Gói thầu: 04A XL: thi công sửa chữa, công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào TBA 110kV Ea Tam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318236-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu 04A XL: thi công sửa chữa, công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào TBA 110kV Ea Tam
Số hiệu KHLCNT 20220305879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 10:12:00 đến ngày 2022-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 713,680,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.070521037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14104207E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp 4 trở lên.2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.576.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.152.968 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) và,ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động của người sử dụng lao động hoặc chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ( 5-10T)Ô tô tự đổ ( 5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 20-200A
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt thép ≥2,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 04A XL: thi công sửa chữa, công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào TBA 110kV Ea Tam
Công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào TBA 110kV Ea Tam
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk – số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC-DT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 78 Và Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk – số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp với công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk – số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, địa chỉ: số 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp BMT, Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262.2.210.235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.2.210.790.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ khung sắt bảo vệ hàng rào cao ≤ 6mTheo yêu cầu tại chương V1,8349Tấn
2Phá dỡ khối xây gạch trụ hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V0,06m3
3Phá bỏ lớp vữa trátTheo yêu cầu tại chương V42,75m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V1.778,8m2
5Dọn cỏ, bóc dỡ gốc câyTheo yêu cầu tại chương V5m3
B PHẦN SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Gia công lắp dựng ván khuôn trụ hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V14,88m2
2Gia công lắp dựng ván khuôn giằng đầu hàng ràoTheo yêu cầu tại chương V53,82m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 18Theo yêu cầu tại chương V0,9243100kg
4Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 10Theo yêu cầu tại chương V0,1381100kg
5Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 18Theo yêu cầu tại chương V4,79100kg
6Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 10Theo yêu cầu tại chương V0,8073100kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,404m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V5,382m3
9Xây tường gạch ống 8x8x19cm vữa M75 tường rào, chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại chương V5,382m3
10Xây cột trụ gạch thẻ đặc 4x8x19cm vữa M75Theo yêu cầu tại chương V2,94m3
11Trát tường rào dày 1.5cm, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V144,55m2
12Trát cột trụ tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V18,67m2
13Trát dầm, giằng tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V40,365m2
14Láng vữa đầu trụ và mặt trên giằng tường rào vữa M75 dày trung bình 2cmTheo yêu cầu tại chương V90,21m2
15Gia công lắp dựng cốt thép khung sắt bảo vệ ≤ 18Theo yêu cầu tại chương V20,2094100kg
16Gia công thép L45x4, thép hộp 45x45x4Theo yêu cầu tại chương V1,8842tấn
17Lắp dựng khung sắt hàng rào bảo vệTheo yêu cầu tại chương V80,73m2
18Gia công khung cửa cổng chính, cổng phụTheo yêu cầu tại chương V0,3891tấn
19Bánh xe cửa đẩyTheo yêu cầu tại chương V6Bộ
20Chốt cửaTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
21Lắp dựng cửa cổng chính, phụTheo yêu cầu tại chương V15,39m2
22Sơn cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V96,12m2
23Sơn lại tường rào bằng sơn nước ngoài trời 3 lớp 1 lót 2 phủTheo yêu cầu tại chương V1.982,385m2
24Khoan cấy thép vào bê tông, phụ gia Ramset Epcon R5Theo yêu cầu tại chương V156lỗ khoan
25Thi công tấm cao su chắn côn trùng dày 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,986m2
C PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V62,6m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V25,18m2
3Bả bằng matít vào tườngTheo yêu cầu tại chương V91,78m2
4Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Falcon, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V87,78m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương V3bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V2cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V1cái
12Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu tại chương V7cái
13Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch nềnTheo yêu cầu tại chương V22,915m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V6,435m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu tại chương V16,481m2
16Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V0,25461000v
17Lát granit bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Theo yêu cầu tại chương V5,13m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài đáy, thành sê nôTheo yêu cầu tại chương V146m2
19Bả bằng matít vào mặt ngoài đáy, thành sê nôTheo yêu cầu tại chương V146m2
20Sơn mặt ngoài đáy, thành sê nô đã bả bằng sơn Falcon, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V150m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V63,2m2
22Quét Sikar latex chống thấm sê nô (2 lớp)Theo yêu cầu tại chương V87,86m2
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi90Theo yêu cầu tại chương V0,08100m
24Sửa chữa mái tônTheo yêu cầu tại chương V0,0045100m2
25Rải đá 1x2 nền trạmTheo yêu cầu tại chương V258m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V2,2100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.070521037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14104207E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp 4 trở lên.2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.576.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥999.152.968 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) và,ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động của người sử dụng lao động hoặc chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ( 5-10T)Ô tô tự đổ ( 5-10T) Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy hàn 20-200A Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy cắt sắt thép ≥2,3 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->