Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:15:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,995,624,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; kỹ thuật điện – điện tử; phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc quản trị mạng hoặc kỹ thuật mạng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống mạng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018 đến 2020) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến quý III/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: số 03 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Đ/c: Số 3 Đường 3/2 – Phường 11 – Quận 10 – TP. HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | 100m2 |
| 2 | Lắp bạt che công trình | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 513,918 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 312,672 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 624,53 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 79,337 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 65,612 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,669 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,192 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 86,574 | m2 |
| 13 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tông | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 323,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần (Trần vệ sinh) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 331,908 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Sàn các tầng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2.038,805 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Mái, sêno) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 161,175 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Sàn các tầng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2.038,805 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Thang máy, hầm phân, hố ga, sàn các nhà vệ sinh) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22,007 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Thang máy, hầm phân, hố ga, đường ống) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,176 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32,725 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 177,686 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tường gỗ (Vách ngăn) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,875 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp (thang máy hư) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,621 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,539 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,196 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lầu, sàn thang máy) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,945 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,813 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M100 (Xây gạch không nung bậc thang, tường thang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 43 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | 1m2 |
| 44 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh (Vệ sinh, đánh bóng cầu thang Đá mài) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 147,39 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 370 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 19,752 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 (Hầm phân, hố ga) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 205,92 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Tường , trần) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 323,6 | 1m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Hầm phân, hố ga) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 223,82 | 1m2 |
| 66 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52,698 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,242 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường các tầng xây gạch không nung) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.279,816 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 ( Trần thang bộ, thang máy, sàn) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Dầm thang máy) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (Cột thang máy) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2.990,071 | m2 |
| 73 | Đục nhám mặt bê tông (Tường cũ vị trí sẽ ốp gạch) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 165,66 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 470,415 | 1m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn các tầng lầu, thang bộ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.806,385 | 1m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái, thang máy) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 246,33 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 79,215 | 1m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.998,35 | 1m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,816 | 1m2 |
| 80 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (Sàn vệ sinh, sàn mái) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 240,39 | 1m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sàn vệ sinh, sàn mái) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 248,53 | 1m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Chống ẩm khu vệ sinh) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 79,215 | 1m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trong các phòng, hành lang, nhà xe) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2.098,776 | 1m2 |
| 84 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (Mái lầu 4) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,689 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Giếng trời, mái trên lầu 4) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,247 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tole lấy sáng giếng trời) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Ống xối) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Máng xối trên mái) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m |
| 89 | Gia công lan can (Cầu thang bộ, hành lang các tầng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt (Cầu thang bộ, hành lang các tầng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cầu thang bộ, lan can các tầng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 216,5 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi, bông sắt cửa) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 528,244 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa nhôm kính các phòng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 290,294 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa chống cháy khu thang thoát hiểm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa cuốn mặt tiền trệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,388 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Cửa mặt tiền trệt) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,388 | m2 |
| 97 | Cung cấp, sửa chữa cửa cuốn không motor (Bao gồm cả motor 600kg) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 54,843 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa nhôm kính các phòng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 290,294 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa chống cháy khu thang thoát hiểm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,143 | m2 |
| 101 | Cung cấp Vách kính khung nhôm phòng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 182,603 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong phòng) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 182,603 | m2 |
| 103 | Cung cấp Vách kính khung nhôm hành lang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 128,157 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng Vách kính khung nhôm hành lang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 128,157 | m2 |
| 105 | Cung cấp Vách compact khu vực vệ sinh (Gồm cửa, chân Inox) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm trong nhà (Lắp dựng vách compact) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.218,815 | 1m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Cột tường) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3.888,852 | 1m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Dầm trần) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 165,48 | 1m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2.127 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 380 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3.880 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7.380 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3.360 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm internet) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc cầu thang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (400Ampe) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 227 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 193 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D40cm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 30x30 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 1HP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 1.5HP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Công suất 2HP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 33 | máy |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 200 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 160 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Cung cấp máy bơm nước (đẩy cao) 1.5HP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm (Ống 21x1.6mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống 27x1.8mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống 34x2.0mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống 42x2.1mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (Ống 49x2.4mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống 60x2.8mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm (Ống 90x3.0mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm (Ống 114x3.8mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm (Ống 168x4.3mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm (Ống 220x6.6mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Côn 34x27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Côn 42x34mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Côn 49x42mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Côn 60x42mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Côn 60x49mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Côn 90x42mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Côn 90x60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Côn 114x49mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Côn 114x60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Cút 21mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Cút 27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Cút 34mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Cút 42mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Cút 60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Cút 114mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Co lơi 90mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Co lơi 114mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (T rút 27x21mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (T rút 34x27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (T rút 42x27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (T rút 49x27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (T 42mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (T 60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (T cong 60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T cong 90mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T cong rút 90x60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (T cong 114mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (T cong rút 114x90mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Nối răng ngoài 21mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (Nối răng trong 21mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Van đồng 27mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (Van đồng 34mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm (Van đồng 60mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phểu thu 150x150) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng (Hộp giấy vệ sinh) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| D | HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN - SWITCH | |||
| 1 | Dây cáp mạng Cat-6 UTP 4-pair,600Mhz (305m/1box) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Box |
| 2 | Faceplate 2-ports, shutter ( Mặt nạ mạng 2 lỗ có nắp che) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 3 | Faceplate 1-port, shutter ( Mặt nạ mạng 1 lỗ có nắp che) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 280 | Cái |
| 4 | Hộp ñế nổi mạng+ Điện thoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 304 | Cái |
| 5 | Moduar Jack Cat-6, SL Series( Đầu nối cáp mạng Cat-6) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 272 | Cái |
| 6 | Moduar Jack Cat-3, SL Series( Đầu nối cáp điện thoại Cat-3) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Cái |
| 7 | Patch Panel 48-Ports, Cat-6 SL Series ( Bộ trung chuyển cáp mạng Cat-6 48 cổng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Patch Cor Cat-6, 5ft ( Dây nhảy cáp mạng Cat-6 1.5m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 227 | Sợi |
| 9 | FO Indoor Fiber Optic Cable 4-fibers Multimode , OM3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | Mét |
| 10 | FO Rackmount Enclosure 48-fibers SC, MM,1U OM3( Hộp phối quang ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | FO Rackmount Enclosure 12-fibers SC, MM,1U( Hộp phối quang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | FO Wallmount Enclosure 4-fibers SC, MM( Hộp phối quang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 13 | SC Fiber Pigtail 0.9mm (Dây hàn quang) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 128 | Sợi |
| 14 | 19'' MP Open Rack 42U( Khung gắn thiết bị mạng ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | MP Cable Management with cover, 1U( Thanh quản lý cáp ngang 1 U có nắp) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | MP Power 6 Outlet ( Thanh nguồn đa năng 6 lỗ ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện Cadivi 4.0mm (1 cuộn=100m)- 2 màu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 18 | Dây cáp điện Cadivi 2.5mm( 1 cuộn=100m)- 2 màu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cuộn |
| 19 | Dây điện thoại 4 lõi Sino ( đen), 1 cuộn=200 mét) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 20 | Mặt nạ + ổ cắm+ đế điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 274 | Bộ |
| 21 | Router Draytek 3910 ( Bộ định tuyến) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Module quang Aptek APS1115-20 ( SFP 1.25Gbps,DDM, Tx1550/Rx1310,Single Mode, 1 sợi, 20km, đầu LC) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Wifi Aruba IAP 225 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 24 | Switch Poe Draytek VigorSwitch P1280 24-ports | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Camera IP 4.0MP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | HDD 6T Western PURZ (Ổ cứng 6T) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Đẩu ghi hình NVR 4/8 kênh POE (có sần cổng mạng cắm camera ip là chạy không cần cáu hình cam IP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Nep vuông 39x18 SP( 1 cây=2m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 430 | Cây |
| 29 | Nẹp sàn 8P Asia | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cây |
| 30 | Ống Phi 32 SP( 1 cây=3m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cây |
| 31 | Tủ điện 600x800 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | CB 60A Panasonic | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | CB40A Panasonic | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 34 | CB 30A Panasonic | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 35 | CB 20A Panasonic | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Tủ đấu nối 6 dây | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 37 | Khay hàn, co nhiệt cáp quang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 128 | Cái |
| 38 | Phụ kiện thi công: Đinh , ốc vít, tắc kê, băng keo, dây rút | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 39 | Nhân công thi công mạng ( kéo dây, đi nẹp, đấu nối) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 324 | Node |
| 40 | Nhân công thi công điện ( đấu nối, lắp ổ cắm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 274 | Ổ |
| 41 | Nhân công thi công điện ( kéo dây, đi nẹp) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | Mét |
| 42 | Nhân công thi công điện thoại ( kéo dây, đi nẹp, đấu nối) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | Mét |
| 43 | Nhân công thi công cáp quang ( kéo dây, đấu nối) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | Mét |
| 44 | Nhân công hàn cáp quang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 128 | Mối |
| 45 | Nhân công lắp đặt, đấu nối Camera | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mối |
| 46 | Catalyst 2960-X 48 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 47 | Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Cisco Catalyst 3650 24 Port Data 4x1G Uplink IP Base | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | 1000BASE-T SFP transceiver module for Category 5 copper wire | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện N = 30HP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy động cơ điện N = 30HP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel N = 30HP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel N = 30HP) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 5 | Cung cấp Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất N=3HP, Q=3m3/h , H=50m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Máy bơm bù áp động cơ điện có công suất N=3HP, Q=3m3/h , H=50m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 7 | Cung cấp Tủ điều khiển chạy tự động linh kiện Korea (VN lắp ráp) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Tủ điều khiển chạy tự động linh kiện Korea (VN lắp ráp)) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm (Van bướm 2 chiều D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm (Van bướm 1 chiều D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm (Rọ bơm D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm (Rọ bơm D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Giảm rung D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Giảm rung D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (T thép ren D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm (Co thép ren D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp lực (Đồng hồ áp lực) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc – 6 hạt trên 1 công tắc (Công tắc áp lực điều khiển máy bơm chữa cháy và bơm bù áp) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống sắt tráng kẽm D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (Ống thép tráng kẽm D60) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm (Ống thép tráng kẽm D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống thép tráng kẽm D27) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép hàn D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/60) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (T thép D90/27) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 40mm (T thép D42/27) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm (T thép D27/21) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 89mm (Co thép ren D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 67mm (Co thép ren D60) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 40mm (Co thép ren D42) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn cút 25mm (Co thép D27/21) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (Mặt bích thép hàn D90) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều kiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 39 | Cung cấp vòi D50 + van góc D50 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp Lăng phun D50x13 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Cung cấp van mặt bích, đường kính van 100mm (Lắp đặt phun nước tự động phun xuống) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (Họng tiếp nước PCCC D65) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp Trung tâm báo cháy YF 8L | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy YF 8L) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo nhiệt) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy (Chiếu sáng sự cố) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.280 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 860 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.570 | m |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy (Còi báo cháy 24v) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Nút nhấn khẩn) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 54 | Bình MF8 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 55 | Bình MT3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét bán kính bảo vệ r=50m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm (Khoan giếng thoát sét sâu 20m) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Hộp kiểm tra) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc thép mạ đồng D16x2400mm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Mối hàn hóa nhiệt) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng. Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 6,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.+ Hệ thống mạng lan- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; kỹ thuật điện – điện tử; phòng cháy chữa cháy.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc quản trị mạng hoặc kỹ thuật mạng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống mạng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 3 |
| 6 | Máy khoan | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi