Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343028-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220342796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:44:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,166,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình cải tạo sửa chữa hoặc công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc cải tạo sửa chữa tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng hạng mục điện tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự-Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân tài chính - kế toán- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80A
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nilkon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng khu nhà Hội trường, trụ sở Thành ủy (để bàn giao cho Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN phường Quyết Thắng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tên: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum - - Địa chỉ: Nơ Trang Long, thành phố KonTum + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): - Tên: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Giao Thuỷ KonTum; Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố KonTum + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. Địa chỉ: 88/6 Đường Sư Vạn Hạnh, phường Duy Tân, thành phố KonTum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Đại diện: Ông Mai Văn Trí - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V2,441100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V2,288tấn
3Tháo dỡ trần thạch caoMô tả theo chương V169,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V125,68m2
5Cắt sàn bê tôngMô tả theo chương V152,8351m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V33,312m3
7Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V56,153m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V5,76m2
9Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả theo chương V294,398m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V1.539,655m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V289,366m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V89,293m2
13Di dời và lắp lại máy phát điệnMô tả theo chương V1cái
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V7,939100m2
15Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V98,453m3
16Đào đất móng băngMô tả theo chương V156,966m3
17Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V11,492m3
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V59,282m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V2,334100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,571tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,065tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,478tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,605m3
24Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,802100m3
25Vận chuyển đất bằng đổ điMô tả theo chương V0,768100m3
26Khoan xuyênMô tả theo chương V281 lỗ khoan
27Sikadur 731 chèn lỗ khoanMô tả theo chương V1kg
28Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V9,53m3
29Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V8,922m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,175100m2
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,224tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,332tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,251tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,601tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V28,385m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V3,014100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,423tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,706tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,331tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,319tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,898tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,295tấn
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V23,032m3
44Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V2,303100m2
45Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,802tấn
46Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,871m3
47Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,069tấn
48Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,271tấn
49Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả theo chương V0,433100m2
50Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,187m3
51Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,332100m2
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,249tấn
53Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,353tấn
54Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,333m3
55Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V45,014m3
56Xây tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,403m3
57Xây bậc cấp M75Mô tả theo chương V2,891m3
58Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V5,678tấn
59Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V5,678tấn
60Bulong D12 L100Mô tả theo chương V196cái
61Bulong D20 L100Mô tả theo chương V70cái
62Bulong D20 L500Mô tả theo chương V28cái
63Bulong D20 L800Mô tả theo chương V50cái
64Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,8)mmMô tả theo chương V660,05m
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,716tấn
66Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4demMô tả theo chương V3,816100m2
67Gia công cửa lấy sángMô tả theo chương V0,276tấn
68Lắp dựng cửa lấy sángMô tả theo chương V36,12m2
69Lợp Tấm lợp lấy ánh sáng đặc ruột loại SUPPER-LITE Malaysia KT: 1,5x30m dày 2,0mmMô tả theo chương V0,464100m2
70Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chiềm (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả theo chương V275,66m2
71Thi công phào thạch cao 98mmMô tả theo chương V69,8m
72Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80*3*3000Mô tả theo chương V303m
73Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chiềm khu vệ sinh (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả theo chương V69,64m2
74Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V66,84m2
75Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V72,12m2
76Khung hoa Inox 201 hộp loại 12x12x0.8Mô tả theo chương V69,12m2
77Lắp dựng hoa Inox gắn vô tườngMô tả theo chương V69,12m2
78Sản xuất lan can sắtMô tả theo chương V0,286tấn
79Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,239m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V302,534m2
81Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V30m2
82Trát tường trong mác 75Mô tả theo chương V377,331m2
83Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V51,551m2
84Trát trụ cột vữa XM mác 75Mô tả theo chương V304,103m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V180,84m2
86Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,3m2
87Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V43,3m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,5m
89Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V225,087m2
90Quét chống thấmMô tả theo chương V225,087m2
91Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênMô tả theo chương V51,06m2
92Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mmMô tả theo chương V407,762m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x600)mmMô tả theo chương V10,591m2
94Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V18,96m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V100,828m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V428,88m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.034,04m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3.136,806m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V94,85m2
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90x5mmMô tả theo chương V0,51100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mmMô tả theo chương V0,05100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mmMô tả theo chương V18cái
103Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V6cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WMô tả theo chương V12bộ
106Lắp đặt đèn sát trần D250Mô tả theo chương V4bộ
107Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V14cái
108Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V14cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V20cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V12cái
112Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiệnMô tả theo chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa 14x24mm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V60m
114Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V60m
115Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V40m
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V1cái
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2Mô tả theo chương V25m
118Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả theo chương V80m
120Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả theo chương V80m
121Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V240m
122Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V550m
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả theo chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả theo chương V1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo chương V1cái
126Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB 30 AmpeMô tả theo chương V10cái
127Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 12-14MCBMô tả theo chương V1hộp
128Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, 3 đèn báo pha, 1MCB 3 pha 50A,MCB 3 pha 30A,MCB 1 pha 40A)Mô tả theo chương V1tủ
129Bảng nhựa 4-6 lỗ âm tườngMô tả theo chương V3hộp
130Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V10cái
131Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V13cái
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmMô tả theo chương V20m
133Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25Mô tả theo chương V100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20Mô tả theo chương V220m
135Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V50m
136Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
137Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V6cái
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
142Dây đèn Led 12W/mMô tả theo chương V54m
143Bộ nguồn đèn Led 12WMô tả theo chương V3bộ
144Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V40hộp
145Lắp đặt đèn sát trần (220x220)mmMô tả theo chương V14bộ
146Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D95Mô tả theo chương V50bộ
147Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (600x600)mmMô tả theo chương V15bộ
148Lắp đặt các loại đèn sân khấu, loại 36 bóngMô tả theo chương V2bộ
149Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V3bộ
150Lắp đặt các loại đèn Exit tự sạt ắc quyMô tả theo chương V2bộ
151Lắp đặt quạt điện hút âm trầnMô tả theo chương V4cái
152Bình khí CO2 MT-5Mô tả theo chương V2bình
153Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kgMô tả theo chương V2bình
154Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V1cái
155Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmMô tả theo chương V2cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả theo chương V0,24100m
157Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
158Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
159Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
160Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo chương V6m
161Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,5m3
162Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,025100m3
163Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V100m
164Switch 8PORT + giá đỡMô tả theo chương V1hộp
165Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V8cái
166Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16Mô tả theo chương V50m
167Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V4cái
168Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V4cái
169Đầu phát Wifi TP-Link TL-LM6400-300Mbps, khe sim 3G/4GMô tả theo chương V1bộ
170Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo chương V0,12100m
171Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V0,12100m
172ReMoTe điều khiển điều hoàMô tả theo chương V8cái
173Lắp đặt nối đồng đường kính côn, cút 6,4mmMô tả theo chương V8cái
174Lắp đặt nối đồng đường kính côn, cút 12,7mmMô tả theo chương V8cái
175Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mmMô tả theo chương V0,24100m
176Giá đỡ giàn nóng lạnh treo tường Khung thép V30x30x5Mô tả theo chương V5cái
177Phụ kiện lắp đặt (Cùm,ốc vít...)Mô tả theo chương V8bộ
178Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D27x3mmMô tả theo chương V0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D21x3mmMô tả theo chương V0,05100m
180Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V9cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả theo chương V5cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả theo chương V8cái
183Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V6cái
184Bảo ôn ống đồngMô tả theo chương V0,2100m
185Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V0,78m3
186Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V0,78m3
187Đào đất mương đất cấp IIIMô tả theo chương V2,34m3
188Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,023100m3
189Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,78m3
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V2bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V2cái
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòiMô tả theo chương V2bộ
193Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
194Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả theo chương V3bộ
195Lắp đặt phểu thu, D200Mô tả theo chương V3cái
196Lắp đặt vòi xả Inox 304Mô tả theo chương V1bộ
197Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V1bộ
198Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1bộ
199Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1bộ
200Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả theo chương V0,11100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D90x5mmMô tả theo chương V0,13100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x4mmMô tả theo chương V0,2100m
203Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mmMô tả theo chương V0,09100m
204Lắp đặt ống nhựa , D34x3mmMô tả theo chương V0,18100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D27x3mmMô tả theo chương V0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D21x3mmMô tả theo chương V0,05100m
207Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V6cái
208Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V4cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo chương V5cái
211Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V11cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V13cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồngMô tả theo chương V2cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả theo chương V7cái
215Lắp đặt tê nhựa D114 mmMô tả theo chương V7cái
216Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V10cái
217Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V2cái
218Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
219Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V10cái
220Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
221Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V2cái
222Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V4cái
223Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V5cái
224Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
225Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
226Lắp đặt măng sông đường kính 50mmMô tả theo chương V2cái
227Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V5cái
228Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
229Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
230Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mmMô tả theo chương V1cái
231Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mmMô tả theo chương V2cái
232Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mmMô tả theo chương V2cái
233Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmMô tả theo chương V2cái
234Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmMô tả theo chương V20cái
235Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V3cái
236Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả theo chương V1cái
237Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
238Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
239Đào đất đất cấp IIIMô tả theo chương V15,709m3
240Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mô tả theo chương V0,581m3
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,222m3
242Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,008100m2
243Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,009tấn
244Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V31 cấu kiện
245Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,547m3
246Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,494100m2
247Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
248Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
249Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
250Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
251Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,042100m3
252Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V0,115100m3
B CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả theo chương V39,085m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V10,987m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V10,987m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,113m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,055tấn
6Gia công cấu kiện thépMô tả theo chương V0,07tấn
7Lắp đặt cấu kiện thépMô tả theo chương V0,07tấn
8Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V3,017m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,128100m2
10Gia công cổng hàng rào song sắtMô tả theo chương V1,423tấn
11Lắp dựng cổng hàng rào song sắtMô tả theo chương V116,045m2
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V116,045m2
13Hoa văn gang đúc kích thước (450x360)mmMô tả theo chương V12tấm
14Bánh xe sắt D100Mô tả theo chương V4bánh
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V172,888m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V172,888m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V20,146m3
18Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V20,146m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,343m3
20Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,732m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,046tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,221tấn
23Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,102100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V2,929m3
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,021tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,14tấn
27Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,343m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,13100m2
29Bê tông cột đá (10x20)cm mác 200Mô tả theo chương V0,96m3
30Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,513m3
31Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V130,968m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,96m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,764m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V157,692m2
35Phá dỡ nền gạch BlockMô tả theo chương V202m2
36Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V16,16m3
37Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V20,2m3
38Lát gạch Block màu đỏ vữa XM mác 75,Mô tả theo chương V202m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V72,72m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V81,612m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V20,24m2
42Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V0,221100m2
43Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V20,132m2
44Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V4,04m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V12,24m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V12,24m2
47Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V20,183m2
48Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V18,144m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V72,72m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V101,852m2
51Cắt tường bằng máyMô tả theo chương V15,91m
52Lợp mái che tường toleMô tả theo chương V0,316100m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,132m2
54Công tác ốp đá xẻ tự nhiên đá (100x200)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,04m2
55Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V12,24m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V12,24m2
57Trần thạch cao khung chìmMô tả theo chương V20,183m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V20,183m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V20,183m2
60Láng nền sê nô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,144m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V18,144m2
62Lắp đặt ống nhựa D 90x5mmMô tả theo chương V0,06100m
63Lắp măng sông nhựa, đường kính 90mmMô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V3cái
65Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V40m
66Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V80m
67Lắp đặt loại đèn tuýp đèn LED Tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 20W bóng đơnMô tả theo chương V2bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V5cái
70Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V5hộp
71Lắp mặt nhựa chứa 1 MCBMô tả theo chương V5bảng
72Tủ điện mặt nhựa bóng- đế sắt âm tường chứa 3-6MCB (E4FC3/6L)Mô tả theo chương V1hộp
73Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 25AMô tả theo chương V1cái
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
75Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D16mmMô tả theo chương V40m
76Cắt tường bằng máyMô tả theo chương V401m
77Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D220x5,1mmMô tả theo chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x5mmMô tả theo chương V0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114x5mmMô tả theo chương V0,38100m
81Lắp đặt cút nhựa nối đường kính côn, cút 220mmMô tả theo chương V6cái
82Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V3cái
83Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
84Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính côn, cút 220mmMô tả theo chương V5cái
85Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
86Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V6cái
87Lắp đặt tê nhựa D114mmMô tả theo chương V2cái
88Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V1cái
89Lắp đặt măng sông nhựa D114mmMô tả theo chương V3cái
90Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V0,854100m2
91Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,738tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình cải tạo sửa chữa hoặc công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc cải tạo sửa chữa tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dung 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện 1 -Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng hạng mục điện tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự-Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng22
4 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước 1 -Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng22
5 Quản lý tài chính 1 - Cử nhân tài chính - kế toán- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) ≥ 80A2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy thủy bình Nilkon hoặc tương đương1
7 Máy đục bê tông Trung Quốc hoặc tương đương2
8 Giàn giáo sắt Việt Nam50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->