Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343605-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG DƯ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Số hiệu KHLCNT 20220339075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 17:43:00 đến ngày 2022-03-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,349,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.004708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.344.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.688.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Du
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Đồng Du, huyện Bình Lục, đoạn từ đường ĐH.06 (cống Lò Vôi) đến cầu Phùng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thật: Công ty CP xây dựng hạ tầng Vạn Thắng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Tài liệu nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hùng – Chủ tịch UBND xã. Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào hữu cơ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7331m3
2Đào hữu cơ, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m3
3Vét bùn, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,21m3
4Vét bùn, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0389100m3
5Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V339,1751m3
6Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,5258100m3
7Đào mương bằng TC, đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,851m3
8Đào mương bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2165100m3
9Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7.444,854m3
10Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0313100m3
11Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL ) từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V63,282100m3
12Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.069,288m3
13Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9176100m3
14Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3793100m3
15Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3793100m3/1km
16Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9587100m3
17Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9587100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6254100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4094100m3
20Mua cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V204,96m3
21Nhân công rải cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V168m3
22Mua lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5.599,94m2
23Nhân công rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,9994100m2
24Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 XMPCB30 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,28m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m2
26Đào đất hố móng tường chắn bằng TC (10%KL) đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V316,4591m3
27Đào đất hố móng tường chắn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4813100m3
28Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,291m3
29Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,035100m3
30Đắp đất đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6057100m3
31Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,6459100m3
32Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,6459100m3/1km
33Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V94,04100m
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V846,36100m
35Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V140,12m3
36Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,22m3
37Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,64m3
38Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
39Đào đất hố móng mương bằng TC (10%KL) đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V57,1261m3
40Đào đất hố móng mương bằng máy (90%KL) đất CI:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1413100m3
41Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V596,687m3
42Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5899100m3
43Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7126100m3
44Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7126100m3/1km
45Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,554100m
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V175,986100m
47Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,32m3
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V102,61m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m2
50Tường xây gạch Xi măng cốt liệu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,57m3
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V540m2
52Bê tông giằng mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
53Ván khuôn thép đổ BT giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6205100m2
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
55Bê tông thanh chống đúc sẵn mác 200:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
56Thép CB 240-T, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
57Thép CB 300-T, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
58Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
59Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V831 cấu kiện
60Vuốt đường ngang bằng bê tông M200, đá 2x4, PCB30:Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
61Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m3
62Đắp đá lẫn đất nền đường vuốt cuối tuyến, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
63Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL ) từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
64Biển tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
66Cột biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
67Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
70Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m3
71Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2714m3
72Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3
73Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3/1km
B CỐNG HỘP L0=2M TẠI KM0+353.15
1Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,5621m3
2Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3606100m3
3Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V24,408m3
4Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4786100m3
5Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9781100m3
6Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9781100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài 3.0m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552100m
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc =3.0m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,968100m
9Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
11Ván khuôn đổ BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
12Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,82m3
13Ván khuôn thép đổ BT thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5325100m2
14Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
15Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5174tấn
16Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1006100m
18Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
20Ván khuôn đổ BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
21Bê tông sân cống, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
22Ván khuôn đổ BT sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
23Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
24Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
25Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m
27Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
29Ván khuôn đổ BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
30Bê tông sân cống+tường cánh, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
31Ván khuôn đổ BT sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m2
32Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
33Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454tấn
34Bê tông bản vượt, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
35Ván khuôn đổ BT bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
36Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707tấn
37Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3919tấn
C CỐNG HỘP BXH=1.2X1.0
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22100m
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
5Ván khuôn đổ BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805100m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
7Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4079100m2
8Bê tông đế móng cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
9Ván khuôn đổ BT đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
10Cốt thép đế móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
11Lắp đặt đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
12Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
13Ván khuôn thân cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0976100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9393tấn
15Lắp đặt đốt cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn cống
16Ma tít bitum nóng dày 1-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
17Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
18Dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
19Vữa XM cát mịn M125, XM PCB40, độ lớn ML = 1,5÷2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
20Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
21Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
22Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
23Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
24Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
25Ván khuôn cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
26Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
27Thép bản dày 5mm; 8mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V109,9415kg
28Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V76,875kg
29Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
30Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
31Bộ vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
33Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1111m3
34Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
35Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V72,115m3
36Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
37Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1056100m3
38Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1056100m3/1km
39Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8686100m3
40Đào phá đập tam - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8686100m3
41Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6462100m
42Đóng nhổ cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8163100m
43Phên nứa cao 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
44Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
47Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
48Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, tiếp 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3/1km
D RÃNH D800
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,895100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,055100m
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
4Bê tông đế móng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
5Ván khuôn đổ BT đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8938100m2
6Cốt thép đế móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
7Lắp đặt đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V104,081cấu kiện
8Mua ống cống D800 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V52m
9Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V521 đoạn ống
10Trát mối nối cống dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
11Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m
13Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
14Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
15Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
16Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
17Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
18BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
19Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
20Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
21Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
23Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
24Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
25Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
26Lắp đặt tấm đan P=348kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1011m3
28Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
29Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
30Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
31Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m3
32Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m3/1km
E CỐNG TRÒN D800
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,998100m
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
4Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
5Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
6Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
7Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3035100m2
8Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
9Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
10Mua ống cống D800 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V32m
11Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
13Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,7681m3
14Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5991100m3
15Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8646100m3
16Đóng nhổ cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất ; (NC&MTC*1.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
17Phên nứa cao 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
18Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
19Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5158100m3
20Đào phá đập tam - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5158100m3
21Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
22Tháo dỡ cống cũ (KL=8m cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
24Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7768100m3
25Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7768100m3/1km
26Vận chuyển gạch phá rỡ, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
27Vận chuyển gạch phá rỡ, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3/1km
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Băng nhựa rộng 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Cọc tre sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V500kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.004708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.344.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.688.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
3 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
5 Máy đầm đất cầm tay - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
8 Lu rung - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
9 Lu bánh thép - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy hàn điện - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy ủi - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
12 Ô tô tưới nước - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
13 Máy rải cấp phối đá dăm - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->