Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:41:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,226,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu yêu cầu tối thiểu phải có 1 hợp đồng đạt giá trị 10.000.000.000 VND, đồng thời đáp ứng quy định về hợp đồng xây lắp tương tự được nêu tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ sư ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành trắc địa công trình (hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác trắc địa trong các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác trắc địa: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây mới nhà đa năng và nâng cấp cải tạo trường THCS Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433506071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ CẦU – PHẦN XÂY DỰNG, PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 109,5493 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 13,1118 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,8927 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,0807 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,161 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 10,306 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 10,306 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 174 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 17,768 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,425 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,3188 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 7,0435 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,9262 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2573 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,6088 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0333 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 67,3488 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,7652 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,2232 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,5545 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8293 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6541 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,7548 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,7279 | tấn | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | 1,6623 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1496 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,9237 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 37 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 37,877 | m2 | |
| 38 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 37,877 | m2 | |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,9315 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,8085 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 6 | cái | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,8504 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5156 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0476 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1721 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 69,4552 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5318 | tấn | |
| 51 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 11,324 | 10m | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 21,9 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,5219 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,4507 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,7429 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,24 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,1818 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,729 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,5779 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8769 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4415 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7994 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,0354 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 79,6868 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,6022 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,754 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,6581 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2344 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2457 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0822 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,1599 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9142 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2331 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4169 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,012 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0344 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0836 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,0671 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,1572 | m2 | |
| 81 | Bulong M24x900 | 32 | bộ | |
| 82 | Bulong M16x700 | 8 | bộ | |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,0671 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 3,3572 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,9562 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3572 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,3019 | 100m2 | |
| 88 | Tôn úp nóc, úp sườn | 65,14 | m | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2447 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,2408 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 193,261 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0118 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 17,9253 | m3 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 179,032 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 464,7435 | m2 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 925,0462 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 364,002 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 332,4828 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 677,6863 | m2 | |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 41,6172 | m | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 121 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 72,6 | m | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | 30,9195 | m2 | |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 334,4111 | m2 | |
| 105 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 52,0198 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 198,8395 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.179,4579 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.550,7082 | m2 | |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,236 | m2 | |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 63,7576 | m2 | |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,6176 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 290,8704 | m2 | |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 257,4764 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 476,1861 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 47,8624 | m2 | |
| 116 | Inox che khe nún | 4 | m | |
| 117 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | 0,0705 | tấn | |
| 118 | Vách ngăn tiểu | 10,08 | m2 | |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 449,3228 | m2 | |
| 120 | Phào thạch cao | 32 | m | |
| 121 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 102,2756 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,2756 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,2756 | m2 | |
| 124 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 37,26 | m2 | |
| 125 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 11,76 | m2 | |
| 126 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | 72,8 | m2 | |
| 127 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 6,24 | m2 | |
| 128 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 6,48 | m2 | |
| 129 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 1,26 | m2 | |
| 130 | Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ | 30,56 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,82 | m2 | |
| 132 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 134,54 | m2 | |
| 133 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,577 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng hoa inox cửa | 109,84 | m2 | |
| 135 | Gia công lan can inox | 1,0141 | tấn | |
| 136 | Mũ vành khuyên inox che tay vịn | 61 | cái | |
| 137 | Trụ cầu thang D139.8x2500 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | 67,6331 | m2 | |
| 139 | Lam nhôm che nắng nhôm hợp kim 0.6 mm SLC85, khung inox | 56,21 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,5135 | 100m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,032 | 100m2 | |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 12,096 | 100m2 | |
| 143 | Tủ đựng bình PCCC KT 650x400x180 | 18 | cái | |
| 144 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | 18 | bình | |
| 145 | Bình bột SMAF loại 4kg | 18 | bình | |
| 146 | Bô nội quy và tiêu lệnh KT1024x768 | 18 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ CẦU – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-16A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 28 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led, loại hộp 600x600 | 45 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn sạc khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 85 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 750 | m | |
| 22 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 24 | Dây HDMI dài 15 m | 1 | bộ | |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2 | m | |
| 30 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 31 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 32 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 33 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 34 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 35 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 40 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 3 | 10 m | |
| 41 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 1 | thiết bị | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 3 | cái | |
| 43 | Ép hạt mạng | 0,3 | 10 cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,16 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,32 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,4 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 20 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 10 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 65 | Két d25 | 32 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 32 | cái | |
| 67 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 68 | Phao điện | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,32 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 14 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 60 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 32 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 18 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo (tê thông tắc), đường kính 110 mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo (tê thông tắc), đường kính 90 mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm (bịt thông tắc) | 4 | cái | |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm (bịt thông tắc) | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 12 | cái | |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt van xả tiểu | 6 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 2 | bể | |
| 110 | Máy bơm tăng áp (Q=1m3/h; h=15m) | 1 | cái | |
| 111 | Trõ bơm | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC NHÀ CẦU XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 29,16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,37 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0933 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0933 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,4506 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5187 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,0742 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1839 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0299 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0757 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,311 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8938 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0553 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0592 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,3939 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2323 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0388 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1893 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,3573 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2468 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1355 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0289 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1355 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,0327 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4662 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3366 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3052 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,5886 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4106 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2433 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,6669 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,524 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,0424 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,4648 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49,4564 | m2 | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 10,6 | m | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,58 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 18,36 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 11,554 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,4876 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,924 | m2 | |
| 45 | Inox che khe nún | 8 | m | |
| 46 | Gia công lan can inox | 0,1735 | tấn | |
| 47 | Mũ vành khuyên inox che tay vịn | 20 | cái | |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | 10,534 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8639 | 100m2 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0252 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 52 | Rải nilon lớp cách ly | 0,252 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,78 | m3 | |
| 54 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 55 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 63 | Giá đỡ ống | 12 | cái | |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,532 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1505 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 764,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 105,33 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 80,26 | m3 | |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,2451 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2451 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0606 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 9 | cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 89 | cấu kiện | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,5857 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,4024 | m3 | |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,2507 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2507 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0606 | 100m3 | |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 87,55 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5463 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,848 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 32,1634 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,5526 | m3 | |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đào phá móng | 0,4305 | 100m3 | |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,8777 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8777 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,0606 | 100m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 2,4 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,7235 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo đan bể lọc | 1 | cấu kiện | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,792 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,528 | m3 | |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,0324 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0324 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0324 | 100m3 | |
| 34 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 85,1866 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,1376 | m3 | |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,0387 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0387 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0387 | 100m3 | |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,9612 | m3 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,8906 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3467 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1103 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2749 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2634 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 8,0032 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,3798 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2445 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,9822 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3567 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,7586 | tấn | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 2,3261 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 9,4477 | m3 | |
| 53 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 106,9776 | m2 | |
| 54 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 44,43 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 109 | cấu kiện | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5265 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 0,875 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0034 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0669 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3758 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0515 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 1,1813 | m3 | |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,9493 | m2 | |
| 66 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 23,283 | m2 | |
| 67 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 23,283 | m2 | |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,2323 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 72 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp bể | 0,001 | tấn | |
| 73 | Sỏi chọn lọc | 0,165 | m3 | |
| 74 | Than hoạt tính | 0,0825 | m3 | |
| 75 | Cát vàng sạch | 0,0825 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2013 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6643 | m3 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,405 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | 6,405 | m2 | |
| 80 | Đổ đất màu trồng cây | 2,196 | m3 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,141 | 100m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0282 | 100m3 | |
| 83 | Rải nilon lớp cách ly | 1,41 | 100m2 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 21,15 | m3 | |
| 85 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 3,18 | 10m | |
| 86 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 206,8 | m2 | |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 25,32 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,798 | m3 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,0384 | m3 | |
| 90 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 11,947 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,081 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,081 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1195 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1195 | 100m3 | |
| 95 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 85 | m | |
| 96 | gạch chỉ | 334,1818 | viên | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,7352 | 100m | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1195 | 100m3 | |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0253 | 100m3 | |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0051 | 100m3 | |
| 101 | Rải Nilon lớp cách ly | 0,2532 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,798 | m3 | |
| 103 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 104 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 19,5 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,195 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0195 | 100m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1,3 | 100m | |
| 108 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van khóa mồi nước, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,195 | 100m3 | |
| 113 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 22,464 | m2 | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,0653 | m3 | |
| 115 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 7,1885 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0719 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0719 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0213 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0042 | 100m3 | |
| 120 | Rải nilon lớp cách ly | 0,2247 | 100m2 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,2076 | m3 | |
| 122 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 21,384 | m2 | |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 13,4784 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,492 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1189 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0871 | tấn | |
| 129 | Bu lông M16 | 48 | bộ | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0859 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0489 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0489 | 100m3 | |
| 133 | Gia công hệ khung dàn | 1,3568 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,6851 | m2 | |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,3568 | tấn | |
| 136 | Gia công xà gồ thép | 0,543 | tấn | |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,16 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,543 | tấn | |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3651 | 100m2 | |
| 140 | Tôn úp sườn | 51,4 | m | |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 139 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 139 | m | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | 4,2899 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4596 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3653 | tấn | |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5332 | m3 | |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,038 | m3 | |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 286,9826 | m2 | |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,0262 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,0088 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 27 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 45 | bộ | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 23,2976 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | 68,4356 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152,6688 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 534,28 | m | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 30,7125 | m2 | |
| 10 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 11 | Tháo hệ thống thoát nước mái, chống sét, cấp thoát nước | 20 | công | |
| 12 | Tháo dỡ lan can | 0,752 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 58,7619 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ lớp ốp gạch thẻ | 50 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,7843 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.698,5589 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 222,3 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,9478 | m3 | |
| 19 | Lớp trát tường, trụ cột | 2.870,7271 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.857,6504 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 34,7168 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.435,3636 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.104,4684 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 118,1908 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 118,1908 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 118,1908 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1819 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1819 | 100m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,3333 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,5807 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,5126 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2587 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,183 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,6292 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,8913 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6292 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1838 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc, úp sườn | 70,8 | m | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,25 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,9839 | m3 | |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 2.034,0986 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600 mm | 66,765 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,9478 | m3 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 666,4144 | 1m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 416,9592 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | 60,2823 | m2 | |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 | 222,3 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 79,7966 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 1.107,1344 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.689,6096 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.395,2691 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,089 | m2 | |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 62,1 | m2 | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 20,55 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | 16,24 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 44,95 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 58 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 | 30,7125 | m2 | |
| 59 | Vách kính nhôm hệ, lan chớp nhôm hệ | 28,04 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 146 | m2 | |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 30,7125 | m2 | |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 28,04 | m2 | |
| 63 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,4164 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa inox cửa | 207,51 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,2976 | 1m2 | |
| 66 | Gia công khung chậu rửa | 0,0542 | tấn | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,1888 | m2 | |
| 68 | Vách ngăn tiểu | 22,32 | m2 | |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 58,4343 | m2 | |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 50 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,4748 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 6 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 85 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 6 | m | |
| 8 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 75 | cái | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 10 | Bulong đai ốc | 45 | bộ | |
| 11 | Đệm chỉ lá | 45 | cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,36 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,66 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 50 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 100 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 39 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 ren trong đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 36 | Két d25 | 45 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 45 | cái | |
| 38 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 39 | Phao điện | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,16 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,48 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 18 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 40 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 60 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 33 | cái | |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 18 | cái | |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu | 15 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 6 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 42 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ lan can, lam thép | 91,1144 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 60,4548 | m2 | |
| 7 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 8 | Tháo hệ thống thoát nước mái, chống sét, cấp thoát nước | 20 | công | |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ | 50 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,9456 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 211,23 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.020,978 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,0455 | m3 | |
| 14 | Lớp trát tường, trụ cột | 2.906,5661 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 581,3132 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 73,1444 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.325,2529 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.606,2352 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 67,144 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 67,144 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 67,144 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6714 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6714 | 100m3 | |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 581,3132 | m2 | |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 6,0455 | m3 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600 mm | 22,104 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 181,656 | 1m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 73,1444 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 mm, vữa XM M75 | 61,4448 | m2 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 | 222,0156 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 961,5704 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.561,0557 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.929,6416 | m2 | |
| 34 | Gia công lam inox | 0,7353 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng lam inox | 106,804 | m2 | |
| 36 | Gia công khung chậu rửa | 0,107 | tấn | |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,152 | m2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 60,4548 | m2 | |
| 39 | Vách nhẹ Compact nhà vệ sinh | 14,4 | m2 | |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 50 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,206 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,54 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,54 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 38 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 100 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | 42 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 ren trong đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 27 | Két d25 | 50 | cái | |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 50 | cái | |
| 29 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 30 | Phao điện | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,48 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,28 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,14 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,42 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60 mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 21 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75 mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 30 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 84 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=110mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | 28 | cái | |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 18 | cái | |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt van xả tiểu | 9 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu yêu cầu tối thiểu phải có 1 hợp đồng đạt giá trị 10.000.000.000 VND, đồng thời đáp ứng quy định về hợp đồng xây lắp tương tự được nêu tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ sư ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành điện (hệ thống điện)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện (hệ thống điện) đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành cấp thoát nước đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự tham gia làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành trắc địa công trình (hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo phù hợp với quy định nêu trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia làm công tác trắc địa trong các công trình dân dụng): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia làm công tác trắc địa: Tối thiểu 5 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ/thủy bình | (còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi