Gói thầu: Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Lung Lá, khóm 5, phường Tân Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211985-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Lung Lá, khóm 5, phường Tân Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220127748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:59:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,484,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.638.000VNĐVNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 7.866.552.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.966.638.000VNĐVNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.866.552.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà Lan công trình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Lung Lá, khóm 5, phường Tân Xuyên
Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Lung Lá, khóm 5, phường Tân Xuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Khang Thịnh và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương Mại Thịnh Phát + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. + Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; - Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương V, E-HSMT38,13100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V, E-HSMT5,973100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT5,305100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V, E-HSMT0,296100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V, E-HSMT0,296100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8,84m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,26m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E-HSMT10,239100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT4,456100m3
10Rải cao su lót đổ bê tôngChương V, E-HSMT31,738100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT1,961100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT12,638tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT297,352m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT0,192m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,192m3
16Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mmChương V, E-HSMT2cái
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmChương V, E-HSMT2cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1,193m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,001tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT2,087100m3
21Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V, E-HSMT2,087100m3
22Cung cấp Cừ tràm chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cmChương V, E-HSMT18.367,6m
23Đóng cừ tràm chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (Không tính vật tư)Chương V, E-HSMT133,819100m
24Cung cấp và lắp dựng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm nẹp và giằngChương V, E-HSMT1.127m
25Cung cấp và lắp dựng mê bồ chắn đấtChương V, E-HSMT692,6m2
26Cung cấp và lắp dựng cao su chắn đấtChương V, E-HSMT692,6m2
27Lắp dựng cốt thép buột đầu cừ ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,097tấn
B XÂY DỰNG CẦU XÓM LUNG
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, E-HSMT5,5072m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0579100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT57,85m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cộtChương V, E-HSMT1,956100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT1,2614tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT3,5535tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT24,252m3
8Sản xuất thép tấmChương V, E-HSMT1,9706tấn
9Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,348100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nướcChương V, E-HSMT0,348100m
11Sản xuất cột bằng thép hình (khấu hao 15%)Chương V, E-HSMT0,1008tấn
12Gia công dầm ngang sàn đạo (khấu hao 15%)Chương V, E-HSMT0,1622tấn
13Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chương V, E-HSMT0,984100m
14Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa Chương V, E-HSMT2,928100m
15Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V, E-HSMT0,1875m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,0528m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnChương V, E-HSMT0,265100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,2522tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,2668tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT5,3809m3
21Đập đầu cọc dưới nướcChương V, E-HSMT0,375m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nướcChương V, E-HSMT0,1884100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,1704tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,0444tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mmChương V, E-HSMT0,2822tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT4,22m3
27Cung cấp dầm DƯL I280, L=7mChương V, E-HSMT12Dầm
28Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn Chương V, E-HSMT12cái
29Lắp đặt gối cầu bằng cao suChương V, E-HSMT24cái
30Sản xuất gông dầm bằng thép hình (Tính hao phí 15%)Chương V, E-HSMT0,1004tấn
31Cung cấp và lắp đặt Bulong D16 L=40cmChương V, E-HSMT96Bộ
32Gỗ chèn gông dầmChương V, E-HSMT0,0024m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,0252tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,099tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1618100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT1,1022m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V, E-HSMT0,8295tấn
38Sản xuất thép bịt mặt cầu bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0792tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,9209100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT11,76m3
41Gia công lan canChương V, E-HSMT1,5249tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT25,62m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,21100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2316tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,625m3
46Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,3309100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V, E-HSMT0,0888100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5356100m3
49Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiChương V, E-HSMT0,1919100m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V, E-HSMT0,0716100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mmChương V, E-HSMT0,4793tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT11,491m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT2,488m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,421m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,2736m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,0692tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT19cái
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mmChương V, E-HSMT2cái
59Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,56m2
60Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V, E-HSMT2cái
C XÂY DỰNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,17100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V, E-HSMT0,17100m3
3Cừ tràm chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cmChương V, E-HSMT740,72m
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm -đất cấp I (không tính vật tư, chỉ tính công)Chương V, E-HSMT5,319100m
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm -đất cấp IChương V, E-HSMT36,336100m
6Cung cấp cừ tràm chiều dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm cừ nẹpChương V, E-HSMT26,4m
7Sản xuất và lắp dựng cao su chắn đấtChương V, E-HSMT33,91m2
8Lắp dựng cốt thép buột đầu cừ ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,004tấn
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V, E-HSMT0,033m3
10Bê tông lót móng rộng Chương V, E-HSMT0,033m3
11Bê tông móng rộng Chương V, E-HSMT8,976m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,054100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V, E-HSMT0,526tấn
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1250mmChương V, E-HSMT41 đoạn ống
D DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phần đường dây trung thế 01 phaChương V, E-HSMT1Khoản
2Phần móng và tiếp địaChương V, E-HSMT1Khoản
3Tháo Móng M12.bbChương V, E-HSMT1Móng
4Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnChương V, E-HSMT1Móng
5Tiếp địa cột 14mChương V, E-HSMT1Bộ
6Phần cộtChương V, E-HSMT1Khoản
7Tháo Cột BTLT 12mChương V, E-HSMT1Cột
8Cột BTLT 2x14mChương V, E-HSMT1Cột
9Phần xàChương V, E-HSMT1Khoản
10Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-ITChương V, E-HSMT3Bộ
11Xà đở góc 1 pha X1P-IGChương V, E-HSMT1Bộ
12Xà néo thẳng 1 pha X1P-INTChương V, E-HSMT2Bộ
13Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 phaChương V, E-HSMT1Khoản
14Phần đường dây hạ thếChương V, E-HSMT1Khoản
151- Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thếChương V, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.638.000VNĐVNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 7.866.552.000VNĐ.* Hợp đồng tương tự (được ký kết từ ngày 10/02/2019 đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình giao thông: giao thông nông thôn (Lộ Bê tông cốt thép+ Cầu); Cấp công trình: Cấp IV) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.966.638.000VNĐVNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.866.552.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng giao thông,- Có CCHN Giám sát giao thông còn hiệu lực;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 16 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,2 T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Sà Lan công trình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy lu bánh thép (8,5T ÷ 10T) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Ô tô tự đổ (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
13 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
14 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
15 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
16 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->