Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343958-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 17:55:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,951,639,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc/Búa đóng cọc >= 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp/bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải có cần cẩu >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Sà lan >= 200T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ cầu Cái Nai đến nhà ông Mười Bạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD , địa chỉ: Số 17, ấp thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng TMT. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Precon. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD , địa chỉ: Số 17, ấp thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90,31100m2
2Đào móng xây tường, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,406100m3
3Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT392,53m3
4Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,775100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,775100m3
6San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,696100m3
7Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,14m3
8Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,14m3
9Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT348,09m3
10Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.740,46m2
11Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,694100m3
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,704100m2
13Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,041100m3
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,681100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.036,41m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7.402,9291m2
17Cắt khe co giãn mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,210m
18Lót tấm nilon phân cáchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79,448100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,14100m2
20Đào móng tường, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,858100m3
21Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT148,5100m
22Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,2m3
23Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,2m3
24Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT76,24m3
25SXLĐ cốt thép tường đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,726tấn
26SXLĐ cốt thép tường đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,06tấn
27Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,38100m2
28Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,24m2
29Đào móng rọ đá, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,828100m3
30Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1381 rọ
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,333tấn
32Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT124,2100m
33Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,33100m
34SXLĐ thép buộc đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,025tấn
35Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,416100m2
36Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2561m3
37Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,256m3
38CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
39CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
40CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
41Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68cái
42Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT681 cấu kiện
43Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,56m2
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,692100m3
2Đào đất cống - đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,276100m3
3Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,55m3
4Bêtông đá 4x6 M.100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,55m3
5Bêtông đá 1x2 M.250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,76m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 đoạn ống
8Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3đoạn
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2mối nối
10Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,122100m
11SXLĐ cốt thép các loại đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,263tấn
12SXLĐ cốt thép các loại đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,961tấn
13SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,247100m2
14Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,015100m2
15Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7m3
16Phá dòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,381100m3
17Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
18Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61 cấu kiện
19Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m2
C HẠNG MỤC: CẦU NGÃ BÁT
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 23% vật liệu thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,946tấn
2Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 11,5% vật liệu thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,149tấn
3Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,882tấn
4Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
5Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
6Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
7Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
8Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
9Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,48100m
10Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,892tấn
11Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,32tấn
12SXLĐ thép mố, gờ lan can đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,135tấn
13SXLĐ thép mố, gờ lan can đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,843tấn
14SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,743tấn
15Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,1m3
16Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,55m2
17Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6m3
18Đắp cát đen lót móng mốTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6m3
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,71100m2
20SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16tấn
21SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,07tấn
22SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,96tấn
23Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,85m3
24SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100m2
25Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,56m3
26Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,91m2
27Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,74m3
28SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,172100m
29SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,618tấn
30SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,249tấn
31SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,912tấn
32Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,58m3
33SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,191tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,97100m2
35Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,409100m
36Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,878100m
37Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,63m3
38Đào đất hố móng, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,152100m3
39Đắp đất hố móng, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,834100m3
40Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1281m3
41Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,128m3
42CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
43CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
44Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,64m2
45Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,53m3
46SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24tấn
47SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,29tấn
48SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,833tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,392100m2
50SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,849tấn
51SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,285tấn
52SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,9tấn
53Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,81m3
54SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,361tấn
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,254100m2
56Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,04100m
57Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,717100m
58Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
59Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=9m (H8)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121 dầm
60Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61 dầm
61SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,13100m2
62Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,31m3
63SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,146tấn
64SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3tấn
65SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,438tấn
66SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,601tấn
67Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,95m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74100m2
69SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m
70Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m2
71Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1201m2
72SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,09100m
73CC&LĐ gối cầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36cái
74CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16m
75Vữa SikaGrout 214-11Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2m3
76Quét keo Sikadur-732Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2m2
77Keo Epoxy trám lỗ bulôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6kg
78Khoan lổ bêtông D.18Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT641 lỗ khoan
79SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,041tấn
80Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m
81SXLĐ thép bản 6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,008tấn
82Sơn gờ, trụ lan canTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,88m2
83Nhỗ cọc cầu cũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,44100m
84Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,31m3
85Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,576100m
86Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT421 lỗ khoan
87Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan canTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2521m3
88Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,174100m3
89Đào lấy đất để đắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,191100m3
90Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,619100m3
91Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,171100m3
92Lót tấm nilon phân cáchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m2
93Bê tông 5cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,55m3
94Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc/Búa đóng cọc >= 1,2T Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu bánh thép >= 8,5T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung >= 25T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu bánh lốp/bánh hơi >= 16T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải cấp phối đá dăm Rải cấp phối đá dăm1
7 Máy ủi >= 110CV Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
9 Máy trộn bê tông >= 250l Trộn bê tông2
10 Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) Đầm bê tông2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy hàn Hàn1
13 Cần cẩu >= 16T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
14 Ô tô tự đổ >= 5T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
15 Ô tô tải có cần cẩu >= 2,5T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
17 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
18 Sà lan >= 200T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->