Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG DƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:43:00 đến ngày 2022-03-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,349,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.004708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.344.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.688.636.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Du |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông). Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Đồng Du, huyện Bình Lục, đoạn từ đường ĐH.06 (cống Lò Vôi) đến cầu Phùng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Tài liệu nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hùng – Chủ tịch UBND xã. Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,733 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m3 |
| 4 | Vét bùn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0389 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,175 | 1m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5258 | 100m3 |
| 7 | Đào mương bằng TC, đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | 1m3 |
| 8 | Đào mương bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2165 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.444,854 | m3 |
| 10 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0313 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL ) từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,282 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,288 | m3 |
| 13 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3793 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3793 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9587 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6254 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4094 | 100m3 |
| 20 | Mua cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | m3 |
| 21 | Nhân công rải cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m3 |
| 22 | Mua lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.599,94 | m2 |
| 23 | Nhân công rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9994 | 100m2 |
| 24 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 XMPCB30 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 26 | Đào đất hố móng tường chắn bằng TC (10%KL) đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,459 | 1m3 |
| 27 | Đào đất hố móng tường chắn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4813 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,291 | m3 |
| 29 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6057 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6459 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6459 | 100m3/1km |
| 33 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,04 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,36 | 100m |
| 35 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m3 |
| 36 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,22 | m3 |
| 37 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,64 | m3 |
| 38 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 39 | Đào đất hố móng mương bằng TC (10%KL) đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,126 | 1m3 |
| 40 | Đào đất hố móng mương bằng máy (90%KL) đất CI: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1413 | 100m3 |
| 41 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,687 | m3 |
| 42 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5899 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7126 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7126 | 100m3/1km |
| 45 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,554 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,986 | 100m |
| 47 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,61 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 50 | Tường xây gạch Xi măng cốt liệu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,57 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 52 | Bê tông giằng mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép đổ BT giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6205 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 55 | Bê tông thanh chống đúc sẵn mác 200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 56 | Thép CB 240-T, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 57 | Thép CB 300-T, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vuốt đường ngang bằng bê tông M200, đá 2x4, PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 61 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 62 | Đắp đá lẫn đất nền đường vuốt cuối tuyến, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 63 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL ) từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 64 | Biển tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 66 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 67 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 70 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2714 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3/1km |
| B | CỐNG HỘP L0=2M TẠI KM0+353.15 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,562 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3606 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9781 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 3.0m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =3.0m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,968 | 100m |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5325 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5174 | tấn |
| 16 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1006 | 100m |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sân cống, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ BT sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 25 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sân cống+tường cánh, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ BT sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 34 | Bê tông bản vượt, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ BT bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | tấn |
| C | CỐNG HỘP BXH=1.2X1.0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế móng cống, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ BT đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đế móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0976 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9393 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đốt cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn cống |
| 16 | Ma tít bitum nóng dày 1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 17 | Ma tít bitum amiang nóng 2 lớp dày 1,5-3mm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 18 | Dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 19 | Vữa XM cát mịn M125, XM PCB40, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 22 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 23 | Thép CB 300-V, D≤18mm: Dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 24 | Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 26 | Thép CB 240-T, D≤10mm: Cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 27 | Thép bản dày 5mm; 8mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9415 | kg |
| 28 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,875 | kg |
| 29 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 31 | Bộ vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,111 | 1m3 |
| 34 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 35 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,115 | m3 |
| 36 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 40 | Đào phá đập tam - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 41 | Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m |
| 42 | Đóng nhổ cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8163 | 100m |
| 43 | Phên nứa cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 44 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu thừa phá dỡ, tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3/1km |
| D | RÃNH D800 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,055 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đế móng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,08 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua ống cống D800 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 10 | Trát mối nối cống dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 18 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan P=348kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 1m3 |
| 28 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 29 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 30 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3/1km |
| E | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,998 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 4 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Mua ống cống D800 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 13 | Đào đất hố móng bằng TC (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,768 | 1m3 |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5991 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | 100m3 |
| 16 | Đóng nhổ cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất ; (NC&MTC*1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 17 | Phên nứa cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 18 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 19 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 20 | Đào phá đập tam - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 22 | Tháo dỡ cống cũ (KL=8m cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7768 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7768 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch phá rỡ, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch phá rỡ, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3/1km |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.004708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.344.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.688.636.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình với chức danh đề xuất (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Lu rung | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy ủi | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi