Gói thầu: Gói thầu số 03: Khảo sát, đánh giá chất lượng khoáng sản, dự tính quy mô tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Khảo sát, đánh giá chất lượng khoáng sản, dự tính quy mô tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215273 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:50:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,711,367 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Khảo sát, đánh giá chất lượng khoáng sản, dự tính quy mô tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn dự toán chi tiết đối với nhiệm vụ Khảo sát, đánh giá chất lượng khoáng sản, dự tính quy mô tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| E-CDNT 6.2 |
- Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần HNCTECH, Số 22-LK1 Tiểu KĐT mới Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Nhà thầu thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn công nghệ VNTECH, Số nhà 17, ngách 67, ngõ 219 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. (Bảo đảm cạnh tranh cho phù hợp trên cơ sở Điều 6 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề tư vấn khảo sát hoặc ngành nghề tư vấn có liên quan đến tư vấn trong lĩnh vực khoáng sản 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn giá trị hiệu lực. 3. Giấy chứng nhận đăng ký khoa học và công nghệ (hoạt động trong lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan đến khoáng sản) 4. Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ khai quyết toán thuế (năm 2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm (xác nhận nộp tiền cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, tiền bảo hiểm trong năm tài chính 2021 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế, bảo hiểm). 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80%) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 6. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia: - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Lý lịch chuyên gia. (Đối với các nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động phù hợp với lĩnh vực mình tham gia.) |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác nêu trong E-CDNT 11.1 cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT , cụ thể: a) Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Phần thứ hai – Mẫu đề xuất về kỹ thuật và cung cấp các bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. b) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (năm 2019, năm 2020, năm 2021); - Báo cáo kiểm toán. c) Bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn và chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên ngành yêu cầu của E-HSMT. d) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh). |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1A phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3870539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 1A phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Số điện thoại: 0209.3879997. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1A phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3870539 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn; Số điện thoại: 0208 3759 605. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi