Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp mặt đường BTXM Pò Hà-Bản Cháu, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp mặt đường BTXM Pò Hà-Bản Cháu, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 11:37:00 đến ngày 2022-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,597,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.035.936.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 2-10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp mặt đường BTXM Pò Hà-Bản Cháu, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng Cải tạo, nâng cấp mặt đường BTXM Pò Hà-Bản Cháu, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường và công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,261 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 21,337 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9,313 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,021 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,7389 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,6501 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14,832 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,74 | 100m3 |
| 9 | Phá đá khuôn đường mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,9871 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6412 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,6494 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4228 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 15,2551 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,5266 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,9615 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,7459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,7437 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,8015 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0676 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,2975 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0255 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,2702 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,3764 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1966 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9275 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,441 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3435 | 100m3 |
| 30 | Xây tường cánh, đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 23,82 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,89 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | mối nối |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,05 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính400mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 39 | Xây bọc lề, ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 23,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Xây chân khay bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,5 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính400mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,16 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1.600,452 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả chương V-EHSMT | 9,4819 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 94,819 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co khe 0,8x4 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 200,024 | 10m |
| 5 | Thi công khe co | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2.000,24 | m |
| 6 | Cắt khe giãn 2,5x4 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 22,325 | 10m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 223,25 | m |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11,0442 | 100m2 |
| C | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường loại khoáng sản đất | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11.172,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.517.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.035.936.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | trộn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | trộn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | đầm | 2 |
| 5 | Máy cắt 7,5KW | cắt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | hàn | 1 |
| 8 | Máy phát điện 2-10KVA | phát điện | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc trọng lượng 70kg | đầm | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | lu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | chở | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | ủi | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | đầm | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi