Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343128-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220342967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 17:15:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,995,624,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; kỹ thuật điện – điện tử; phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc quản trị mạng hoặc kỹ thuật mạng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống mạng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: số 03 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Quận 1; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật TP.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: số 03 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến quý III/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: số 03 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Đ/c: Số 3 Đường 3/2 – Phường 11 – Quận 10 – TP. HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,088100m2
2Lắp bạt che công trìnhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật513,918m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cây
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật312,672m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật624,53m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật79,337m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật65,612m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13,669m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,788m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
11Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,192tấn
12Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật86,574m2
13Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tôngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14,61m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật323,6m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22bộ
18Tháo dỡ trần (Trần vệ sinh)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật331,908m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Sàn các tầng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2.038,805m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Mái, sêno)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật161,175m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Sàn các tầng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2.038,805m2
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Thang máy, hầm phân, hố ga, sàn các nhà vệ sinh)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22,007m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Thang máy, hầm phân, hố ga, đường ống)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,176m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32,725m3
25Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật177,686m2
26Tháo dỡ tường gỗ (Vách ngăn)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,875m2
27Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,675m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp (thang máy hư)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2tấn
29Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1ht
30Tháo dỡ hệ thống nước cũXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1ht
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,621100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,323100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,37100m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,539m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,196m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,886m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,341m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lầu, sàn thang máy)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,945m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,813m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M100 (Xây gạch không nung bậc thang, tường thang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,835m3
43Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,151m2
44Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh (Vệ sinh, đánh bóng cầu thang Đá mài)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật147,391m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,354100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3701 lỗ khoan
61Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,554m3
62Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật19,752m3
63Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 (Hầm phân, hố ga)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật205,92m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Tường , trần)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật323,61m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Hầm phân, hố ga)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật223,821m2
66Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52,698m3
67Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,242m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường các tầng xây gạch không nung)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.279,816m2
69Trát trần, vữa XM M75 ( Trần thang bộ, thang máy, sàn)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,86m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75 (Dầm thang máy)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (Cột thang máy)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,952m2
72Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2.990,071m2
73Đục nhám mặt bê tông (Tường cũ vị trí sẽ ốp gạch)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật165,66m2
74Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật470,4151m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn các tầng lầu, thang bộ)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.806,3851m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái, thang máy)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật246,331m2
77Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật79,2151m2
78Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.998,351m2
79Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,8161m2
80Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (Sàn vệ sinh, sàn mái)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật240,391m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sàn vệ sinh, sàn mái)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật248,531m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Chống ẩm khu vệ sinh)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật79,2151m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trong các phòng, hành lang, nhà xe)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2.098,7761m2
84Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (Mái lầu 4)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,689tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Giếng trời, mái trên lầu 4)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,247100m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole lấy sáng giếng trời)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,267100m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Ống xối)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Máng xối trên mái)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,688100m
89Gia công lan can (Cầu thang bộ, hành lang các tầng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
90Lắp dựng lan can sắt (Cầu thang bộ, hành lang các tầng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,2m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang bộ, lan can các tầng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật216,5m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi, bông sắt cửa)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật528,244m2
93Cung cấp cửa nhôm kính các phòngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật290,294m2
94Cung cấp cửa chống cháy khu thang thoát hiểmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
95Cung cấp cửa cuốn mặt tiền trệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,388m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa mặt tiền trệt)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,388m2
97Cung cấp, sửa chữa cửa cuốn không motor (Bao gồm cả motor 600kg)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật54,843m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa nhôm kính các phòng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật290,294m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa chống cháy khu thang thoát hiểm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,143m2
101Cung cấp Vách kính khung nhôm phòngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật182,603m2
102Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong phòng)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật182,603m2
103Cung cấp Vách kính khung nhôm hành langXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật128,157m2
104Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng Vách kính khung nhôm hành lang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật128,157m2
105Cung cấp Vách compact khu vực vệ sinh (Gồm cửa, chân Inox)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật46,8m2
106Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng vách compact)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật46,8m2
107Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.218,8151m2
108Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cột tường)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3.888,8521m2
109Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Dầm trần)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật165,481m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2.127m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật840m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật380hộp
4Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3.880m
5Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7.380m
6Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3.360m
7Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật720m
8Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật460m
9Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật420m
10Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật580m
11Lắp đặt ổ cắm baXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật186cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm internet)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật19cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc cầu thang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (400Ampe)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật35cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật19cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật19cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật227bộ
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật84bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật193bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D40cmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 30x30Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật33cái
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 1HP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8máy
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 1.5HP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11máy
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 2HP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật33máy
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật200hộp
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật160hộp
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20hộp
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6hộp
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6hộp
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1hộp
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bể
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bể
4Cung cấp máy bơm nước (đẩy cao) 1.5HPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm (Ống 21x1.6mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống 27x1.8mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống 34x2.0mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,71100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống 42x2.1mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,825100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (Ống 49x2.4mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,125100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống 60x2.8mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,045100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm (Ống 90x3.0mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Ống 114x3.8mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm (Ống 168x4.3mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm (Ống 220x6.6mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Côn 34x27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Côn 42x34mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Côn 49x42mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Côn 60x42mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Côn 60x49mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Côn 90x42mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Côn 90x60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Côn 114x49mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Côn 114x60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Cút 21mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật70cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Cút 27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật58cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Cút 34mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Cút 42mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Cút 60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Cút 114mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Co lơi 90mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật62cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Co lơi 114mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (T rút 27x21mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật55cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (T rút 34x27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (T rút 42x27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (T rút 49x27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (T 42mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (T 60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (T cong 60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T cong 90mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T cong rút 90x60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (T cong 114mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (T cong rút 114x90mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Nối răng ngoài 21mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật50cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Nối răng trong 21mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Van đồng 27mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Van đồng 34mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Van đồng 60mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21cái
52Lắp đặt chậu tiểu namXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17bộ
54Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phểu thu 150x150)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật29cái
55Lắp đặt gương soiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17cái
56Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17cái
57Lắp đặt hộp đựng (Hộp giấy vệ sinh)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21cái
D HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN - SWITCH
1Dây cáp mạng Cat-6 UTP 4-pair,600Mhz (305m/1box)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22Box
2Faceplate 2-ports, shutter ( Mặt nạ mạng 2 lỗ có nắp che)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22Cái
3Faceplate 1-port, shutter ( Mặt nạ mạng 1 lỗ có nắp che)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật280Cái
4Hộp ñế nổi mạng+ Điện thoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật304Cái
5Moduar Jack Cat-6, SL Series( Đầu nối cáp mạng Cat-6)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật272Cái
6Moduar Jack Cat-3, SL Series( Đầu nối cáp điện thoại Cat-3)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52Cái
7Patch Panel 48-Ports, Cat-6 SL Series ( Bộ trung chuyển cáp mạng Cat-6 48 cổngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Patch Cor Cat-6, 5ft ( Dây nhảy cáp mạng Cat-6 1.5m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật227Sợi
9FO Indoor Fiber Optic Cable 4-fibers Multimode , OM3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,2Mét
10FO Rackmount Enclosure 48-fibers SC, MM,1U OM3( Hộp phối quang )Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11FO Rackmount Enclosure 12-fibers SC, MM,1U( Hộp phối quang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3Cái
12FO Wallmount Enclosure 4-fibers SC, MM( Hộp phối quang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14Cái
13SC Fiber Pigtail 0.9mm (Dây hàn quang)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật128Sợi
1419'' MP Open Rack 42U( Khung gắn thiết bị mạng )Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15MP Cable Management with cover, 1U( Thanh quản lý cáp ngang 1 U có nắp)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2Cái
16MP Power 6 Outlet ( Thanh nguồn đa năng 6 lỗ )Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3Cái
17Dây cáp điện Cadivi 4.0mm (1 cuộn=100m)- 2 màuXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12Cuộn
18Dây cáp điện Cadivi 2.5mm( 1 cuộn=100m)- 2 màuXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9Cuộn
19Dây điện thoại 4 lõi Sino ( đen), 1 cuộn=200 mét)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7Cuộn
20Mặt nạ + ổ cắm+ đế điệnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật274Bộ
21Router Draytek 3910 ( Bộ định tuyến)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Module quang Aptek APS1115-20 ( SFP 1.25Gbps,DDM, Tx1550/Rx1310,Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu LC)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2Cái
23Wifi Aruba IAP 225Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14Cái
24Switch Poe Draytek VigorSwitch P1280 24-portsXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Camera IP 4.0MPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4Cái
26HDD 6T Western PURZ (Ổ cứng 6T)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Đẩu ghi hình NVR 4/8 kênh POE (có sần cổng mạng cắm camera ip là chạy không cần cáu hình cam IP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Nep vuông 39x18 SP( 1 cây=2m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật430Cây
29Nẹp sàn 8P AsiaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30Cây
30Ống Phi 32 SP( 1 cây=3m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật200Cây
31Tủ điện 600x800Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3Cái
32CB 60A PanasonicXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3Cái
33CB40A PanasonicXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8Cái
34CB 30A PanasonicXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20Cái
35CB 20A PanasonicXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6Cái
36Tủ đấu nối 6 dâyXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20Cái
37Khay hàn, co nhiệt cáp quangXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật128Cái
38Phụ kiện thi công: Đinh , ốc vít, tắc kê, băng keo, dây rútXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Gói
39Nhân công thi công mạng ( kéo dây, đi nẹp, đấu nối)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật324Node
40Nhân công thi công điện ( đấu nối, lắp ổ cắm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật274
41Nhân công thi công điện ( kéo dây, đi nẹp)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,1Mét
42Nhân công thi công điện thoại ( kéo dây, đi nẹp, đấu nối)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,3Mét
43Nhân công thi công cáp quang ( kéo dây, đấu nối)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,2Mét
44Nhân công hàn cáp quangXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật128Mối
45Nhân công lắp đặt, đấu nối CameraXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Mối
46Catalyst 2960-X 48 GigE, 4 x 1G SFP, LAN BaseXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7Cái
47Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP, LAN BaseXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2Cái
48Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink IP BaseXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Cái
491000BASE-T SFP transceiver module for Category 5 copper wireXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20Cái
E HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện N = 30HPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy động cơ điện N = 30HP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 máy
3Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel N = 30HPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel N = 30HP)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 máy
5Cung cấp Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất N=3HP, Q=3m3/h , H=50mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1máy
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất N=3HP, Q=3m3/h , H=50m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 máy
7Cung cấp Tủ điều khiển chạy tự động linh kiện Korea (VN lắp ráp)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ điều khiển chạy tự động linh kiện Korea (VN lắp ráp))Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật72m
10Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm (Van bướm 2 chiều D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm (Van bướm 1 chiều D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm (Rọ bơm D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm (Rọ bơm D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Giảm rung D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Giảm rung D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T thép ren D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Co thép ren D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt đồng hồ áp lực (Đồng hồ áp lực)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc – 6 hạt trên 1 công tắc (Công tắc áp lực điều khiển máy bơm chữa cháy và bơm bù áp)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống sắt tráng kẽm D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (Ống thép tráng kẽm D60)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm (Ống thép tráng kẽm D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống thép tráng kẽm D27)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép hàn D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/60)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/27)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 40mm (T thép D42/27)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật38cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm (T thép D27/21)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật232cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (Co thép ren D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 67mm (Co thép ren D60)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 40mm (Co thép ren D42)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm (Co thép D27/21)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80cái
37Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích thép hàn D90)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36cặp bích
38Lắp đặt tủ điện điều kiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10tủ
39Cung cấp vòi D50 + van góc D50Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Cung cấp Lăng phun D50x13Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
41Cung cấp van mặt bích, đường kính van 100mm (Lắp đặt phun nước tự động phun xuống)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật312cái
42Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (Họng tiếp nước PCCC D65)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cung cấp Trung tâm báo cháy YF 8LXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy YF 8L)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
45Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,410 đầu
46Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo nhiệt)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,610 đầu
47Lắp đặt đèn báo cháy (Chiếu sáng sự cố)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật45 đèn
48Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,65 đèn
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.280m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật860m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.570m
52Lắp đặt chuông báo cháy (Còi báo cháy 24v)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật25 chuông
53Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Nút nhấn khẩn)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật25 nút
54Bình MF8Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10bình
55Bình MT3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10bình
56Nội quy tiêu lệnhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét bán kính bảo vệ r=50m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm (Khoan giếng thoát sét sâu 20m)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
60Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Hộp kiểm tra)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc thép mạ đồng D16x2400mm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cọc
62Lắp đặt dây đơn Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật78m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36m
64Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Mối hàn hóa nhiệt)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; kỹ thuật điện – điện tử; phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống mạng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc quản trị mạng hoặc kỹ thuật mạng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống mạng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
6 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
7 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
8 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
3 Máy đầm bàn ≥1kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
4 Máy hàn ≥ 23kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.3
5 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.3
6 Máy khoan - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.3
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->