Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:45:00 đến ngày 2022-03-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,877,888,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực công chứng các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III). (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nước, hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công (tính bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
+ Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
+ Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6724 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3885 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7501 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,727 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1139 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | 1mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5789 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5424 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7465 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1044 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1621 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1474 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4989 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6955 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cổ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8162 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,888 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6942 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9982 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9517 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4308 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1004 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,028 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,5312 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2919 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,722 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1377 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7691 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1724 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9959 | tấn |
| 38 | Cao su lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,3 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3138 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2132 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,57 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,83 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3722 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6641 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3202 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4924 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5369 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6089 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,894 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5652 | tấn |
| 56 | Bulong neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cái |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5652 | tấn |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4951 | 100m3 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,2034 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,2034 | m2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,131 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0954 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4137 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,615 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0897 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,2856 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,3529 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 819,532 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,805 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,505 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,3529 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.070,532 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,805 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,3529 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,337 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn chống ồn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6807 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7359 | 100m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,94 | m2 |
| 79 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5 | m2 |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3062 | tấn |
| 81 | Lắp dựng Cửa kính cường lực dày 10mm+phụ kiện inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng Cửa cuốn ray kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Cửa nhôm + kính an toàn dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm + kính an toàn dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,456 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 86 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,02 | 1m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,86 | m2 |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 89 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,15 | m2 |
| 90 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,024 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,035 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6808 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,798 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp dựng mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | 100m2 |
| 101 | Đắp logo thương hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1271 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5658 | 100m |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5337 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4565 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,564 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4658 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt máy bơm 1hp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 175 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 185 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 188 | Cung cấp bộ phát tính hiệu Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0902 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8212 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8212 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,472 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.973,7 | m |
| 7 | Mê bồ gia cố đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3136 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,136 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4514 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1924 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6472 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4044 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3618 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6098 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9447 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8555 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | 100m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8982 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9024 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4552 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4552 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,2776 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG-MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2151 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860,45 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,045 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5282 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,076 | 10m |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Cao su lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,89 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,389 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,407 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5609 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0217 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,83 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | 100m |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8952 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 7 | Cung cấp bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3993 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,982 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9829 | 100m3 |
| 19 | Cao su lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,92 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,392 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Khung thép đỡ máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét+đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 15 | Bộ dây ràng cột đỡ+tăng đưa+ốc siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở (150x150)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (zone) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 20 | Bình ắc quy dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột - MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 khối-1.0hp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 2 | Máy lạnh treo tường 2 khối-2.0hp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Máy |
| 3 | Ống gas máy lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực công chứng các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III). (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III.- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nước, hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc lực ép 150 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 05 tấn | 2 |
| 6 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công (tính bộ) | 600 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 11 | Máy mài nền | Máy mài nền | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi