Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 14:23:00 đến ngày 2022-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,591,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1387E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.314.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanhtoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm≥ 1,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hồng Thuận (Đoạn từ đường 489 đến di tích lịch sử đền chùa Hà Cát và đoạn từ cầu ông Châu đến cống Cồn Tư cũ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016,2017,2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, Ông: Phạm Trung Phong; Địa chỉ: Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283742005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,155 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,089 | m3 |
| 3 | Đào cải mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388,111 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 920,911 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,951 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9531 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá đăm tiêu chuẩn dày tb 8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,85 | m3 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,452 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0794 | 100m3 |
| 14 | Móng đá thải dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3862 | 100m3 |
| 15 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3764 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,038 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,038 | 100m2 |
| 18 | Kè vỉa đá hộc (15x20) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,99 | m3 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8495 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,67 | m3 |
| 22 | Móng đá thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 23 | Nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,73 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,07 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,65 | 100m |
| 26 | Phên nứa cao 0,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,56 | m2 |
| 27 | Thanh tre nẹp ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,4 | m |
| 28 | Thép buộc 3 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,47 | kg |
| 29 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,99 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,56 | m2 |
| 31 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 32 | Cột biển báo, thép mạ kẽm D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5928 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,65 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,06 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bê tông đế cống đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép BT đế cống đúc sẵn d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0774 | tấn |
| 41 | Cốt thép BT đế cống đúc sẵn d>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 42 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | đoạn ống |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,35 | m2 |
| 46 | Đào mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng rãnh, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,822 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2632 | 100m |
| 52 | Đá dăm đệm đáy cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 53 | Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,66 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 55 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1219 | tấn |
| B | TUYẾN II | |||
| 1 | Đào bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 470,122 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 590,578 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.118,633 | m3 |
| 5 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,822 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,1396 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3831 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9189 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3156 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá đăm tiêu chuẩn dày tb 8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,16 | m3 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,6966 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6946 | 100m3 |
| 15 | Móng đá thải 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,463 | 100m3 |
| 16 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,8083 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,1425 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,3685 | 100m2 |
| 20 | Kè vỉa đá hộc (15x20) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,46 | m3 |
| 21 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0231 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,72 | m3 |
| 26 | Nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,4 | m2 |
| 27 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,324 | 100m2 |
| 28 | Móng đá thải 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 29 | Móng đá thải 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 30 | Nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,95 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9251 | 100m |
| 33 | Đá dăm đệm kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,94 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,14 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,71 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,49 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 40 | Lớp đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật TS KT(50x50) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm đệm cầu bến | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9975 | 100m |
| 45 | Phên nứa cao 0,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,984 | m2 |
| 46 | Thanh tre nẹp ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 479,96 | m |
| 47 | Thép buộc 3 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,93 | kg |
| 48 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 49 | Cột biển báo, thép mạ kẽm D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,825 | 100m3 |
| 53 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,64 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,825 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,825 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | 100m |
| 57 | Phên nứa cao 1,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153 | m2 |
| 58 | Thanh tre nẹp ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 59 | Thép buộc 3 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,95 | kg |
| 60 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,6266 | 100m |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,52 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,81 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,579 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tường cống, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2187 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông tường cống chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,02 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,228 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 71 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,629 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,26 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0302 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,912 | tấn |
| 75 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7998 | tấn |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7595 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,96 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,9 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3582 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,1 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,24 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2296 | tấn |
| 87 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,386 | 100m |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,73 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7384 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông sân cống, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,61 | m3 |
| 91 | Ván khuôn dàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dàn van, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0551 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4186 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 95 | Thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 638,6 | kg |
| 96 | Thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.119,5 | kg |
| 97 | Gia công thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7581 | tấn |
| 98 | Lắp đặt thép cửa van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7581 | tấn |
| 99 | Cao su củ tỏi P45 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | ck |
| 100 | Vít chùm M160x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | ck |
| 101 | Palang xích 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,06 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,16 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0257 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7227 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4 | m3 |
| 108 | Bium chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 109 | Ván khuôn lan can cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2498 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông lan can cầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,27 | m3 |
| 112 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 357,56 | kg |
| 113 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 317,16 | kg |
| 114 | Sản xuất thép lan can cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6747 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6747 | tấn |
| 116 | Bulong Neo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 117 | Đào móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,722 | m3 |
| 118 | Đắp đá thải móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9547 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 120 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,66 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,81 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,14 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2895 | 100m3 |
| 126 | Móng đá thải 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m3 |
| 127 | Móng đường đá 4x6 đầm chặt, dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1902 | 100m2 |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1902 | 100m2 |
| 129 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1902 | 100m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,26 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 134 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,87 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 137 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7654 | 100m |
| 138 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 139 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,65 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 141 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,35 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,39 | m2 |
| 143 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1701 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0145 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 147 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6169 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 150 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 152 | Ván khuôn giá treo phai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 154 | Cốt thép giá treo phai, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông giá treo phai, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn phai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn phai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0485 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông tấm chắn phai, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 159 | Cốt thép U100x50x5,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,89 | kg |
| 160 | Sản xuất thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0689 | tấn |
| 161 | Lắp dựng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0689 | tấn |
| 162 | Lắp dựng phai chắn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1387E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.314.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanhtoán | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5T | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy cẩu | Sức nâng ≥16 T | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Lực đầm≥ 1,0T | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi