Gói thầu: Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341569-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210880344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:16:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,389,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các công trình giao thông đường bộ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, Thể tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình
Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa các huyện Lạc Sơn, Lạc Thủy, Tân Lạc, Kỳ Sơn (nay là thành phố Hòa Bình)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trường Thành (Địa chỉ: Phố Độc Lập, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, thành phố Hòa Bình); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình) - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,5100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,5100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật60,99m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,49100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,69100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,61100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật324,94100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,79100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,61100m3
B Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình) - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật105rọ
C Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phúc Tiến (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật267,48100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật267,48100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật85,34m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,68100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,64100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật251,62100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,82100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,64100m3
D Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phúc Tiến (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật105rọ
E Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) - Địa phận là xã Dân Hòa (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật200,17100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật200,17100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật68,75m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,19100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,07100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,33100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật263,92100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,94100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,33100m3
F Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) - Địa phận là xã Dân Hòa (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật90rọ
G Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phú Minh (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật124,66100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật124,66100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật74,12m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,67100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,8100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật31,79100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật300,95100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,22100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật31,79100m3
H Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phú Minh (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật105rọ
I Xã Mông Hóa, Thành phố Hòa Bình - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật178,94100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật178,94100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật70,31m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,33100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,64100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật33,18100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật273,75100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,67100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật33,18100m3
J Xã Mông Hóa, Thành phố Hòa Bình - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật90rọ
K Xã Độc lập và phường Kỳ Sơn (thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Dân Hạ (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật338,58100m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật338,58100m3
3Đào rãnh đất C2 bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật75,4m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,79100m3
5Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máyTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,35100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,63100m3
7Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửaTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật213,98100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,88100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,63100m3
L Xã Độc lập và phường Kỳ Sơn (thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Dân Hạ (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,75100m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật75rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các công trình giao thông đường bộ khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường. 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ trắc địa 2 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 2 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).52
5 Cán bộ an toàn lao động. 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt3
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV Thiết bị còn sử dụng tốt3
3 ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy lu rung ≥ 16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt3
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt3
6 Máy san, công suất ≥ 108 CV Thiết bị còn sử dụng tốt3
7 Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt6
8 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt2
9 Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->