Gói thầu: Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331658 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:30:00 đến ngày 2022-03-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,613,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.420.043(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.884.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 377.458.706 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dịch vụ phi tư vấn; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 188.729.353 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 377.458.706 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cố vấn dịch vụ sửa chữa cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) còn hiệu lực.- Có thời gian kinh nghiệm cố vấn dịch vụ sửa chữa hoặc sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô từ 03 năm trở lên.- Đã từng trực tiếp cố vấn dịch vụ sửa chữa ít nhất 02 xe ô tô chở người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ phụ trách chính cho gói thầu này (tổ trưởng/ nhóm trưởng): 01 người chuyên về phần điện và 01 người chuyên về phần máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) còn hiệu lực.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc sửa chữa, bảo dưỡng từ 02 năm trở lên.- Đã từng trực tiếp sửa chữa ít nhất 01 xe ô tô chở người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09TC SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, nội thất xe ô tô Fortuner biển kiểm soát 30A-35839 - Truyền tải điện Nghệ An 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Nhà thầu phải cung cấp đủ rõ ràng, hợp lý, thuyết minh về biện pháp, phương án tổ chức thi công, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối với công tác sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng xe Ô tô Fortuner.. - Phương án tổ chức phù hợp với các điều kiện của dự án (tùy theo kinh nghiệm, năng lực khác nhau của mỗi nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp văn bản gốc các hồ sơ tài liệu sau: + Các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): theo yêu cầu chi tiết tại Biểu mẫu số 03_Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho 02 hợp đồng tương tự) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng nêu trên. Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 02 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (2018 - tính đến thời điểm đóng thầu). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2018-2020 và các yêu cầu khác trong Mẫu số 13, Chương IV. Cùng các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Nhà thầu phải cung cấp đủ rõ ràng, hợp lý, thuyết minh về biện pháp, phương án tổ chức thi công, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối với công tác sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng xe Ô tô Fortuner.. - Phương án tổ chức phù hợp với các điều kiện của dự án (tùy theo kinh nghiệm, năng lực khác nhau của mỗi nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1.
Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc TTĐ: Lê Trọng Thái. Địa chỉ: Số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, tp Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383 854 052. fax:: 02383 854 190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Đậu Đức Trung 2. Lê Sỹ Hải 3. Trần Văn Khoa Địa chỉ: Số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, tp Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383 854 052. fax:: 02383 854 190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thanh Sơn Địa chỉ: Số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, tp Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383 854 052. fax:: 02383 854 190 |
| E-CDNT 34 |
0 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng phớt đại tu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 2 | Xéc măng cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 3 | Bạc biên cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 4 | Bạc balie cốt 0 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 5 | Pít-tông bao gồm chốt pít-tông (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Quả | 4 | |
| 6 | Bơm dầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 7 | Bơm nước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 8 | Xích cam (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 9 | Tỳ xích cong (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 10 | Tỳ xích thẳng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 11 | Búa tăng xích cam (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 12 | Bộ tăng dây cu-roa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 13 | Bugi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 14 | Bô bin đánh lửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 15 | Bơm nhiên liệu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 16 | Kim phun nhiên liệu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 17 | Dầu máy | Phụ tùng thay thế | Lít | 5,5 | |
| 18 | Lọc dầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 19 | Lọc gió động cơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 20 | Nắp két nước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 21 | Rô tuyn cân bằng trước bên lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 22 | Rô tuyn cân bằng trước bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 23 | Rô tuy lái ngoài 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 24 | Chân số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 25 | Cao su giằng ngang sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 26 | Cúp pen phanh trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 27 | Dầu cầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 4,4 | |
| 28 | Dầu số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 1,4 | |
| 29 | Dầu phanh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 1 | |
| 30 | Giảm xóc trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 31 | Giảm xóc sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 32 | Chân máy bên lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 33 | Chân máy bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 34 | Má phanh trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 35 | Guốc phanh sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 36 | Vòng bi moay-ơ trước 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 2 | |
| 37 | Vòng bi moay-ơ sau 2 bên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 2 | |
| 38 | Cao su càng A cục to (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 39 | Cao su càng A cục to (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 40 | Rotuyn trụ đứng dưới (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 41 | Rotuyn trụ đứng trên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 42 | Bạc lót của càng A trên (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 43 | Tay đòn ổn định (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 44 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 45 | Gioăng phớt thước lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 46 | Cảm biến tốc độ bánh xe trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 47 | Cảm biến tốc độ bánh xe sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 48 | Dầu trợ lực lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Hộp | 1 | |
| 49 | Nước làm mát (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 8 | |
| 50 | Than máy đề | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 51 | Than máy phát | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 52 | Lọc gió điều hòa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 53 | Tuy ô đường nước nóng điều hòa | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 54 | Gioăng cửa trước trên cửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 55 | Gioăng cửa sau trên cửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 56 | Gioăng đệm cửa trước trên khung (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 57 | Gioăng cửa sau trên khung (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 58 | Đèn pha bên phải (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 59 | Đèn đèn pha bên trái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 60 | Gạt mưa bên lái | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 61 | Gạt mưa bên phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 62 | Keo ghi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lọ | 1 | |
| 63 | Dầu rửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lít | 10 | |
| 64 | Dung dịch súc kim phun (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Lọ | 1 | |
| 65 | Mỡ may ơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Kg | 4 | |
| 66 | Công SCL phần máy | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 1 | |
| 67 | Công rà mặt máy, xu páp | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 | |
| 68 | Bảo dưỡng máy đề, máy phát | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 69 | Chỉnh chụm, góc đặt bánh xe | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) | Lần | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng 4 bầu phanh | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 4 | |
| 71 | Thay thế phụ tùng phần gầm | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | HT | 1 | |
| 72 | Láng 2 đĩa phanh trước + 2 tăng bua sau | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 01 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 4 | |
| 73 | Thay giảm xóc sau 2 bên | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 74 | Thay thế giảm xóc trước 2 bên | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Cái | 2 | |
| 75 | Đại tu thước lái | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 01 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Bộ | 1 | |
| 76 | Tháo lắp cửa tay khóa, nẹp phục vụ sơn | Nhân công sữa chữa phải có ít nhất 2 thợ được cấp chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 | |
| 77 | Sơn toàn bộ xe | Nhân công sửa chữa phải có ít nhất 01 thợ có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) + 02 người đã có chứng chỉ sơ cấp của TOYOTA VN | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.04420043E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.884.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.420.043(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.884.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 377.458.706 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dịch vụ phi tư vấn; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 188.729.353 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.729.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 377.458.706 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cố vấn dịch vụ sửa chữa cho gói thầu | 1 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) còn hiệu lực.- Có thời gian kinh nghiệm cố vấn dịch vụ sửa chữa hoặc sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô từ 03 năm trở lên.- Đã từng trực tiếp cố vấn dịch vụ sửa chữa ít nhất 02 xe ô tô chở người. | 3 | 3 |
| 2 | Thợ phụ trách chính cho gói thầu này (tổ trưởng/ nhóm trưởng): 01 người chuyên về phần điện và 01 người chuyên về phần máy | 2 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ GJ4 (Mater GJ, chứng chỉ của Toyota Việt Nam) còn hiệu lực.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc sửa chữa, bảo dưỡng từ 02 năm trở lên.- Đã từng trực tiếp sửa chữa ít nhất 01 xe ô tô chở người. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi