Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 15:44:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,166,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình cải tạo sửa chữa hoặc công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc cải tạo sửa chữa tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng hạng mục điện tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự-Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân tài chính - kế toán- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nilkon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng khu nhà Hội trường, trụ sở Thành ủy (để bàn giao cho Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN phường Quyết Thắng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum.
- Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Đại diện: Ông Mai Văn Trí - Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. - Điện thoại: 060.3866727 Fax: 060.3915779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 2,441 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 2,288 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 169,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 125,68 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 152,835 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 33,312 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 56,153 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả theo chương V | 294,398 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 1.539,655 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 289,366 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 89,293 | m2 |
| 13 | Di dời và lắp lại máy phát điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 7,939 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 98,453 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng | Mô tả theo chương V | 156,966 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 11,492 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 59,282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 2,334 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,571 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,065 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,478 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,605 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,802 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 26 | Khoan xuyên | Mô tả theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Sikadur 731 chèn lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 1 | kg |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,53 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,922 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,175 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,224 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,332 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,251 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,601 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 28,385 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,423 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,706 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,331 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,319 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,898 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,295 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 23,032 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,303 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,802 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,871 | m3 |
| 47 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,069 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,271 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,187 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,249 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,353 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,333 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,014 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,403 | m3 |
| 57 | Xây bậc cấp M75 | Mô tả theo chương V | 2,891 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 5,678 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 5,678 | tấn |
| 60 | Bulong D12 L100 | Mô tả theo chương V | 196 | cái |
| 61 | Bulong D20 L100 | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| 62 | Bulong D20 L500 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Bulong D20 L800 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,8)mm | Mô tả theo chương V | 660,05 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,716 | tấn |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4dem | Mô tả theo chương V | 3,816 | 100m2 |
| 67 | Gia công cửa lấy sáng | Mô tả theo chương V | 0,276 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa lấy sáng | Mô tả theo chương V | 36,12 | m2 |
| 69 | Lợp Tấm lợp lấy ánh sáng đặc ruột loại SUPPER-LITE Malaysia KT: 1,5x30m dày 2,0mm | Mô tả theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chiềm (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả theo chương V | 275,66 | m2 |
| 71 | Thi công phào thạch cao 98mm | Mô tả theo chương V | 69,8 | m |
| 72 | Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80*3*3000 | Mô tả theo chương V | 303 | m |
| 73 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chiềm khu vệ sinh (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả theo chương V | 69,64 | m2 |
| 74 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 66,84 | m2 |
| 75 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 72,12 | m2 |
| 76 | Khung hoa Inox 201 hộp loại 12x12x0.8 | Mô tả theo chương V | 69,12 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa Inox gắn vô tường | Mô tả theo chương V | 69,12 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,286 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,239 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 302,534 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| 82 | Trát tường trong mác 75 | Mô tả theo chương V | 377,331 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,551 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 304,103 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 180,84 | m2 |
| 86 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 230,3 | m2 |
| 87 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,3 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,5 | m |
| 89 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 225,087 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm | Mô tả theo chương V | 225,087 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V | 51,06 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 407,762 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 10,591 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 18,96 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 100,828 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 428,88 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.034,04 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.136,806 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 94,85 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,51 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần D250 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa 14x24mm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB 30 Ampe | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 12-14MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, 3 đèn báo pha, 1MCB 3 pha 50A,MCB 3 pha 30A,MCB 1 pha 40A) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 129 | Bảng nhựa 4-6 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 130 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D25 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Dây đèn Led 12W/m | Mô tả theo chương V | 54 | m |
| 143 | Bộ nguồn đèn Led 12W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 145 | Lắp đặt đèn sát trần (220x220)mm | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D95 | Mô tả theo chương V | 50 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn sân khấu, loại 36 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn Exit tự sạt ắc quy | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện hút âm trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Bình khí CO2 MT-5 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 154 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 157 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 159 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 161 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 163 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 164 | Switch 8PORT + giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 167 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Đầu phát Wifi TP-Link TL-LM6400-300Mbps, khe sim 3G/4G | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống đồng đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | ReMoTe điều khiển điều hoà | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối đồng đường kính côn, cút 6,4mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối đồng đường kính côn, cút 12,7mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 176 | Giá đỡ giàn nóng lạnh treo tường Khung thép V30x30x5 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Phụ kiện lắp đặt (Cùm,ốc vít...) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Bảo ôn ống đồng | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 187 | Đào đất mương đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 189 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phểu thu, D200 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi xả Inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa , D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối, D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa D114 mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 235 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 239 | Đào đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,709 | m3 |
| 240 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,222 | m3 |
| 242 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 243 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 244 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 245 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,547 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 247 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 248 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 249 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 250 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,707 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình | Mô tả theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 39,085 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 10,987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 10,987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,113 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,017 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Gia công cổng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 1,423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 116,045 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,045 | m2 |
| 13 | Hoa văn gang đúc kích thước (450x360)mm | Mô tả theo chương V | 12 | tấm |
| 14 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả theo chương V | 4 | bánh |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 172,888 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 172,888 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 20,146 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 20,146 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,343 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,732 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,221 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,929 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,343 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá (10x20)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,513 | m3 |
| 31 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 130,968 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,764 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 157,692 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả theo chương V | 202 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 16,16 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 20,2 | m3 |
| 38 | Lát gạch Block màu đỏ vữa XM mác 75, | Mô tả theo chương V | 202 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 72,72 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 81,612 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 20,24 | m2 |
| 42 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V | 20,132 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 4,04 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả theo chương V | 20,183 | m2 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 18,144 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 72,72 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 101,852 | m2 |
| 51 | Cắt tường bằng máy | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1m |
| 52 | Lợp mái che tường tole | Mô tả theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,132 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên đá (100x200)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,04 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả theo chương V | 20,183 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 20,183 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,183 | m2 |
| 60 | Láng nền sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,144 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 18,144 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D 90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp măng sông nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt loại đèn tuýp đèn LED Tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 20W bóng đơn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 71 | Lắp mặt nhựa chứa 1 MCB | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 72 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế sắt âm tường chứa 3-6MCB (E4FC3/6L) | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D16mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 76 | Cắt tường bằng máy | Mô tả theo chương V | 40 | 1m |
| 77 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D220x5,1mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính côn, cút 220mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính côn, cút 220mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa D114mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 91 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,738 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình cải tạo sửa chữa hoặc công trình dân dụng có các nội dung tính chất, nội dung công việc cải tạo sửa chữa tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dung | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dung- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng hạng mục điện tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự-Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 2 | 2 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | - Cử nhân tài chính - kế toán- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung- Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Nilkon hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Trung Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Giàn giáo sắt | Việt Nam | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi