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V10công
30Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V6Cái
31Cột biển báo bằng ống thép D76 mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
B TUYẾN NHÀ VĂN HÓA XÓM SƠN THÀNH
1Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,223m3
2Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4224100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4446100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4446100m3/1km
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0895m3
6Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,017100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0179100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0179100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5305m3
10Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1008100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1061100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1061100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,458m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,467100m3
15Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,189m3
16Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4159100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4378100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4378100m3/1km
19Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,08m3
20Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2052100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,216100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,216100m3/1km
23Đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V67,2165m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V105,529910m3/1km
25Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,899100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,918100m2
27Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2688100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0163100m2
29Bạt ni long lótYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,0163100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V40,33m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4666100m2
32Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,2851100m2
33Vệ sinh thổi bụi nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3công
34Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V3Cái
35Cột biển báo bằng ống thép D76 mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V3cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3cái
C TUYẾN ĐƯỜNG XÓM SƠN THÀNH
1Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,298m3
2Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0566100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0596100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0596100m3/1km
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá,Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,985m3
6Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1872100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,197100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,197100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công,Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,4045m3
10Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6469100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6809100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6809100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,819m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3856100m3
15Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,717m3
16Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6562100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7434100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7434100m3/1km
19Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,77m3
20Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5263100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,554100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,554100m3/1km
23Đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V487,2784m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V765,027110m3/1km
25Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,7912100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,4847100m2
27Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V21,1418100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,9568100m2
29Bạt ni long lótYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,9568100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V88,91m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,5139100m2
32Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V25,5871100m2
33Vệ sinh thổi bụi nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12công
34Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V8Cái
35Cột biển báo bằng ống thép D76 mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
D TUYẾN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1Đào nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3815m3
2Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0725100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0763100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0763100m3/1km
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,836m3
6Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7288100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7672100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7672100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công,Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,6805m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8893100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9361100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9361100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V26,293m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,9957100m3
15Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cáYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,848m3
16Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3511100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3696100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3696100m3/1km
19Đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V719,0084m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.128,843210m3/1km
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,1584100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V15,4673100m2
23Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V31,7825100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2915100m2
25Bạt ni long lótYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2915100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V115,73m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,7227100m2
28Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V37,569100m2
29Vệ sinh thổi bụi nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V16công
30Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Cái
31Cột biển báo bằng ống thép D76 mạ kẽm sơn phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.2
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy lu rung Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.2
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.1
7 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
8 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy cắt thép, máy bơm nước… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->