Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:32:00 đến ngày 2022-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,829,574,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 237,443,621 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3744362125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748872425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11.080.702.325 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.080.702.325 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm chấn động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tổ tải nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Lô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp toàn bộ vật tư, thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Đường dây 110kV Trảng Bàng – Củ Chi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và Mục 3 Chương III của E-HSMT: Theo Phụ lục 1 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT). Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định trong Phụ lục 2 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Lưu ý: Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.443.621 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH.
Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: (028) 22.201.177
Fax: (028) 22.201.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng Móng MB 3,3-8x6: 11 móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,528 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 304,7 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.982,45 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17.336,55 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13.194,94 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.985,84 | kg |
| 9 | Định vị bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.985,84 | kg |
| B | Xây dựng Móng MB 3,3-8x6(LT): 1 móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,048 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,128 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 534,34 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.531,3 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.219,54 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 271,47 | kg |
| 9 | Định vị bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 271,47 | Kg |
| C | Xây dựng Móng MB 6,3-11x9: 1 móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,04 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.056,15 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.133,9 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.888,36 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 529,44 | kg |
| 9 | Định vị bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 529,44 | Kg |
| D | Xây dựng Móng MB 6,3-12,5x12,5: 1 móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,029 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,455 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.397,47 | Kg |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.469,92 | Kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.172,88 | Kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 529,44 | Kg |
| 9 | Định vị bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 529,44 | Kg |
| E | Xây dựng Móng MC 3,6-8x6: 1 móng | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ép cọc BTCT 35cmx35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Bêtông cọc đá 1x2, M#300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,904 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép cọc d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 503,36 | Kg |
| 7 | SX gia công cốt thép cọc d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.236,96 | Kg |
| 8 | SX gia công cốt thép cọc d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 9 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,02 | m3 |
| 11 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 281,12 | Kg |
| 12 | SX gia công cốt thép móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.432,04 | Kg |
| 13 | SX gia công cốt thép móng d>18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 662,92 | Kg |
| 14 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 453,76 | Kg |
| 15 | Định vị bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 453,76 | Kg |
| F | Cung cấpVTTB, thi công và lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G6-1x2,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G6-1x6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G9-1x6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ tháp sắt (TĐ 4x7-G9-1x9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| G | Cung cấp cột thép, bao gồm bu lông liên kết | |||
| 1 | Cột Đ122-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85.693,32 | kg |
| 2 | Cột N122-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11.450,62 | kg |
| 3 | Cột N122-32B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13.157,65 | kg |
| 4 | Cột N122-32C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13.603,51 | kg |
| H | Lắp đặt cột thép | |||
| 1 | Cột Đ122-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột N122-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột N122-32B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột N122-32C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| I | Cung cấp và lắp đặt biển báo các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo và biển số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Biên báo giao chéo đường giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| J | Cung cấp Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | |||
| 1 | Cung cấp Dây dẫn điện ACSR400/51 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23.147 | m |
| K | Lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện ACSR400/51 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23.147 | m |
| L | Cung cấp Dây chống sét TK70 | |||
| 1 | Cung cấp Dây chống sét TK-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.815 | m |
| M | Lắp đặt Dây chống sét TK70 | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét TK-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.815 | m |
| N | Cung cấp Cáp quang OPGW-90/48 | |||
| 1 | Cung cấp Cáp quang OPGW 90 - 48 sợi quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.935 | m |
| O | Lắp đặt Cáp quang OPGW-90/48 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang OPGW 90 - 48 sợi quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.935 | m |
| P | Cung cấp Chuỗi cách điện | |||
| 1 | Cung cấp Chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Cung cấp Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (1x8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Cung cấp Chuỗi néo kép dây dẫn (2x9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| Q | Lắp đặt Chuỗi cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (1x8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn (2x9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| R | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn (chịu lực) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống sửa chữa dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây cáp quang (2 dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| S | Cung cấp VTTB, thi công lắp đặt đường dây tạm và tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT 26m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.215,46 | kg |
| 3 | Dây ACSR 185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264 | m |
| 4 | Dây TK 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Khóa néo cho dây ACSR 185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Khóa dỡ cho dây ACSR 185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Cách điện néo kép CN2x9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Cách điện đỡ đơn 1x8 (đỡ lèo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Khóa néo dây TK50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Tạ chống rung dây ACSR 185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Tạ chống rung dây TK50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Biên báo nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Biên báo tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Tiếp địa (TĐ 4x7-G9-1x9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Móng cột BTLT 26m (T15) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT 26m (T13) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng néo chằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | móng |
| T | Bảo hiểm công trình (mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư ) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 44.730.234 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT). Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Đường dây 110kV Trảng Bàng – Củ Chi”: 14.022.016.838 đồng (trước thuế). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3744362125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.748872425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11.080.702.325 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.080.702.325 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng hoặc tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không có cung cấp VTTB cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công xây dựng công trình đường dây trên không cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) | 1 | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ).b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | ĐVT: Cái | 2 |
| 2 | Xe ủi | ĐVT: Chiếc | 1 |
| 3 | Máy đào | ĐVT: Chiếc | 1 |
| 4 | Đầm chấn động | ĐVT: Chiếc | 2 |
| 5 | Đầm chân cừu | ĐVT: Chiếc | 2 |
| 6 | Ô tô tải lớn | ĐVT: Chiếc | 2 |
| 7 | Ô tổ tải nhỏ | ĐVT: Chiếc | 4 |
| 8 | Máy tời | ĐVT: Máy | 2 |
| 9 | Máy hãm | ĐVT: Máy | 2 |
| 10 | Xe cẩu | ĐVT: Chiếc | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực | ĐVT: Máy | 3 |
| 12 | Máy khoan | ĐVT: Cái | 10 |
| 13 | Máy bơm | ĐVT: Cái | 3 |
| 14 | Máy hàn | ĐVT: Cái | 3 |
| 15 | Máy phát điện | ĐVT: Máy | 3 |
| 16 | Các dụng cụ, máy móc thi công chuyên ngành khác (tifor, trụ leo, múp, cáp mồi, cờ lê, cờ lê lực mỏ lết, cưa sắt, đèn điện…) để đảm bảo tiến độ thi công, nghiệm thu dự án. | ĐVT: Lô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi