Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343954-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220329205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:12:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,963,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (≥ 02 tầng) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,704 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Phòng giao dịch Đông Hưng - Chi nhánh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình , địa chỉ: Số 190 Hai Bà Trưng , Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình – Địa chỉ: Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Thái Bình - Địa chỉ: Lô 7.27, đường 18, KĐT Trần Lãm phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng HK86 – Địa chỉ: Số 16, ngõ 36, phố Phạm Huy Quang, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình , địa chỉ: Số 190 Hai Bà Trưng , Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình – Địa chỉ: Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình – Địa chỉ: Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình - Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, chi nhánh Thái Bình - Số 190, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Số 108, Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PGD ĐÔNG HƯNG - CHI NHÁNH THÁI BÌNH
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,8424m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9658100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7281100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4561100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4561100m3/1km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,1925100m
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,9294m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7874100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5884tấn
12Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,435m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0362tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0815tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3336tấn
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1166100m2
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6732m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,6535m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1716tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1369100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2585m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1154100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0385100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0769100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0769100m3/1km
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8448m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,069tấn
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0412100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2672m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0771m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0624tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0368100m2
33Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8368m3
34Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,755m2
35Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,755m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8528m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,091100m
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0596tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0355100m2
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,688m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4859100m3
43Dải nilong nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,8413m2
44Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,8842m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1209tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2678tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0483tấn
48Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9642100m2
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6971m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7906100m2
51Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3756100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5487tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0319tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9787tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9771tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3388tấn
57Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5018m3
58Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,3129m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1382100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1346tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4258tấn
62Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7939m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,1314m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,0174m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1114m3
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,56m
67Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt383,6388m2
68Trát tường xây gạch không nung, tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt532,7942m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,5154m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,2192m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,1532m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt279,7078m2
73Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184,56m2
74Dán màng bitum khò nóng vén lên tường 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3986m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,6612m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,048m2
77Lắp đặt vách ngăn compositeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,716m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt457,3578m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt690,1486m2
80Thi công trần thạch cao thả tấm 600x600, khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,9376m2
81Thi công trần thạch cao thả chịu ẩm 600x600, khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,6612m2
82Sản xuất và lắp đặt mái kính cường lực lấy sáng, kính 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2378tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2378tấn
85Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0991100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1684tấn
87Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0262m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0807m3
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1041m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,417m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0718m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,777m2
93Tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,23m
94Lan can kính cầu thang, kính cường lực 12mm, trụ inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,542m2
95Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,542m2
96Sản xuất cửa sổ dày 1.2mm kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,56m2
97Sản xuất cửa đi dày 1.2mm , kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,192m2
98Sản xuất vách kính cố định 4400, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,752m2
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6m2
101Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực 12mm, kính mở 2 cánh, 2 tấm fixTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,16m2
102Tay nắm kéo cửa L=800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
103Lắp đặt bản lề sàn chịu tải 105kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
104Khóa cửa lắp cho cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
105Phụ kiện kẹp kính trên dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
106Cửa cuốn khe thoáng nan nhôm độ dày 1.3mm-1.6mm có gioăng giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,16m2
107Mô tơ: bộ tời YH BoosDoor 300kg+bảng mạch+tay khiển từ xa+1 tay khiển âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
108Trục D114 mạ kẽm dày 2.5mm+ puly nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8m
109Ray dẫn hướng là ray hộp chống bão U96Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8m
110Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,16m2
111Bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
112Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1878tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,76m2
114Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,76m2
115Lắp đặt tủ điện 800x600x200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2tủ
116Lắp đặt MCCB 3P 40A-10kATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
117Lắp đặt MCCB 3P 25A-10kATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
118MCB 2P 32A - 4KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
119MCB 2P 25A - 4KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
120CB 1P 32A - 4KA + đế mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
121CB 1P 25A - 4KA + đế mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
124Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
125Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
126Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
127Ổ cắm 3 ổ 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
129Đèn led 600x600 36wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
130Đèn led D250 18wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
131Đèn tường led 18wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
132Đèn tường led 2 đầu 18wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
133Lắp đặt quạt hút 300x300-35wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
134Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt420m
135Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
136Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt296m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
138Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
139Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
142Ống nhựa bảo hộ HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
143Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
145Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
146Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
149Lắp đặt Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
150Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
151Giá để xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
153Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
154Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
155Máy bơm nước 2HPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
156Bộ điều khiển bơm theo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
157Van phao cơ DN40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
158Van khóa chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
159Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
161Cút vuông DN25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
162Cút vuông DN20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
163Tê 25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
164Nối thẳng ren trong DN25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
165Nối thẳng ren trong DN20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
169Họng kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
170Họng kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
171Cút UPVC 90 D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
172Cút UPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
173Tê UPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
174Cút UPVC 45 D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
175Tê UPVC 45 D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
176Tê UPVC 45 D110/76Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
177Tê UPVC 45 D90/76Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
178Ống UPVC 90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,53100m
179Cút UPVC 90 D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
180Cút UPVC 45 D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
181Cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt262,1808m2
B BOOTH ATM
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6146m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,414m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,449m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0771tấn
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bệ máy, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,36m2
7Lát nền, sàn bằng đá Granite vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,38m2
8Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,28m2
9Hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt218,17kg
10Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực Temper Glass dày 10mm, viền bao gồm nẹp nhôm 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,31m2
11Bản lề thủy lực VPP nguyên chiếc, Bao gồm công lắp bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
12Tay nắm inox L=600, phụ kiện Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
13Phụ kiện inox đế sập 3x8 để gia cố vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
14Kẹp L, kẹp góc trên dưới phụ kiện Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
15Kính cường lực Temper 10mm, sơn 2K theo màu thương hiệu, theo thiết kế, gia công CNCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,615m2
16Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm sơn màu xanh beTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,69m2
17Bảng thông tin: Bộ dán Decan thông tin hướng dẫn sử dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn mát chống ồnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0475100m2
19Decal cửa kính hoạt tiết in KTS và decal cán mờ.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4md
20Hộp đèn bạt 3M, đèn LED Samsung 3 bóng, khung nhôm sập định hình, in UV toàn bộ trên bạt 3M/Avery, cán màng chống UV bên ngoài và lớp tản sáng 3M/Avery bên trong, mặt hậu và viền alu. Mặt bên phải máy giáp nhà bảo vệ không lắp biểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,484m2
21Thùng rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
22MCB 2P 40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
23Đèn led D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cọc
C SÂN PHÒNG GIAO DỊCH
1Đầm đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3ca
2Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,3m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,476m3
D TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
2Kéo, dải và lắp đặt cáp ngầm trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
3Hộp nối cáp 22kV-3x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hộp
4Đầu cáp khô 22kV-3x50/co ngót nguội/ElbowTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Đầu
5Làm đầu cáp khô 24kV tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Đầu
6Ống nhựa xoắn chịu lực f130/100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
7Đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
8Hào cáp ngầm trong khu đất dự ánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
9Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trạm
10Móng trạm trụ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Móng
11Vật tư phụ (Băng báo cáp ngầm, hạt sứ báo hiệu cáp ngầm, keo bọt, đầu cáp, băng dính…)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trạm
12Nhân công lắp đặt, tháo, lắp, vận chuyển trạm biến áp, đường dây cáp ngầm, móng trạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trạm
13Chi phí nghiệm thu kỹ thuật, đóng điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trạm
14Phương án thi công, thỏa thuận đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Trạm
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 400V
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
2Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
3Thí nghiệm VonmetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện6cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
6Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm ATMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
F THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1mẫu
4Chi phí ca xe thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
G THÍ NGHIỆM THỬ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Thử cáp ngầm 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Sợi
2Thử thu lôi van 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
3Thử tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trạm
4Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
H CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới. Thuốc phòng mối Mythich 240Sc, liều lượng 4 lít dung dịch/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (≥ 02 tầng) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,704 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng gồm (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn2
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->