Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa đập dâng thác Nhoòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339316-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa đập dâng thác Nhoòng
Số hiệu KHLCNT 20220204595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 17:39:00 đến ngày 2022-03-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,928,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,934,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.893406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78681E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV; cụ thể:+ Có công trình xây dựng đập tràn+ Xây sân tiêu năng BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.256.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề họat động xây dựng: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=80lit
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Dùng xăng A92
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: >=15HP
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa đập dâng thác Nhoòng
Sửa chữa đập dâng thác Nhoòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao và vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Hội đồng thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ đánh giá - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.934.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3820 464 Fax: 0203.3837 013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp, phá dỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,757100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ - đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,757100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,757100m3
4Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,407m3
5Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,994100m3
6San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,994100m3
7Đắp đất đê quây (K>=0,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,788100m3
8Mua đất tại mỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V856,63m3
9Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V85,66310m3/1km
10Đào xúc đất, đất cấp III - Phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,403100m3
11Vận chuyển đất cấp III - đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,403100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,403100m3
13Bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.353bao
14Đắp đất đê quây bao tải (đất mua từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,472m3
15Đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,472m3
16Vận chuyển đất từ mỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24710m3/1km
17Rải bạt dứa chống thấm đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722100m2
18Đào xúc đất, đất cấp II - Phá dỡ bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
19Vận chuyển đất cấp II - đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
21Lắp đặt ống bê tông D500 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,427m3
23Vận chuyển phế thải - đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
24San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
B Xây lát
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,782m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,614m3
3Đổ bê tông mái nghiêng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,174m3
4Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,338m3
5Đổ bê tông bọc mặt tràn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,992m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, bọc mặt tràn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,984tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái nghiêng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100m2
11Ván khuôn tường, bọc mặt trànMô tả kỹ thuật theo Chương V6,385100m2
12Khe lún bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,385m2
13Đánh xờm và làm sạch bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V400,404m2
14Khoan tạo lỗ D42mm và neo thép vào bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791100m
15Vữa xi măng chèn thép neo M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386m3
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
17Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922m3
19Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V90ca
20Làm và thả rọ đá, mạ kẽm, bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V74rọ
21Phụ gia đông kết nhanh bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,148lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.893406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78681E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV; cụ thể:+ Có công trình xây dựng đập tràn+ Xây sân tiêu năng BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.256.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề họat động xây dựng: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa - Dung tích >=80lit1
2 Đầm dùi - Công suất >=1.5KW3
3 Máy hàn điện - Công suất >=23KW2
4 Máy khoan - Công suất >=2.5KW2
5 Đầm bàn - Công suất >=1KW2
6 Đầm cóc - Dùng xăng A921
7 Máy cắt, uốn sắt - Công suất >=5KW1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng >= 5T2
9 Máy đào - Dung tích >= 0.8m32
10 Máy thủy bình - Điện tử1
11 Máy ủi - >=110CV1
12 Máy bơm - Công suất: >=15HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->