Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:21:00 đến ngày 2022-03-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,567,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.851904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.792.665.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chat và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trác đạc cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn, 01 cán bộ vận hành máy, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn – công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài – công suất ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài – công suất ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng diên tích, xây dựng phòng học chức năng, xây dựng bếp ăn, công trình phụ trợ Trường mầm non xã Đồng Minh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng, kèm theo đó là Thông báo chấp thuận nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền sau khi thực hiện kiểm tra nghiệm thu (nếu công trình thuộc trường hợp cần phải kiểm tra nghiệm thu theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: Xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 45,4559 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cổng, Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,5219 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/E-HSMT | 90,6063 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 14,497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V/E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 14,497 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 98,5597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 11,1388 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 34,7933 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 17,3967 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Chương V/E-HSMT | 17,3967 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 94,7625 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 11,0207 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 63,6728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,4555 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 746,795 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 746,795 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1475 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/E-HSMT | 25,6094 | 100m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 4,0975 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V/E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,0975 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V/E-HSMT | 0,2523 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 10,1665 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,5947 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,2709 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,5765 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 9,8333 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 4,9167 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Chương V/E-HSMT | 4,9167 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 42,1157 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 6,7728 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,3223 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 115,405 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 115,405 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 1,0215 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 30,5235 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 49 | Đắp đầu trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đắp đầu trụ tường rào | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cổng sắt (bản lề, chốt, khóa ....) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Gia công sản xuất lưỡi mác bằng gang đuc(đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 56 | Gia công sản xuất con tiện thép(đã bao gồm vật liệu và nhân công) | Chương V/E-HSMT | 126 | cái |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng biển chữ inox vàng gương | Chương V/E-HSMT | 1 | biển |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Sân, tường chắn cát, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/E-HSMT | 2,1045 | 100m3 |
| 2 | Rải linon chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 1.403 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 140,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.403 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 21,2288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,9484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 2,3016 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 17,216 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 65,5956 | m2 |
| 10 | Đắp cát chân móng | Chương V/E-HSMT | 17,8224 | m3 |
| 11 | Đào móng ga máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng bằng máy) | Chương V/E-HSMT | 0,2231 | 100m3 |
| 12 | Đào móng ga, đất cấp II (20% khối lượng bằng thủ công) | Chương V/E-HSMT | 4,9572 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,8451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V/E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,1192 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 17 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,5587 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V/E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,7168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V/E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 22,9526 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 11,0349 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V/E-HSMT | 0,3294 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 19,3248 | m3 |
| 30 | Trát tường trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 175,68 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,1606 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V/E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,4952 | 100m3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (80% KL bằng máy) | Chương V/E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% KL bằng thủ công ) | Chương V/E-HSMT | 4,8571 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,6306 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,7356 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V/E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương V/E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 24,15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 8,05 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 8 | mối nối |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,8515 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 79,3498 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/E-HSMT | 82,0407 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 13,1265 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 13,1265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,9507 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 45,4627 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 2,236 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 25,0901 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,3897 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 0,1534 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,6769 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 37,3005 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 10,6574 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,9681 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,9681 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 4,3747 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,1118 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 5,8918 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,7331 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,3299 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,0375 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,3008 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 1,5866 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,6994 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,3041 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,5588 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,0782 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,8495 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V/E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,9428 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 34,9648 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,1313 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,7017 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tam cấp | Chương V/E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,4733 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600MM, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 115,798 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 113,9025 | m2 |
| 56 | Chống thấm mái bằng tấm Ecogum khò nóng | Chương V/E-HSMT | 59,6998 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 43,6678 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,3084 | m2 |
| 59 | Trát tường mái, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 121,0468 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 150,976 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 212,5145 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 65,9738 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 158,66 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 196,64 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 53,6 | m |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,2211 | m2 |
| 67 | Lát đá bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,0006 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 172,2844 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 282,4997 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 224,6338 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 507,1335 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 0,4005 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 60,6584 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,1628 | 100m2 |
| 78 | GCLD con tiện xi măng đúc sẵn lan can | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Gia công, lắp dựng cánh cửa đi trên kính trắng dày 6.38 ly, dưới pa nô gỗ huỳnh hai mặt, gỗ nhóm 3 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính xingfa, kính an toàn 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/E-HSMT | 14 | m |
| 87 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Đấu nối tủ điện tổng | Chương V/E-HSMT | 1 | Lần |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 module | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện 3 pha nồi cơm | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V/E-HSMT | 12 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 12 | hộp |
| 106 | Ống PVC-C2-DN90 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Ống PVC-C2-DN110 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Cút 90 PVC-DN90 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Tê 90 PVC-DN110 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Măng sông PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Ống PPR-PN10-D20 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút ren trong PPR-D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Van 2 chiều PPR-D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Van 1 chiều PPR-D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van phao DN32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| E | Hạng mục: Phòng học đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 2,0608 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 88,3233 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/E-HSMT | 89,7077 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 14,3532 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 14,3532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 1,2046 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 52,5749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5988 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,8391 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 3,1472 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 40,1022 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,5949 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 13,2538 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,2538 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,1499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,6608 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 49,2472 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 15,2027 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,5682 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,5682 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 11,3762 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,7772 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,0294 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 13,217 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,7615 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,033 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 47,5561 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 3,573 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,7174 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,0933 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,7504 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,6915 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,2674 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,964 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,019 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,6267 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 80,3146 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 5,2334 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, tường chắn nước mái chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,2283 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,4626 | m3 |
| 61 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,422 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 284,7412 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,8393 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,358 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 194,208 | m2 |
| 66 | Chống thấm WC, mái bằng tấm Ecogum khò nóng | Chương V/E-HSMT | 134,597 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 118,62 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 75,392 | m2 |
| 69 | Trát tường mái, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 204,388 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 188,0725 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 459,1759 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 218,4404 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 384,04 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 429,28 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 51,12 | m |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,0614 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 395,0933 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 459,1759 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 602,4804 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.061,6563 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hành lang | Chương V/E-HSMT | 0,8707 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt hành lang | Chương V/E-HSMT | 39,048 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 75,8601 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,1814 | 100m2 |
| 87 | GCLD con tiện xi măng đúc sẵn lan can | Chương V/E-HSMT | 114 | cái |
| 88 | GCLD lan can cầu thang bộ bằng thép hộp tay vịn inox, sơn tĩnh điện 3 nước | Chương V/E-HSMT | 13,059 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cánh cửa đi trên kính trắng dày 6.38mm ly, dưới pa nô gỗ huỳnh hai mặt, gỗ nhóm 3 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cánh cửa sổ nhôm kính xingfa, kính an toàn 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | GCLD cửa nhôm kính xingfa + phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 93 | Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện và chân inox) | Chương V/E-HSMT | 16,808 | m2 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét mạ thiếc đầu kim dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 3 | quả |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m | Chương V/E-HSMT | 5 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 99 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Đấu nối tủ điện tổng | Chương V/E-HSMT | 1 | Lần |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 270 | m |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 28 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V/E-HSMT | 24 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 12 | hộp |
| 125 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 126 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 127 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 128 | Măng sông PVC-D42 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Măng sông PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Tê 90 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Tê 90 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Tê PVC-D90/42 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Cút 90 PVC-D42 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Cút 90 PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 144 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 147 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Măng sông PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 150 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Chậu rửa treo tường | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Si phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Gương soi | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN100 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN100 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van phao DN32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.851904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.555.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.792.665.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chat và quy mô tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chat lượng | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng cho ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành điện, cơ điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự . | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần trắc đạc | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trác đạc cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 5 | + Trong đó gồm: 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nề; 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ cốt thép, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề sơn, 01 cán bộ vận hành máy, 01 cán bộ có chứng chỉ sơ cấp nghề điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW | Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay, đầm cóc – trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn – công suất ≥ 23KW | Máy hàn – công suất ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 10 | Máy mài – công suất ≥ 2,7KW | Máy mài – công suất ≥ 2,7KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Máy vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi