Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:21:00 đến ngày 2022-03-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,567,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.851904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.792.665.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chat và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trác đạc cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Trong đó gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn, 01 cán bộ vận hành máy, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn – công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài – công suất ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài – công suất ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng diên tích, xây dựng phòng học chức năng, xây dựng bếp ăn, công trình phụ trợ Trường mầm non xã Đồng Minh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh , địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dung AN Hưng (Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, Phường Đồng Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn lập E-HSMt, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển thương mại Việt Nam (Địa chỉ: Thửa B12, Lô BT3 Khu đô thị ven sông Lạch Tray, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hang hải An Hải Bình (Địa chỉ: Số 16/4/258 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh , địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng, kèm theo đó là Thông báo chấp thuận nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền sau khi thực hiện kiểm tra nghiệm thu (nếu công trình thuộc trường hợp cần phải kiểm tra nghiệm thu theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San lấp
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT45,4559100m3
B Hạng mục: Cổng, Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,5219100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT90,6063100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V/E-HSMT14,497m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lótChương V/E-HSMT0,266100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT14,497m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT98,5597m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,665100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1579tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,869tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT11,1388m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT34,7933m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT17,3967m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V/E-HSMT17,3967m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT94,7625m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT11,0207m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT63,6728m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,266100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0568tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4345tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT4,4555m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT746,795m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V/E-HSMT746,795m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,1475100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT25,6094100m
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT4,0975m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lótChương V/E-HSMT0,1308100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,0975m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V/E-HSMT0,2523100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,3092tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT10,1665m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,5947100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0694tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,395tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT3,2709m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,3251100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2277tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT7,5765m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT9,8333m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT4,9167m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 5000mChương V/E-HSMT4,9167m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT42,1157m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT6,7728m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT7,3223m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT115,405m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT115,405m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT1,0215tấn
47Lắp dựng hoa sắtChương V/E-HSMT30,5235m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT33,6m2
49Đắp đầu trụ cổngChương V/E-HSMT3cái
50Đắp đầu trụ tường ràoChương V/E-HSMT12cái
51Gia công cổng sắtChương V/E-HSMT0,2392tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT23,76m2
53Lắp dựng cổng sắtChương V/E-HSMT11,88m2
54Phụ kiện cổng sắt (bản lề, chốt, khóa ....)Chương V/E-HSMT2bộ
55Gia công sản xuất lưỡi mác bằng gang đuc(đã bao gồm vật liệu và nhân công)Chương V/E-HSMT54cái
56Gia công sản xuất con tiện thép(đã bao gồm vật liệu và nhân công)Chương V/E-HSMT126cái
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/E-HSMT8,34m2
58Gia công, lắp dựng biển chữ inox vàng gươngChương V/E-HSMT1biển
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V/E-HSMT3bộ
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT30m
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
C Hạng mục: Sân, tường chắn cát, hệ thống thoát nước
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/E-HSMT2,1045100m3
2Rải linon chống mất nướcChương V/E-HSMT1.403m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT140,3m3
4Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.403m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT21,2288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,9484m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT2,3016100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT17,216m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT65,5956m2
10Đắp cát chân móngChương V/E-HSMT17,8224m3
11Đào móng ga máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng bằng máy)Chương V/E-HSMT0,2231100m3
12Đào móng ga, đất cấp II (20% khối lượng bằng thủ công)Chương V/E-HSMT4,9572m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,8451m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V/E-HSMT0,0595100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,1192m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT24,192m2
17Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,88m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,5587m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaChương V/E-HSMT0,1784100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,7168m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,0358100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V/E-HSMT0,0332tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V/E-HSMT16cấu kiện
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1468100m3
25Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,9181100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT22,9526m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V/E-HSMT11,0349m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V/E-HSMT0,3294100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT19,3248m3
30Trát tường trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT175,68m2
31Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,45m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT5,1606m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,3343100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V/E-HSMT0,387tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V/E-HSMT122cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,4952100m3
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (80% KL bằng máy)Chương V/E-HSMT0,1943100m3
38Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% KL bằng thủ công )Chương V/E-HSMT4,8571m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,6306m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,7356m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngChương V/E-HSMT0,0708100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cốngChương V/E-HSMT0,0588tấn
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V/E-HSMT24,15cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V/E-HSMT8,05đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V/E-HSMT8mối nối
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,1875100m3
D Hạng mục: Nhà bếp ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,8515100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT79,3498m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT82,0407100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọcChương V/E-HSMT13,1265m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT13,1265m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,9507100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT45,4627m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,497tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT2,236tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT25,0901m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,3897m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V/E-HSMT0,1534100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0323tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,3455tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,6769100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT37,3005m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT10,6574m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,9681100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,9681100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT4,3747m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,69100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,099tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,1118tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT5,8918m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,7331100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,3299tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,431tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,0375tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT19,3008m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT1,5866100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,6994tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,3041m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,1735100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0616tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,113tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V/E-HSMT0,5588m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,0695100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1059tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,0782m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,2012100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0086tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0484tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,8495m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếpChương V/E-HSMT0,1126100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0994tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,9428m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT34,9648m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái, chiều dày Chương V/E-HSMT4,1313m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái chiều dày Chương V/E-HSMT3,7017m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,431m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tam cấpChương V/E-HSMT0,0163100m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V/E-HSMT2,4733m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600MM, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT115,798m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT113,9025m2
56Chống thấm mái bằng tấm Ecogum khò nóngChương V/E-HSMT59,6998m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT43,6678m2
58Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT21,3084m2
59Trát tường mái, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT121,0468m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT150,976m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT212,5145m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT65,9738m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT158,66m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT196,64m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT53,6m
66Trát granitô tay vịn lan can, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,2211m2
67Lát đá bàn bếp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,0006m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT172,2844m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT282,4997m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT224,6338m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT507,1335m2
72Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổChương V/E-HSMT0,4005tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT21,96m2
74Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4522tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4522tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT60,6584m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT1,1628100m2
78GCLD con tiện xi măng đúc sẵn lan canChương V/E-HSMT7cái
79Gia công, lắp dựng cánh cửa đi trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới pa nô gỗ huỳnh hai mặt, gỗ nhóm 3 (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT11,34m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn 6,38mmChương V/E-HSMT20,52m2
81Phụ kiện cửa sổChương V/E-HSMT8bộ
82Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V/E-HSMT3cái
83Nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT3cái
84Gia công và đóng cọc chống sétChương V/E-HSMT3cọc
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT20m
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/E-HSMT14m
87Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT1hộp
88Đấu nối tủ điện tổngChương V/E-HSMT1Lần
89Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 moduleChương V/E-HSMT1hộp
90Tủ điện 3 pha nồi cơmChương V/E-HSMT1hộp
91Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V/E-HSMT25m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT70m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT150m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/E-HSMT200m
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT3cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT1cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/E-HSMT12bộ
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V/E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V/E-HSMT1cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT9cái
104Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V/E-HSMT12hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V/E-HSMT12hộp
106Ống PVC-C2-DN90Chương V/E-HSMT0,1100m
107Ống PVC-C2-DN110Chương V/E-HSMT0,3100m
108Cút 90 PVC-DN90Chương V/E-HSMT3cái
109Tê 90 PVC-DN110Chương V/E-HSMT15cái
110Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT2cái
111Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT5cái
112Ống PPR-PN10-D20Chương V/E-HSMT0,2100m
113Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT5cái
114Tê ren trong + ren ngoài PPR-D20Chương V/E-HSMT2cái
115Cút ren trong PPR-D20Chương V/E-HSMT2cái
116Van 2 chiều PPR-D20Chương V/E-HSMT1cái
117Van 1 chiều PPR-D20Chương V/E-HSMT1cái
118Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Chương V/E-HSMT1cái
119Dây cấp nướcChương V/E-HSMT1cái
120Van phao DN32Chương V/E-HSMT1cái
121Lắp đặt chậu rửa inoxChương V/E-HSMT1bộ
122Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V/E-HSMT5cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
E Hạng mục: Phòng học đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT2,0608100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT88,3233m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT89,7077100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọcChương V/E-HSMT14,3532m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT14,3532m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT1,2046100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT52,5749m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5988tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,8391tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT3,1472tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT40,1022m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,212m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,0524100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,0355tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bểChương V/E-HSMT10cái
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,5949m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT13,2538m2
18Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,2538m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,1499m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương V/E-HSMT0,1996100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5084tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,6608100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT49,2472m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT15,2027m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,5682100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,5682100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT11,3762m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,7772100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2889tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,0294tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT13,217m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT2,275100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4668tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,7615tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT2,033tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT47,5561m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT3,573100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,7174tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,0933m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT0,7504m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,08100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0244tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,151tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,6915m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,2674100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2014tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2807tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,964m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,2468100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1665tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,019m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,6267100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0226tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2822tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,948m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT80,3146m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái, chiều dày Chương V/E-HSMT5,2334m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái chiều dày Chương V/E-HSMT3,2283m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, chiều cao Chương V/E-HSMT1,4626m3
61Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT28,422m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT284,7412m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,8393m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,358m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT194,208m2
66Chống thấm WC, mái bằng tấm Ecogum khò nóngChương V/E-HSMT134,597m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT118,62m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT75,392m2
69Trát tường mái, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT204,388m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT188,0725m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT459,1759m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT218,4404m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT384,04m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT429,28m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT51,12m
76Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT23,0614m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT395,0933m2
78Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT459,1759m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT602,4804m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.061,6563m2
81Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hành langChương V/E-HSMT0,8707tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hành langChương V/E-HSMT39,048m2
83Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4145tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4145tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT75,8601m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT1,1814100m2
87GCLD con tiện xi măng đúc sẵn lan canChương V/E-HSMT114cái
88GCLD lan can cầu thang bộ bằng thép hộp tay vịn inox, sơn tĩnh điện 3 nướcChương V/E-HSMT13,059m2
89Gia công, lắp dựng cánh cửa đi trên kính trắng dày 6.38mm ly, dưới pa nô gỗ huỳnh hai mặt, gỗ nhóm 3 (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT22,68m2
90Gia công, lắp dựng cánh cửa sổ nhôm kính xingfa, kính an toàn 6,38mmChương V/E-HSMT20,48m2
91Phụ kiện cửa sổChương V/E-HSMT8bộ
92GCLD cửa nhôm kính xingfa + phụ kiệnChương V/E-HSMT7,92m2
93Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện và chân inox)Chương V/E-HSMT16,808m2
94Lắp đặt kim thu sét mạ thiếc đầu kim dài 1,5mChương V/E-HSMT3cái
95Nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT3quả
96Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5mChương V/E-HSMT5cọc
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT35m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/E-HSMT25m
99Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT1cái
100Đấu nối tủ điện tổngChương V/E-HSMT1Lần
101Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150Chương V/E-HSMT1hộp
102Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200Chương V/E-HSMT1hộp
103Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT4hộp
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT15m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT35m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT90m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT90m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/E-HSMT180m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/E-HSMT270m
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT12cái
112Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V/E-HSMT1bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V/E-HSMT12bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT28bộ
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V/E-HSMT1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V/E-HSMT2cái
117Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V/E-HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V/E-HSMT2cái
119Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT8cái
121Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT12cái
123Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V/E-HSMT24hộp
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V/E-HSMT12hộp
125Ống PVC-C2-D42Chương V/E-HSMT0,09100m
126Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,6100m
127Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,3100m
128Măng sông PVC-D42Chương V/E-HSMT2cái
129Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT6cái
130Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT5cái
131Tê 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT4cái
132Tê 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT4cái
133Tê 90 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT4cái
134Tê 90 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT6cái
135Tê PVC-D90/42Chương V/E-HSMT8cái
136Cút 90 PVC-D42Chương V/E-HSMT2cái
137Cút 90 PVC-D90Chương V/E-HSMT12cái
138Cút 90 PVC-D110Chương V/E-HSMT20cái
139Cút 45 độ PVC-D90Chương V/E-HSMT8cái
140Cút 45 độ PVC-D110Chương V/E-HSMT8cái
141Lắp Bích bịt xả thông tắc D90Chương V/E-HSMT2cái
142Lắp Bích bịt xả thông tắc D110Chương V/E-HSMT16cái
143Ống PPR-PN10-D25Chương V/E-HSMT0,4100m
144Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT30cái
145Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT24cái
146Cút ren trong PPR-D25Chương V/E-HSMT24cái
147Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT4cái
148Van 1 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT4cái
149Măng sông PPR-D25Chương V/E-HSMT30cái
150Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT30cái
151Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT16bộ
152Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT16cái
153Vòi xịt xíChương V/E-HSMT16cái
154Chậu rửa treo tườngChương V/E-HSMT8bộ
155Si phông chậu rửaChương V/E-HSMT8cái
156Vòi chậu lavabo nóng lạnhChương V/E-HSMT8bộ
157Gương soiChương V/E-HSMT8cái
158Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT8cái
159Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V/E-HSMT8cái
160Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT8cái
161Lắp đặt Thoát sàn inox DN90Chương V/E-HSMT8cái
162Lắp đặt Thoát sàn inox DN100Chương V/E-HSMT5cái
163Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100Chương V/E-HSMT5cái
164Dây cấp nướcChương V/E-HSMT1cái
165Van phao DN32Chương V/E-HSMT1cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.851904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.792.665.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chat và quy mô tương tự.53
2 Cán bộ giám sát quản lý chat lượng 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 + Trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự .32
5 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách phần trắc đạc 1 + Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trác đạc cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.32
7 Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động 1 + Trình độ đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.32
9 Đội trưởng thi công 5 + Trong đó gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn, 01 cán bộ vận hành máy, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi – công suất ≥ 110CV Máy ủi – công suất ≥ 110CV1
2 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn – công suất ≥ 23KW Máy hàn – công suất ≥ 23KW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW2
10 Máy mài – công suất ≥ 2,7KW Máy mài – công suất ≥ 2,7KW2
11 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít2
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Máy vận thăng hoặc tời điện1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->