Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342530-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220315692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:41:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,226,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu yêu cầu tối thiểu phải có 1 hợp đồng đạt giá trị 10.000.000.000 VND, đồng thời đáp ứng quy định về hợp đồng xây lắp tương tự được nêu tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kết cấu thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ sư ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành trắc địa công trình (hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác trắc địa trong các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác trắc địa: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây mới nhà đa năng và nâng cấp cải tạo trường THCS Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433506071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Bình Điền. Địa chỉ: Đội 3 tổ dân phố Tế Tiêu, thị Trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hải Phong. Địa chỉ: Tổ dân phố Tế Tiêu, thị Trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433506071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433506071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ CẦU – PHẦN XÂY DỰNG, PCCC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)109,5493m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)13,1118100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,8927tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 11,0807tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,161tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 10,306tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 10,306tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)174mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)17,768100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,425100m
11Cọc dẫn1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,3188m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)7,0435m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,9262m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2573100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,6088m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0333m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 67,3488m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,7652m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,2232m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,5545100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8293100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6541tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,7548tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,7279tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)1,6623m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1496100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,9237m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2226m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0202100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
37Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)37,877m2
38Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)37,877m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 754,9315m2
40Quét nước xi măng 2 nước42,8085m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,75m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0615tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen6cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,8504m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5156100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0476100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,1721100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20069,4552m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5318tấn
51Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ11,32410m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 21,9m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,5219m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,4507100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7429tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,24tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,1818tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25038,729m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,5779100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8769tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4415tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7994tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,0354tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25079,6868m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,6022100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,754tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,6581m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2344100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2457tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0822tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,1599m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9142100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2331tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4169tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,012m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,092100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0344tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0836tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,0671tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,1572m2
81Bulong M24x90032bộ
82Bulong M16x7008bộ
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,0671tấn
84Gia công xà gồ thép3,3572tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ350,9562m2
86Lắp dựng xà gồ thép3,3572tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,3019100m2
88Tôn úp nóc, úp sườn65,14m
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2447m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,2408m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 193,261m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0118m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 17,9253m3
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75179,032m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75464,7435m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75925,0462m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75364,002m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75332,4828m2
99Trát trần, vữa XM mác 75677,6863m2
100Đắp phào kép, vữa XM mác 7541,6172m
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75121m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7572,6m
103Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm30,9195m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …334,4111m2
105Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 10052,0198m2
106Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75198,8395m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.179,4579m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.550,7082m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7519,236m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7563,7576m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,6176m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75290,8704m2
113Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm257,4764m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75476,1861m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7547,8624m2
116Inox che khe nún4m
117Gia công khung chậu rửa bằng inox0,0705tấn
118Vách ngăn tiểu10,08m2
119Thi công trần bằng tấm nhôm449,3228m2
120Phào thạch cao32m
121Thi công vách bằng tấm thạch cao102,2756m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần102,2756m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,2756m2
124Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,3837,26m2
125Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3811,76m2
126Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,3872,8m2
127Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,386,24m2
128Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,386,48m2
129Vách kính nhôm hệ, kính 6,381,26m2
130Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ30,56m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,82m2
132Vách kính khung nhôm trong nhà134,54m2
133Gia công cửa inox, hoa inox0,577tấn
134Lắp dựng hoa inox cửa109,84m2
135Gia công lan can inox1,0141tấn
136Mũ vành khuyên inox che tay vịn61cái
137Trụ cầu thang D139.8x25001cái
138Lắp dựng lan can inox67,6331m2
139Lam nhôm che nắng nhôm hợp kim 0.6 mm SLC85, khung inox56,21m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,5135100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,032100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm12,096100m2
143Tủ đựng bình PCCC KT 650x400x18018cái
144Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg18bình
145Bình bột SMAF loại 4kg18bình
146Bô nội quy và tiêu lệnh KT1024x76818bộ
B HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ CẦU – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe7cái
5Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W28bộ
8Lắp đặt các loại đèn led, loại hộp 600x60045bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W8bộ
10Lắp đặt đèn sạc khẩn cấp2bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường9cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm285m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2350m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2750m
22Thanh cái1bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm400m
24Dây HDMI dài 15 m1bộ
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m6cái
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m6cái
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn10cọc
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm60m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2m
30Thép tiếp địa25,12kg
31Giá đỡ dây d10 l=15050cái
32Kẹp kiểm tra2cái
33Bulong đai ốc25bộ
34Đệm chỉ lá25cái
35Hộp kiểm tra điện tử1bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3
38Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện)1Khung giá
39Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO510 m
40Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6310 m
41Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi1thiết bị
42Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt)3cái
43Ép hạt mạng0,310 cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,4100m
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm8cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
50Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm1cái
51Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
52Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm4cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm20cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm12cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm1cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm10cái
59Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm6cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm60cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm30cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm2cái
65Két d2532cái
66Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm32cái
67Phao cơ2cái
68Phao điện2cái
69Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm4bộ
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,32100m
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,2100m
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm6cái
76Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm14cái
77Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm4cái
78Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
79Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm4cái
80Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm6cái
81Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
82Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm60cái
83Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
84Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm8cái
85Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm32cái
86Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm20cái
87Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm6cái
88Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm1cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
90Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm18cái
91Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm6cái
92Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo (tê thông tắc), đường kính 110 mm4cái
93Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo (tê thông tắc), đường kính 90 mm2cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (bịt thông tắc)4cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm (bịt thông tắc)2cái
96Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm10cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm12cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm10cái
100Lắp đặt gương soi4cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
103Lắp đặt kệ kính4cái
104Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
106Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
107Lắp đặt van xả tiểu6bộ
108Lắp đặt hộp đựng giấy10cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m32bể
110Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m)1cái
111Trõ bơm1cái
C HẠNG MỤC NHÀ CẦU XÂY MỚI
1Phá dỡ nền gạch lá nem29,16m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,37m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,5m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0933100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0933100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,4506m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5187m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,0742m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1839m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0299100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0757100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0808tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,311tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8938m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0553100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0592100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,3939m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2323100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0388tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1893tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,3573m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2468100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1355tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0289tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1355tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,0327m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4662100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3366tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3052m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,5886m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4106m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2433m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,6669m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,524m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,0424m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,4648m2
38Trát trần, vữa XM mác 7549,4564m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 7510,6m
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,58m2
41Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 7518,36m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 7511,554m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,4876m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 753,924m2
45Inox che khe nún8m
46Gia công lan can inox0,1735tấn
47Mũ vành khuyên inox che tay vịn20cái
48Lắp dựng lan can inox10,534m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8639100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0252100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,005100m3
52Rải nilon lớp cách ly0,252100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,78m3
54Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 7525,2m2
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W2bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm55m
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,42100m
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm4cái
61Lắp đặt măng sông u.PVC D908cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm4cái
63Giá đỡ ống12cái 
D HẠNG MỤC PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,532m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1505m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem764,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW105,33m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW80,26m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m32,2451100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,2451100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0606100m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 9cấu kiện
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 89cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW10,5857m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,4024m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,2507100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2507100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0606100m3
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 87,55m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5463tấn
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,848m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW32,1634m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,5526m3
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đào phá móng0,4305100m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,8777100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8777100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,0606100m3
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 2,4m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,7235m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo đan bể lọc1cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,792m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,528m3
31Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,0324100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0324100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0324100m3
34Tháo dỡ hàng rào sắt85,1866m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,1376m3
36Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,0387100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0387100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0387100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,9612m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,8906m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3467100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1103100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2749100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2634100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2008,0032m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,3798m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2445100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,9822m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3567100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,7586tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)2,3261m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)9,4477m3
53Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75106,9776m2
54Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10044,43m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu109cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5265m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2500,875m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,017100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0034tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0669tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0345tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,3758m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0515100m2
64Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,1813m3
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 752,9493m2
66Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)23,283m2
67Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)23,283m2
68Quét nước xi măng 2 nước26,2323m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,02100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
71Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm2cái
72Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp bể0,001tấn
73Sỏi chọn lọc0,165m3
74Than hoạt tính0,0825m3
75Cát vàng sạch0,0825m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2013m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6643m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,405m2
79Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây6,405m2
80Đổ đất màu trồng cây2,196m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,141100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0282100m3
83Rải nilon lớp cách ly1,41100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20021,15m3
85Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ3,1810m
86Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75206,8m2
87Phá dỡ nền gạch lá nem25,32m2
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,798m3
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,0384m3
90Đào rãnh cáp, đất cấp II11,947m3
91Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,081100m3
92Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,081100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1195100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1195100m3
95Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm285m
96gạch chỉ334,1818viên
97Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm0,7352100m
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1195100m3
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0253100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0051100m3
101Rải Nilon lớp cách ly0,2532100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,798m3
103Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 7525,32m2
104Đào rãnh cáp, đất cấp II19,5m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,195100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0195100m3
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm1,3100m
108Máy bơm 3m3/h, h=20m4cái
109Lắp đặt van khóa mồi nước, đường kính van 32mm3cái
110Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đường kính 32mm20cái
111Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm8cái
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,195100m3
113Phá dỡ nền gạch lá nem22,464m2
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,0653m3
115Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công7,1885m3
116Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0719100m3
117Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0719100m3
118Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0213100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0042100m3
120Rải nilon lớp cách ly0,2247100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,2076m3
122Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 7521,384m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 13,4784m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,492m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1728100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1189tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0871tấn
129Bu lông M1648bộ 
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0859100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0489100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0489100m3
133Gia công hệ khung dàn1,3568tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,6851m2
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,3568tấn
136Gia công xà gồ thép0,543tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,16m2
138Lắp dựng xà gồ thép0,543tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3651100m2
140Tôn úp sườn51,4 m
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2139m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm139m
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao 4,2899m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4596100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3653tấn
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5332m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,038m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75286,9826m2
151Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,0262m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ344,0088m2
E HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu27bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)45bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại23,2976m2
6Tháo dỡ hoa sắt68,4356m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công152,6688m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn534,28m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao30,7125m2
10Hút bể phốt1bể
11Tháo hệ thống thoát nước mái, chống sét, cấp thoát nước20công
12Tháo dỡ lan can0,752m2
13Tháo dỡ trần58,7619m2
14Tháo dỡ lớp ốp gạch thẻ50m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,7843m3
16Phá dỡ nền gạch lá nem1.698,5589m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường222,3m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,9478m3
19Lớp trát tường, trụ cột2.870,7271m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.857,6504m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái34,7168m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.435,3636m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần2.104,4684m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại118,1908m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại118,1908m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại118,1908m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1819100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1819100m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,3333m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,5807m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,5126m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2587100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,183tấn
34Gia công xà gồ thép1,6292tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,8913m2
36Lắp dựng xà gồ thép1,6292tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,1838100m2
38Tôn úp nóc, úp sườn70,8m
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,25m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,9839m3
41Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M752.034,0986m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600 mm66,765m2
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,9478m3
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng666,41441m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100416,9592m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M7560,2823m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75222,3m2
48Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 7579,7966m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 751.107,1344m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.689,6096m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.395,2691m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,089m2
53Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,3862,1m2
54Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,3820,55m2
55Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,3816,24m2
56Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,3844,95m2
57Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,382,16m2
58Vách kính nhôm hệ, kính 6,3830,7125m2
59Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ28,04m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm146m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiền30,7125m2
62Vách kính khung nhôm trong nhà28,04m2
63Gia công cửa inox, hoa inox0,4164tấn
64Lắp dựng hoa inox cửa207,51m2
65Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ23,29761m2
66Gia công khung chậu rửa0,0542tấn
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,1888m2
68Vách ngăn tiểu22,32m2
69Thi công trần bằng tấm nhôm58,4343m2
70Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M7550m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,4748100m2
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W18bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m6cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m6cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm85m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm6m
8Giá đỡ dây d10 l=15075cái
9Kẹp kiểm tra2cái
10Bulong đai ốc45bộ
11Đệm chỉ lá45cái
12Hộp kiểm tra điện tử1bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,36100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,66100m
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm15cái
19Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
20Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm6cái
21Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
22Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 50mm2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm6cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm50cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm10cái
30Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm20cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm100cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm39cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR 1 ren trong đường kính 25mm6cái
36Két d2545cái
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm45cái
38Phao cơ2cái
39Phao điện2cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,2100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,48100m
45Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm18cái
46Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm2cái
47Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm3cái
48Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm18cái
49Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
50Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
51Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm4cái
52Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
53Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm1cái
54Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm12cái
55Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm40cái
56Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
57Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm8cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm28cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm60cái
60Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm18cái
62Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm14cái
63Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
64Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
65Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm4cái
66Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm2cái
67Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
68Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm33cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm18cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm18cái
72Lắp đặt gương soi6cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
75Lắp đặt kệ kính6cái
76Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam15bộ
79Lắp đặt van xả tiểu15bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấy18cái
81Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm6bộ
G HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)42bộ
5Tháo dỡ lan can, lam thép91,1144m2
6Tháo dỡ trần60,4548m2
7Hút bể phốt1bể
8Tháo hệ thống thoát nước mái, chống sét, cấp thoát nước20công
9Tháo dỡ gạch thẻ50m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,9456m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường211,23m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem1.020,978m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay6,0455m3
14Lớp trát tường, trụ cột2.906,5661m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ581,3132m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái73,1444m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.325,2529m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần1.606,2352m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại67,144m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại67,144m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại67,144m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6714100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6714100m3
24Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75581,3132m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2006,0455m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600 mm22,104m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng181,6561m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10073,1444m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M7561,4448m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75222,0156m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75961,5704m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.561,0557m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.929,6416m2
34Gia công lam inox0,7353tấn
35Lắp dựng lam inox106,804m2
36Gia công khung chậu rửa0,107tấn
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7510,152m2
38Thi công trần bằng tấm nhôm60,4548m2
39Vách nhẹ Compact nhà vệ sinh14,4m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M7550m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,206100m2
H HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W18bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,54100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,54100m
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm8cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm15cái
10Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm2cái
11Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm6cái
12Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm1cái
13Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 50mm2cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm5cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm38cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm6cái
21Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm20cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm100cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm42cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR 1 ren trong đường kính 25mm8cái
27Két d2550cái
28Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm50cái
29Phao cơ2cái
30Phao điện2cái
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,48100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,28100m
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,14100m
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
35Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,42100m
36Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm16cái
37Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm2cái
38Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm3cái
39Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm21cái
40Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
41Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm6cái
42Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm4cái
43Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm1cái
44Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm1cái
45Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
46Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm30cái
47Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm2cái
48Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm8cái
49Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm28cái
50Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm84cái
51Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm4cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm18cái
53Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm12cái
54Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm4cái
55Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm2cái
56Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm4cái
57Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm2cái
58Lắp đặt măng sông u.PVC D1104cái
59Lắp đặt măng sông u.PVC D9020cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm28cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm18cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm15cái
63Lắp đặt gương soi6cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
66Lắp đặt kệ kính6cái
67Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
70Lắp đặt van xả tiểu9bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấy15cái
72Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu yêu cầu tối thiểu phải có 1 hợp đồng đạt giá trị 10.000.000.000 VND, đồng thời đáp ứng quy định về hợp đồng xây lắp tương tự được nêu tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
3 Cán bộ phụ trách phần kết cấu thép 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ sư ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
7 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình 1 - Là kỹ sư ngành trắc địa công trình (hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác trắc địa trong các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác trắc địa: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
4 Máy cắt uốn thép (còn hoạt động tốt)1
5 Máy cắt gạch đá (còn hoạt động tốt)2
6 Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt)1
7 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)1
8 Máy đầm cóc (còn hoạt động tốt)1
9 Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt)1
10 Máy đầm bàn (còn hoạt động tốt)1
11 Máy khoan bê tông (còn hoạt động tốt)2
12 Máy kinh vỹ/thủy bình (còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->