Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 17:55:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,951,639,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc/Búa đóng cọc >= 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép >= 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh lốp/bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải có cần cẩu >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Sà lan >= 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ cầu Cái Nai đến nhà ông Mười Bạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cái Răng. Địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,31 | 100m2 |
| 2 | Đào móng xây tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,406 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 392,53 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,775 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,775 | 100m3 |
| 6 | San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,696 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,14 | m3 |
| 8 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,14 | m3 |
| 9 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,09 | m3 |
| 10 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.740,46 | m2 |
| 11 | Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,704 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,041 | 100m3 |
| 14 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,681 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.036,41 | m3 |
| 16 | Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.402,929 | 1m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,2 | 10m |
| 18 | Lót tấm nilon phân cách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,448 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,14 | 100m2 |
| 20 | Đào móng tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,5 | 100m |
| 22 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 23 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 24 | Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,24 | m3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,06 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 29 | Đào móng rọ đá, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138 | 1 rọ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,333 | tấn |
| 32 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 124,2 | 100m |
| 33 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,33 | 100m |
| 34 | SXLĐ thép buộc đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,416 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 38 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 42 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 43 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 4 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 5 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,122 | 100m |
| 11 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 13 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Phá dòng vây ngăn nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU NGÃ BÁT | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 23% vật liệu thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 11,5% vật liệu thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,32 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 15 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát đen lót móng mố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 21 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 24 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 28 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 29 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,912 | tấn |
| 32 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,58 | m3 |
| 33 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 35 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m |
| 36 | Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,878 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 42 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 45 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 46 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 50 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 52 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 53 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 54 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 56 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 57 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 58 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 59 | Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=9m (H8) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 60 | Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 61 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 62 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 63 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 65 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 66 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,601 | tấn |
| 67 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,95 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 69 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 70 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 71 | Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | 1m2 |
| 72 | SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 73 | CC&LĐ gối cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 75 | Vữa SikaGrout 214-11 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 76 | Quét keo Sikadur-732 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 77 | Keo Epoxy trám lỗ bulông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | kg |
| 78 | Khoan lổ bêtông D.18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 79 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 80 | Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 81 | SXLĐ thép bản 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 82 | Sơn gờ, trụ lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,88 | m2 |
| 83 | Nhỗ cọc cầu cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 85 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,576 | 100m |
| 86 | Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,252 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 89 | Đào lấy đất để đắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 91 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 92 | Lót tấm nilon phân cách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 93 | Bê tông 5cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 94 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ giao thông/ Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Giao thông/Xây dựng cầu đường. Chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu và đường), có giá trị hợp đồng >= 5,6 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc/Búa đóng cọc >= 1,2T | Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép >= 8,5T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu rung >= 25T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu bánh lốp/bánh hơi >= 16T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 7 | Máy ủi >= 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250l | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 13 | Cần cẩu >= 16T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >= 5T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tải có cần cẩu >= 2,5T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 18 | Sà lan >= 200T | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi