Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343494-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 16:45:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,281,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc (công trình đường giao thông cấp III, đường điện 22kv): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,33 tỷ VNĐ hoặc+ Trong đó phần khối lượng hạng mục thi công đường điện 22kv giá trị tối thiểu là 2,026 tỷ VNĐ trong hợp đồng chính hoặc hợp đồng tương tự độc lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự và có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 07 năm(có chứng chỉ chỉ hành nghề Giám sát hạng III, có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành điện: . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật 01 công trình đường dây điện tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ thuật 01 công trình thuỷ lợi (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kỹ sư KCS 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng hạ tầng, giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được phê duyệt Đường Lê Ninh đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường vành đai Khu đô thị Bắc, , thành phố Hà Tĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông; đường dây và trạm biến áp đến 35kv. 2. Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế về tổng giá trị tài sản có, tổng giá trị tài sản nợ, nợ lưu động, tổng doanh thu, lỗ lãi hàng năm và giá trị bằng tiền của các công trình đã thực hiện trong 03 năm gần đây nhất (2018– 2020). 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu mà nhà thầu đã kê khai; Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các công trình (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác). 7. Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công. Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng…). Các máy móc thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê đáp ứng yêu cầu thi công gói thầu, đồng thời phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê 8. Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Văn Hoài Ninh điện thoại 0912.037.050; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 02393.881.012 fax 0393.890.158, địa chỉ 87- Phan Đình Phùng - Thành phố Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh, điện thoại 0393881012 fax 0393.890.158, địa chỉ Số 04 đường Đặng Dung - Thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 94 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, móng công trình cũ đất cấp 4 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 31,88 | 100m3 |
| 3 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn thiết kế | 67,64 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 9,39 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn thiết kế | 64,58 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 49,53 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 66,56 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 26,66 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 63,81 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 35,26 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10,7 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn thiết kế | 15,28 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn thiết kế | 13,69 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 53,33 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả sản xuất, vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 53,33 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ - Ụ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, gờ chắn vỉa hè M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 419,53 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 520,9 | m2 |
| 4 | Bê tông bồn trồng cây xanh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,82 | m3 |
| 5 | Đá trang trí bồn cây | Theo chỉ dẫn thiết kế | 640 | viên |
| 6 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, đổ LG | Theo chỉ dẫn thiết kế | 11,84 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 38,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, gờ chắn đổ TC | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,77 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo chỉ dẫn thiết kế | 7,97 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1.578 | ck |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1.008 | cấu kiện |
| 12 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4.699,54 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giác | Theo chỉ dẫn thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình vuông 60x60cm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 193,73 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 11 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN T4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 23,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12,13 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn thiết kế | 13 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,86 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo chỉ dẫn thiết kế | 13 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn thiết kế | 961,26 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 37,88 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 154,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,6 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,92 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 995,36 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 9,14 | m3 |
| 13 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 26,4 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 38,73 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,81 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,42 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 76,21 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,35 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống hình hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Theo chỉ dẫn thiết kế | 39,19 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt cống | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14,69 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2.908,47 | m2 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cống | Theo chỉ dẫn thiết kế | 77,22 | m2 |
| 28 | Sản xuất thanh thép mối nối D20mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,95 | tấn |
| 29 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 396 | m |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp gang hố thăm trên vỉa hè đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,12 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BTCT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 71,77 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 244 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 47 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D800 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 98 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D800 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 24 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D1000 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 13 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D1200 T-H5 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT D1200 T-C30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | Mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 103 | Mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 13 | Mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4 | Mối nối |
| G | HỐ THU + HỐ THĂM + RÃNH DẪN | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống, đất cấp 2 (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12,68 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 45,15 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 41,75 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 5,11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,98 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,23 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,53 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,86 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo chỉ dẫn thiết kế | 7,92 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 17 | Nắp gang chắn rác cửa thu rãnh dẫn | Theo chỉ dẫn thiết kế | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp bằng gang hố thăm giữa đường đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 19 | cái |
| H | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3,66 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 6 | m2 |
| 5 | Đào hoàn trả mặt bằng sau thi công (Bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hào kỹ thuật dọc tuyến M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 76,45 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 bịt đầu hào kỹ thuật dọc tuyến | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10,07 | m3 |
| 8 | Bê tông thân hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 7,46 | m3 |
| 9 | Bê tông thân hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 187,03 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 24,41 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 68,87 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3,38 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12,24 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2,86 | Tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 11,27 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy hào kỹ thuật dọc tuyến, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,15 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - hào kỹ thuật dọc tuyếnĐường kính 200mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4,79 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - hào kỹ thuật dọc tuyếnĐường kính 140mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,65 | 100m |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng hào kỹ thuật dọc tuyến | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1,42 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga hào kỹ thuật dọc tuyến | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4,75 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuật dọc tuyến | Theo chỉ dẫn thiết kế | 27,43 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hào kỹ thuật dọc tuyến | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3,16 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 702 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T (Bao gồm cả vận chuyển, bốc xếp lên, xuống) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 630 | cấu kiện |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cống | Theo chỉ dẫn thiết kế | 18,71 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn thiết kế | 6,22 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 1.5km. | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo chỉ dẫn thiết kế | 24 | cấu kiện |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 8,3 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D280x100mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 8,3 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 8,3 | 100m |
| 9 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Goăng cao su dẹt D100 dày 5mm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đục lỗ qua hào kỹ thuật | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | lỗ |
| 12 | Tháo dỡ nắp tấm đan hào kỹ thuật để đặt ống (NC=60%) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn thiết kế | 30 | cấu kiện |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 9m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC9-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 11m. | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 120W. Dim 5 cấp công suất | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 182 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 11m) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14 | cột |
| 8 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50A | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 14 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 27,91 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 487,71 | m |
| 13 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn thiết kế | 487,71 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 336 | m |
| 18 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 79 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Theo chỉ dẫn thiết kế | 27,91 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Theo chỉ dẫn thiết kế | 410,21 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 79 | m |
| 22 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Theo chỉ dẫn thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồn | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M6 - 1 bulong | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Theo chỉ dẫn thiết kế | 112 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Theo chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Theo chỉ dẫn thiết kế | 15 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | sợi |
| K | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV-5 ngăn có 2 ngăn cầu chì | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV: CDPT-24kV-630A | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/PVC/2,5-150/24mm2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 60 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12 | m |
| 6 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 209,6 | m |
| 7 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 87,1 | m |
| 8 | Sứ đứng PI-24kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 5 | Quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo kép Polyme CNK-22 + phụ kiện : CNK-22 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 10 | Ðầu cốt đồng Cu-50 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 11 | Cặp cáp 150, CC-150 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 12 | Biển báo Nguy hiểm BB-NH | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Biển báo tủ RMU- BB-RMU | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Biển báo tên lộ BB-TL | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/50 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/300 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp Tplug-24kV/50 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630A | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp Tplug-24kV/70 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630A | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp Tplug-24kV/300 (1 bộ/3 đầu): Tee Connectors 24KV - 630A | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV/50 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D125/100 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 82,1 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 115,2 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D90/3 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 9 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm qua đường D300/6.35 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 68 | m |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Theo chỉ dẫn thiết kế | 16 | Bộ |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm dự ứng lực MT-ĐB | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm MT-7-18 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | móng |
| 28 | Móng tủ trung thế RMU | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | móng |
| 29 | Hố khoan cáp tại vị trí khoan đường | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | hố |
| 30 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 28 | m |
| 31 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 68 | m |
| 32 | Tiếp địa RC-4 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa RC-8 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 18m: PC-I-18-323-35 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 18m: PC-I-18-230-24 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực 18m: NPC-I-18-190-13 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | cột |
| 37 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột dự ứng lực: XNB-22-323 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng cột dự ứng lực: XN-1T-1M-22C | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang, 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-22C | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 1 pha: XP-1-ĐB | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ cầu dao: XCD-22-323 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van (đầu cột 323): XCSV-1-ĐB | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van (đầu cột 190): XCSV-1 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Tay giữ cáp lên cột: TGC-1 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Tay giữ cáp cột dự ứng lực: TGC-1-ĐB | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Cổ dề đỡ 1 cáp lên cột: CD-ĐC-18 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 47 | Bộ truyền động BTĐ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 48 | Thang sắt: TS-3,0 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Ghế thao tác cầu dao trên 1 cột (đầu cột 323): GTT-1-ĐB | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Giằng cột đúp: GCĐ-18 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 52 | Đấu nối hotline | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 53 | Dây cáp quang ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1.047,9 | m |
| 54 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 628,7 | m |
| 55 | Chuỗi néo cáp quang CN-ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | Bộ |
| 56 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | Bộ |
| 57 | Giá bắt Chuỗi đỡ cáp quang GĐ-ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | Bộ |
| 58 | Giá bắt Chuỗi néo cáp quang GN-ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | Bộ |
| 59 | Hộp nối cáp quang: MSNC-ADSS | Theo chỉ dẫn thiết kế | 10 | Bộ |
| 60 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Theo chỉ dẫn thiết kế | 4 | Vị trí |
| 61 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo chỉ dẫn thiết kế | 5 | Quả |
| 62 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo chỉ dẫn thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 63 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | Sợi |
| 64 | Thí nghiệm tủ trung thế | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | tủ |
| 65 | Thí nghiệm cầu dao | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 435 | m |
| 68 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-16 | Theo chỉ dẫn thiết kế | 5 | cột |
| 69 | Thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha ngang sứ chuỗi | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha bằng XĐV-3B | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Thu hồi Xà đỡ 3 pha tam giác | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Thu hồi Xà néo góc 3 pha bằng XNĐ-3B | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Thu hồi Xà néo Z | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Thu hồi Dây néo | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | quả |
| 75 | Thu hồi Cách điện đứng SĐ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | quả |
| 76 | Thu hồi Cách điện néo CN | Theo chỉ dẫn thiết kế | 30 | chuỗi |
| 77 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, chống sét van | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Thu hồi Thang sắt | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Thu hồi Ghế cách điện | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 83 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | ca |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất biển tam giác | Theo chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 7 | SX rào chắn Barie | Theo chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m | Theo chỉ dẫn thiết kế | 12 | m |
| 9 | Dây ni lông ATGT | Theo chỉ dẫn thiết kế | 45 | m |
| 10 | Giấy màu phản quang | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,72 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,14 | m3 |
| 12 | Vữa XM mác50 trong ống nhựa | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ | Theo chỉ dẫn thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Theo chỉ dẫn thiết kế | 60 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc (công trình đường giao thông cấp III, đường điện 22kv): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,33 tỷ VNĐ hoặc+ Trong đó phần khối lượng hạng mục thi công đường điện 22kv giá trị tối thiểu là 2,026 tỷ VNĐ trong hợp đồng chính hoặc hợp đồng tương tự độc lập Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự và có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 07 năm(có chứng chỉ chỉ hành nghề Giám sát hạng III, có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã hoàn thành) | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ: | 2 | Đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật chuyên ngành điện: . | 1 | Đã làm kỹ thuật 01 công trình đường dây điện tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi: | 1 | Đã làm kỹ thuật 01 công trình thuỷ lợi (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuỷ lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS): | 1 | Đã làm kỹ sư KCS 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng hạ tầng, giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành 9T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành 16T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông 500 lít | còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy ủi 110CV | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 6,5T đến 10T | còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5KW | còn sử dụng tốt | 7 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh lốp 16T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy lu 10T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải 130-140CV | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy san 110CV | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy lu rung 25T | còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện 200kVA | còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí 600m3/h | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi