Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2020 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 09:45:00 đến ngày 2020-11-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bồn ổn định (Bể Ổn Nhiệt) 29 lít | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dụng cụ đo độ sụt bê tông, Dùng để xác định tính ổn định độ công tác vừa và cao của bê tông tươi. | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy khoan lấy mẫu chạy điện | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy toàn đạc điện tử Nikon NPL-322+ 5" (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy thủy bình Nikon độ chính xác cao (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ sàng thành phần hạt (Bộ) | 1 | Bộ | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cân điện tử 30 kg | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy quay ly tâm nhựa | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bosch GLL 5-50 Professional (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mũi khoan kim cương ĐK 75mm | 15 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ống nối mũi khoan ĐK 75mm | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dao vòng 100 cm3 | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đế dao vòng 100 cm3 | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dao vòng 200 cm3 | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đế dao vòng 200 cm3 | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Búa cao su | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Búa tạ 1,5Kg | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cân điện tử 15 kg | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khuôn lấy mẫu bê tông 15x15x15 cm (thép) | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy đo điện trở của đất | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thước kẹp điện tử 150mm | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thước kẹp điện tử 300mm | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy kiểm tra độ pH của nước | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy kiểm tra độ mặn của nước | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phiễu rót cát | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy đo khoản cách điện tử 60m | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy khoan cầm tay BOSS 800W | 2 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy cắt mẫu (máy bàn moter 2Hp) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ má kẹp kéo bulong (bổ xung cho máy kéo thép) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ má kẹp kéo cáp (bổ xung cho máy kéo thép) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ dao uốn thép (bổ xung cho máy kéo thép) | 1 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ đế capping cao su D100 | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ đế capping cao su D70 | 3 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ gon nhựa máy ly tâm | 5 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lưỡi cắt bê tông D350 | 10 | Cái | Như mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi