Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339795-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211229208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:32:00 đến ngày 2022-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,829,574,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 237,443,621 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3744362125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748872425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11.080.702.325 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.080.702.325 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm chấn động
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm chân cừu
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải lớn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tổ tải nhỏ
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
16-Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án.
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Lô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình
Đường dây 110kV Trảng Bàng – Củ Chi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của EVNHCMC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177 Fax: (028) 22.201.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 - Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Phát triển Điện.  - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM.  - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177 Fax: (028) 22.201.155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và Mục 3 Chương III của E-HSMT: Theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT). Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định trong Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Lưu ý: Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.443.621   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177 Fax: (028) 22.201.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng MB 3,3-8x6: 11 móng
1Đào đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Lấp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bêtông lót móng đá 4x6, M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,528m3
4Bêtông móng đá 1x2, M#200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT304,7m3
5SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.982,45kg
6SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17.336,55kg
7SX gia công cốt thép móng d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13.194,94kg
8Bulông neo mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.985,84kg
9Định vị bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.985,84kg
B Xây dựng Móng MB 3,3-8x6(LT): 1 móng
1Đào đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Lấp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bêtông lót móng đá 4x6, M#100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,048m3
4Bêtông móng đá 1x2, M#200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,128m3
5SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT534,34kg
6SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.531,3kg
7SX gia công cốt thép móng d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.219,54kg
8Bulông neo mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT271,47kg
9Định vị bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT271,47Kg
C Xây dựng Móng MB 6,3-11x9: 1 móng
1Đào đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Lấp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bêtông lót móng đá 4x6, M#100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,24m3
4Bêtông móng đá 1x2, M#200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,04m3
5SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.056,15kg
6SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.133,9kg
7SX gia công cốt thép móng d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.888,36kg
8Bulông neo mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT529,44kg
9Định vị bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT529,44Kg
D Xây dựng Móng MB 6,3-12,5x12,5: 1 móng
1Đào đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Lấp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Bêtông lót móng đá 4x6, M#100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,029m3
4Bêtông móng đá 1x2, M#200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98,455m3
5SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.397,47Kg
6SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6.469,92Kg
7SX gia công cốt thép móng d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.172,88Kg
8Bulông neo mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT529,44Kg
9Định vị bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT529,44Kg
E Xây dựng Móng MC 3,6-8x6: 1 móng
1Đào đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
2Lấp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
3Ép cọc BTCT 35cmx35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,28100m
4Đập bê tông đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,176m3
5Bêtông cọc đá 1x2, M#300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,904m3
6SX gia công cốt thép cọc dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT503,36Kg
7SX gia công cốt thép cọc dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.236,96Kg
8SX gia công cốt thép cọc d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0616tấn
9Bêtông lót móng đá 4x6, M#100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,36m3
10Bêtông móng đá 1x2, M#200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,02m3
11SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT281,12Kg
12SX gia công cốt thép móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.432,04Kg
13SX gia công cốt thép móng d>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT662,92Kg
14Bulông neo mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT453,76Kg
15Định vị bulôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT453,76Kg
F Cung cấpVTTB, thi công và lắp đặt tiếp địa
1Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G6-1x2,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
2Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G6-1x6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5bộ
3Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G9-1x6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G9-1x9)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
G Cung cấp cột thép, bao gồm bu lông liên kết
1Cột Đ122-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85.693,32kg
2Cột N122-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11.450,62kg
3Cột N122-32BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13.157,65kg
4Cột N122-32CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13.603,51kg
H Lắp đặt cột thép
1Cột Đ122-35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cột
2Cột N122-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
3Cột N122-32BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
4Cột N122-32CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
I Cung cấp và lắp đặt biển báo các loại
1Cung cấp và lắp đặt Biển báo và biển sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
2Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
3Cung cấp và lắp đặt Biên báo giao chéo đường giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
J Cung cấp Dây dẫn ACSR-400/51mm2
1Cung cấp Dây dẫn điện ACSR400/51Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23.147m
K Lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2
1Lắp đặt Dây dẫn điện ACSR400/51Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23.147m
L Cung cấp Dây chống sét TK70
1Cung cấp Dây chống sét TK-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.815m
M Lắp đặt  Dây chống sét TK70
1Lắp đặt Dây chống sét TK-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.815m
N Cung cấp Cáp quang OPGW-90/48
1Cung cấp Cáp quang OPGW 90 - 48 sợi quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.935m
O Lắp đặt Cáp quang OPGW-90/48
1Lắp đặt Cáp quang OPGW 90 - 48 sợi quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.935m
P Cung cấp Chuỗi cách điện
1Cung cấp Chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72bộ
2Cung cấp Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (1x8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
3Cung cấp Chuỗi néo kép dây dẫn (2x9)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
Q Lắp đặt Chuỗi cách điện
1Lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72bộ
2Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (1x8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
3Lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn (2x9)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
R Cung cấp và lắp đặt phụ kiện
1Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186bộ
2Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn (chịu lực)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
3Cung cấp và lắp đặt Ống sửa chữa dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
4Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3hộp
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây cáp quang (2 dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
S Cung cấp VTTB, thi công lắp đặt đường dây tạm và tháo dỡ thu hồi
1Cột BTLT 26mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cột
2Xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.215,46kg
3Dây ACSR 185mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT264m
4Dây TK 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88m
5Khóa néo cho dây ACSR 185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
6Khóa dỡ cho dây ACSR 185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
7Cách điện néo kép CN2x9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
8Cách điện đỡ đơn 1x8 (đỡ lèo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
9Khóa néo dây TK50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
10Tạ chống rung dây ACSR 185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
11Tạ chống rung dây TK50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
12Biên báo nguy hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
13Biên báo tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
14Tiếp địa (TĐ 4x7-G9-1x9)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
15Móng cột BTLT 26m (T15)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2móng
16Móng cột BTLT 26m (T13)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1móng
17Móng néo chằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4móng
T Bảo hiểm công trình (mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư )
1Nhà thầu chào tối đa không quá 44.730.234 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT).
Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Đường dây 110kV Trảng Bàng – Củ Chi”: 14.022.016.838 đồng (trước thuế).
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3744362125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748872425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11.080.702.325 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.080.702.325 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) 1 a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc ĐVT: Cái2
2 Xe ủi ĐVT: Chiếc1
3 Máy đào ĐVT: Chiếc1
4 Đầm chấn động ĐVT: Chiếc2
5 Đầm chân cừu ĐVT: Chiếc2
6 Ô tô tải lớn ĐVT: Chiếc2
7 Ô tổ tải nhỏ ĐVT: Chiếc4
8 Máy tời ĐVT: Máy2
9 Máy hãm ĐVT: Máy2
10 Xe cẩu ĐVT: Chiếc1
11 Máy ép thủy lực ĐVT: Máy3
12 Máy khoan ĐVT: Cái10
13 Máy bơm ĐVT: Cái3
14 Máy hàn ĐVT: Cái3
15 Máy phát điện ĐVT: Máy3
16 Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án. ĐVT: Lô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->