Gói thầu: Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 10:16:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,389,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các công trình giao thông đường bộ khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01d: Thi công xây dựng hạng mục Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa thành phố Hòa Bình Đường lâm nghiệp kết hợp đường công vụ, đường ranh cản lửa các huyện Lạc Sơn, Lạc Thủy, Tân Lạc, Kỳ Sơn (nay là thành phố Hòa Bình) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT (địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,5 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,5 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,99 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,49 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 324,94 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m3 |
| B | Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình) - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | rọ |
| C | Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phúc Tiến (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,48 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,48 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,34 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,62 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,82 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | 100m3 |
| D | Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phúc Tiến (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | rọ |
| E | Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) - Địa phận là xã Dân Hòa (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,17 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,17 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,75 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,19 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,33 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,92 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,33 | 100m3 |
| F | Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) - Địa phận là xã Dân Hòa (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | rọ |
| G | Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phú Minh (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,66 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,66 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,12 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,79 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 300,95 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,22 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,79 | 100m3 |
| H | Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Phú Minh (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | rọ |
| I | Xã Mông Hóa, Thành phố Hòa Bình - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,94 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,94 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,31 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,33 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 273,75 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,67 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | 100m3 |
| J | Xã Mông Hóa, Thành phố Hòa Bình - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | rọ |
| K | Xã Độc lập và phường Kỳ Sơn (thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Dân Hạ (huyện Kỳ Sơn cũ) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 338,58 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 338,58 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,4 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C2 bằng máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng tổ hợp máy | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,63 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng đường ranh cản lửa | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,98 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,63 | 100m3 |
| L | Xã Độc lập và phường Kỳ Sơn (thành phố Hòa Bình) - Trước là xã Dân Hạ (huyện Kỳ Sơn cũ) - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng đường lâm nghiệp hoặc các công trình giao thông đường bộ khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường. | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Đã là tham gia thi công ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 2 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ.- Đã là cán bộ trắc địa ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 2 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng; Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động. | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 02 công trình đường lâm nghiệp hoặc các loại công trình giao thông đường bộ khác (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy san, công suất ≥ 108 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 07 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 6 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi