Gói thầu: CPC-Đăk Đoa-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây) và dịch vụ lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158032-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu CPC-Đăk Đoa-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây) và dịch vụ lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210819209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 168 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 19:53:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,155,620,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.024E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.220.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-Đăk Đoa-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây) và dịch vụ lắp đặt
Trạm biến áp 110kV Đăk Đoa và đấu nối
168 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT và hồ sơ TKKT, TKBVTC, TDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đông Hải. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà hỗn hợp Vườn đào, ngõ 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504. Địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng; Văn phòng đại diện: Số 242/1 Điện Biên Phủ, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKKT, TKBVTC, TDT: Công ty Cổ phần Điện. Địa chỉ: Số 94 tổ 26, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*). - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng (bao gồm chi phí bốc dỡ hàng hóa xuống tại địa điểm giao hàng) như quy định tại Chương V đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Do chưa xác định được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (VAT) cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất VAT 10% theo quy định cũ, Nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa chưa VAT và chào thầu với mức thuế suất VAT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa chưa VAT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 22- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 23- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu biểu bảng này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản chính Bảo lãnh dự thầu; - Bản chính Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2 (cho 02 máy cắt ngăn đường dây).- Kẹp nối dây ACSR 240/39mm2 (cho 01 máy cắt ngăn MBA).- Kẹp nối đất với thiết bị.- Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình.3Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
2Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 2TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR400/51mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.4Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
3Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 1TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây: + 02 DCL phía đường dây dùng kẹp cho dây ACSR400/51mm2.+ 01 DCL phía MBA dùng kẹp cho dây ACSR240/39mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.3Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
4Máy biến dòng điện 110kV- 200-400/1A -0,5/5P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR240/39mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.3Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
5Máy biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1A -0,5/5P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR400/51mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.6Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
6Máy biến điện áp 110kV-110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/3P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR400/51mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.8Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
7Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR240/39mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.3Bộnhư quy định tại Chương Vthiết bị nhất thứ phía 110kV
8Tủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-2500-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha1Tủnhư quy định tại Chương VTủ hợp bộ 22kV
9Tủ hợp bộ trung áp-MCPĐ-22kV-2500-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp1Tủnhư quy định tại Chương VTủ hợp bộ 22kV
10Tủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra6Tủnhư quy định tại Chương VTủ hợp bộ 22kV
11Tủ hợp bộ trung áp-MC MBA-22kV- 630A 25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra1Tủnhư quy định tại Chương VTủ hợp bộ 22kV
12Tủ hợp bộ trung áp-TU-22kV- (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối1Tủnhư quy định tại Chương VTủ hợp bộ 22kV
13Tủ phân phối AC 220/380 V, lắp có đầy đủ chức năng theo thiết kế1Tủnhư quy định tại Chương VHệ thống phân phối nguồn AC/DC
14Tủ phân phối DC 220 V có đầy đủ chức năng theo thiết kế1Tủnhư quy định tại Chương VHệ thống phân phối nguồn AC/DC
15Tủ sạc 380-220V AC/220V DC 100A, kèm phụ kiện đấu nối2Tủnhư quy định tại Chương VHệ thống phân phối nguồn AC/DC
16Hệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt2Hệ thốngnhư quy định tại Chương VHệ thống phân phối nguồn AC/DC
17Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường đường dây- 110kV-F87L/F672Tủnhư quy định tại Chương VThiết bị điều khiển, bảo vệ tại TBA 110kV Đăk Đoa
18Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA (bao gồm RTCC)1Tủnhư quy định tại Chương VThiết bị điều khiển, bảo vệ tại TBA 110kV Đăk Đoa
19Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái-110kV-F87B1Tủnhư quy định tại Chương VThiết bị điều khiển, bảo vệ tại TBA 110kV Đăk Đoa
20Một lô cáp cấp nguồn AC, DC, cáp nhị thứ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống (Thiết bị điều khiển, bảo vệ tại TBA 110kV Đăk Đoa)1Trọn bộnhư quy định tại Chương VThiết bị điều khiển, bảo vệ tại TBA 110kV Đăk Đoa
21Tủ lắp đặt hệ thống máy tính1Tủnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
22Máy tính Server/Gateway + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền.1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
23Máy tính HMI + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
24Máy tính Engineer + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
25Thiết bị mạng (Net device) gồm: + Ethenet Switch: 01 bộ; + Bay Switch: 06 bộ.1như quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
26Đồng hồ đồng bộ thời gian GPS1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
27Bổ sung line IEC60870-5-104 master vào hệ thống SCADA trung tâm điều khiển GiaLai1Góinhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
28Phầm mềm bản quyền antivirus cho tất cả máy tính PC và Server tại trạm1Góinhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
29Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, dây nhảy quang… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp1Trọn bộnhư quy định tại Chương VHệ thống điều khiển máy tính
30Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm + Màn hình, bàn phím, chuột.1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống máy tính đo xa
31Thiết bị chuyển đổi RS485/2321Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống máy tính đo xa
32Cài đặt phần mềm, cấu hình điểm đo tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các Server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC1Trọn bộnhư quy định tại Chương VHệ thống máy tính đo xa
33Thuê bao Leased line Internet (thuê kênh riêng cho đo đếm điện năng) tại trạm (kết thúc sau một năm kể từ ngày dự án nghiệm thu đưa vào sử dụng)1Góinhư quy định tại Chương VHệ thống máy tính đo xa
34Một lô cáp đấu nối, phụ kiện… cần thiết để hoàn thiện đấu nối hệ thống máy tính đo xa1Trọn bộnhư quy định tại Chương VHệ thống máy tính đo xa
35Tủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện1Tủnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
36Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 2 (CH2), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
37Thiết bị 3G Router1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
38Thiết bị Firewall1Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
39Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A2Bộnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
40Hộp phối quang ODF-243Hộpnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
41Hộp nối cáp quang 2 đầu JB-242Hộpnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
42Cáp quang ADSS - 24200Métnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA 110kV Đăk Đoa
43Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộnhư quy định tại Chương VVTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 500kV PLEIKU và PC Gia Lai
44Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm: Cáp cấp nguồn, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 110kV Đăk Đoa và các địa điểm liên quan.1Trọn bộnhư quy định tại Chương VHệ thống viễn thông tại TBA Đăk Đoa và các điểm liên quan
45Thanh cái 110kV loại Ống nhôm Al-MgSi, đường kính F80/70, chiều dài 10m/ống, kèm nắp bịt đầu ống nhôm và dây chống rung6Ốngnhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
46Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với dây dẫn ACSR-400)3Bộnhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
47Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với ống nhôm Ø80/70)12Bộnhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
48Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR240 đến 1 dây ACSR2402Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
49Kẹp rẽ nhánh chữ T nối với 1 dây ACSR400 với ống nhôm D70/8012Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
50Kẹp đấu nối thanh cái ống D70/80 với dây dẫn ACSR2403Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
51Kẹp cực đấu nối sứ đứng với dây ACSR4003Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
52Kẹp nối ống nhôm D70/80 với dây dẫn ACSR4006Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
53Kẹp đỡ sứ đứng loại 1 ống nhôm D70/8012Cáinhư quy định tại Chương VCách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV
54Dao cách ly - 3 pha - 22kV - 630A - 25kA - 0TĐ, lắp đặt trên cột ngoài trời, kiểu lưỡi dao quay đứng, đóng cắt bằng cần thao tác, kèm giá lắp trên cột thép4Bộnhư quy định tại Chương VPhần Thiết bị đường dây 22kV
55Chống sét van không có khe hở -22kV-10kA24Bộnhư quy định tại Chương VPhần Thiết bị đường dây 22kV
56Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trên đường dây, kèm máy đếm sét, máng treo, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR-240/39mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị.6Bộnhư quy định tại Chương VĐường dây 110kV Đấu nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.024E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.220.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->