Gói thầu: TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định |
| Tên gói thầu | TB 01: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Công nghệ ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 07:29:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ súng vặn ốc vận hành bằng khí nén | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Hệ thống khí nén | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Động cơ 4 kỳ phun xăng điện tử, có bộ cân bằng (cho tháo, lắp) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Động cơ 4 kỳ phun xăng điện tử, có trục cam nằm trong thân máy (cho tháo, lắp) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Động cơ 4 kỳ Diesel dùng bơm VE (cho tháo, lắp) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Động cơ 4 kỳ Diesel dùng bơm PE (cho tháo, lắp) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Thiết bị xúc rửa làm sạch đường dầu bôi trơn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Máy chuẩn đoán ECU | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Máy sạc cho ắc quy, khởi động đề | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Động cơ Diesel 4 kỳ (nổ được) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Động cơ xăng 4 kỳ (nổ được) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Thiết bị đo áp suất của bơm cấp | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Các bộ phận tháo dời của hệ thống phun xăng điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng và diesel kết hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng tháo lắp, đo kiểm hộp số CVT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Bộ treo + lái tổng hợp (cho tháo, lắp) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Hệ thống phanh dầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Hệ thống phanh khí nén | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Hệ thống truyền lực (cho tháo, lắp) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Thiết bị kiểm tra áp suất dầu động cơ và hộp số tự động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Thiết bị đo áp suất dầu phanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Thiết bị tháo lắp tuy ô chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Thiết bị bơm dầu cầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Mô hình hệ thống điều hòa điều khiển qua ECU | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Các bộ phận của hệ thống điện ôtô | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Máy làm sạch/kiểm tra bugi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Máy chiếu Projector | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi