Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340342-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220300105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:23:00 đến ngày 2022-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,591,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1387E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.314.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanhtoán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm≥ 1,0T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận (Đoạn từ đường 489 đến di tích lịch sử đền chùa Hà Cát và đoạn từ cầu ông Châu đến cống Cồn Tư cũ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18 – Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định do chủ đầu tư lập.


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016,2017,2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, Ông: Phạm Trung Phong; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V250,155m3
2Vét hữu cơ + đánh cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,089m3
3Đào cải mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V388,111m3
4Đào mặt đường cũ, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V920,911m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,951100m3
7Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2839100m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1299100m3
9Vận chuyển đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9531100m3
10Vận chuyển đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m3
11Bù vênh mặt đường cũ bằng đá đăm tiêu chuẩn dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V142,85m3
12Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,452100m2
13Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0794100m3
14Móng đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3862100m3
15Móng đường đá 4x6 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3764100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,038100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,038100m2
18Kè vỉa đá hộc (15x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,99m3
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8495100m2
20Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0736100m2
21Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,67m3
22Móng đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0507100m3
23Nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,73m2
24Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,07m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,65100m
26Phên nứa cao 0,8mChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,56m2
27Thanh tre nẹp ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V186,4m
28Thép buộc 3 lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,47kg
29Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,99m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,56m2
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
32Cột biển báo, thép mạ kẽm D76Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5928100m
36Thi công lớp đá đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,65m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,06m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,98m3
39Ván khuôn thép bê tông đế cống đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3695100m2
40Cốt thép BT đế cống đúc sẵn dChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0774tấn
41Cốt thép BT đế cống đúc sẵn d>10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,128tấn
42Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m3
43Lắp đặt đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V34cấu kiện
44Lắp đặt ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V21đoạn ống
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,35m2
46Đào mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0479100m3
47Vận chuyển đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0479100m3
48Đào đất móng rãnh, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,822m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0903100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0908100m3
51Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2632100m
52Đá dăm đệm đáy cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,57m3
53Nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,66m2
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85m3
55Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,89m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,12m2
57Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0153100m2
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1219tấn
B TUYẾN II
1Đào bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V470,122m3
2Vét hữu cơ + đánh cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V590,578m3
3Đào mặt đường cũ, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.118,633m3
5Đào đất móng kè, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V186,822m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,1396100m3
7Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3831100m3
8Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9189100m3
9Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3156100m3
10Vận chuyển đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3447100m3
11Vận chuyển đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m3
12Bù vênh mặt đường cũ bằng đá đăm tiêu chuẩn dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V409,16m3
13Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6966100m2
14Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6946100m3
15Móng đá thải 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,463100m3
16Móng đường đá 4x6 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40,8083100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V87,1425100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,226100m2
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,3685100m2
20Kè vỉa đá hộc (15x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,46m3
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0231100m2
22Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181100m2
23Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,65m3
24Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2951100m2
25Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,72m3
26Nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V132,4m2
27Móng đường đá 4x6 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,324100m2
28Móng đá thải 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2648100m3
29Móng đá thải 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
30Nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,95m2
31Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,9251100m
33Đá dăm đệm kèChỉ dẫn kỹ thuật chương V57,94m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,14m3
35Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,71m3
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,49m2
37Ván khuôn bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
39Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
40Lớp đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
41Rải vải địa kỹ thuật TS KT(50x50)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0625100m2
42Đá dăm đệm cầu bếnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,36m3
43Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,32m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9975100m
45Phên nứa cao 0,8mChỉ dẫn kỹ thuật chương V191,984m2
46Thanh tre nẹp ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V479,96m
47Thép buộc 3 lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,93kg
48Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V170cái
49Cột biển báo, thép mạ kẽm D76Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
50Biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,825100m3
53Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V204,64m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,825100m3
55Vận chuyển đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,825100m3
56Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6100m
57Phên nứa cao 1,7mChỉ dẫn kỹ thuật chương V153m2
58Thanh tre nẹp ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
59Thép buộc 3 lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,95kg
60Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,6266100m
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,52m3
62Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,295100m2
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,81m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,579tấn
66Ván khuôn tường cống, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2187100m2
67Đổ bê tông tường cống chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,02m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,228tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504tấn
71Ván khuôn trần cống, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,629100m2
72Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,26m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0302tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,912tấn
75Ván khuôn bê tông tường đầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8242100m2
76Đổ bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7998tấn
78Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7595100m
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,96m3
80Ván khuôn móng tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,454100m2
81Đổ bê tông móng tường cánh, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,9m3
82Ván khuôn bê tông tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3582100m2
83Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,1m3
84Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,24m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2296tấn
87Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V40,386100m
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,73m3
89Ván khuôn sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7384100m2
90Đổ bê tông sân cống, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,61m3
91Ván khuôn dàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3491100m2
92Lắp dựng cốt thép dàn van, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0551tấn
93Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4186tấn
94Đổ bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
95Thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V638,6kg
96Thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.119,5kg
97Gia công thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7581tấn
98Lắp đặt thép cửa vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7581tấn
99Cao su củ tỏi P45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4ck
100Vít chùm M160x60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60ck
101Palang xích 5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V68,06m2
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,16m3
104Ván khuôn bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2904100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0257tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7227tấn
107Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4m3
108Bium chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
109Ván khuôn lan can cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1759100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2498tấn
111Đổ bê tông lan can cầu, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,27m3
112Thép bản mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V357,56kg
113Thép ống mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V317,16kg
114Sản xuất thép lan can cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6747tấn
115Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6747tấn
116Bulong NeoChỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
117Đào móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,722m3
118Đắp đá thải móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9547100m3
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5638100m3
120Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,66m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5638100m3
122Vận chuyển đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5638100m3
123Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V122,81m3
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,14m3
125Vận chuyển đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2895100m3
126Móng đá thải 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,238100m3
127Móng đường đá 4x6 đầm chặt, dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1902100m2
128Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1902100m2
129Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1902100m2
130Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m3
131Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,26m3
132Vận chuyển đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0674100m3
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5396100m3
134Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,87m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5396100m3
136Vận chuyển đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5396100m3
137Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7654100m
138Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29m3
139Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,65m3
140Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19m3
141Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,35m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,39m2
143Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0644100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1701tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0145tấn
146Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m3
147Ván khuôn trần cống, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1128100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6169tấn
149Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
150Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,76m2
152Ván khuôn giá treo phaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0594100m2
153Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0044tấn
154Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343tấn
155Đổ bê tông giá treo phai, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn phaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0063100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn phaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0485tấn
158Đổ bê tông tấm chắn phai, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
159Cốt thép U100x50x5,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,89kg
160Sản xuất thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0689tấn
161Lắp dựng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0689tấn
162Lắp dựng phai chắn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1573100m3
164Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0506100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1387E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.314.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên53
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
3 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanhtoán 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7T3
2 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5T2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy đào Công suất ≥ 0,4m32
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
8 Máy cẩu Sức nâng ≥16 T2
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW1
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW3
11 Đầm cóc Lực đầm≥ 1,0T2
12 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->