Gói thầu: Sửa chữa nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 18:06:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,694,835,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:-Tương tự về quy mô công việc+ Có các hạng mục công việc tương tự+ Có giá trị xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự >= 4.5 tỷ đồng+ Số lượng hợ đồng là :1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 4.5 tỷ đồng.+ Loại công trình dân dụng+ Cấp công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà hành chính Sửa chữa nhà hành chính 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo quy mô gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Tổng Giám đốc, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình - Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu theo Quyết định số 071/QĐ-ĐNB ngày 02/28/2022. Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình– Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư xây dựng, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Ông : Nguyễn Văn Hòa Chức vụ: Chuyên viên P. ĐTXD SĐT: 0943.649.558 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khu vệ sinh chung thành phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà | Tháo dỡ vách ngăn trong nhà | 98,271 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 123,174 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 61,582 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép khu hộp kỹ thuật | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép khu hộp kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 184,632 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Phá dỡ nền lát gạch các loại | 125,55 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 70,982 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 70,982 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 70,982 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,351 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 112 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần | Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần | 1 | lít |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,352 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,166 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,087 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,257 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 154,223 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 153,299 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,299 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 334,017 | m2 |
| 33 | Mua cửa gỗ công nghiệp | Mua cửa gỗ công nghiệp | 9,66 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,66 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 3,92 | m2 |
| 36 | Bản lề 3D | Bản lề 3D | 8 | cái |
| 37 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,76 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo cầu thang trục 11-12 thành vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Tháo dỡ lan can cầu thang | 18,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 32,576 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 230,214 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn thang bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn thang bê tông cốt thép | 3,232 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Phá dỡ nền lát gạch các loại | 79,356 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 45,095 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 45,095 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 45,095 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,896 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 424 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần | Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần | 2 | lít |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,326 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,278 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,506 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,147 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,106 | tấn |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông thi công chống thấm | Đục nhám mặt bê tông thi công chống thấm | 22,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 50,04 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,688 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,829 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,977 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 326,766 | m2 |
| 27 | Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | 11,12 | m2 |
| 28 | Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox | Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox | 8,136 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x450mm | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x450mm | 3,702 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75 | 97,271 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75 | 252,684 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm | 95,357 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,38 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | 12,42 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 10,08 | m2 |
| 36 | Mua vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Mua vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | 14,4 | m2 |
| 37 | Bản lề 3D | Bản lề 3D | 18 | cái |
| 38 | Bản lề chữ A | Bản lề chữ A | 24 | cái |
| 39 | Khóa Aglock cho cửa đi | Khóa Aglock cho cửa đi | 6 | cái |
| 40 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | 18 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính | Lắp dựng vách kính | 14,4 | m2 |
| 43 | Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | 59,772 | m2 |
| 44 | Lắp vách ngăn trong nhà | Lắp vách ngăn trong nhà | 59,772 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,117 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,616 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,055 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn |
| 51 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,033 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,64 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,168 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,92 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,515 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,044 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W | Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút mùi 450x450mm | Lắp đặt quạt hút mùi 450x450mm | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Lắp đặt đế âm | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | 68 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | 52 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | 39 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | 71 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | 3 | cái |
| 80 | Máy bơm nước 6m3/h, h=30m | Máy bơm nước 6m3/h, h=30m | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ |
| 88 | Van xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG843 (VGHX03) Âm Tường Dùng Pin | Van xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG843 (VGHX03) Âm Tường Dùng Pin | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 105 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 97 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | 36 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | 15 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 176,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | 9 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 601,731 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,29 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 79,63 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Phá dỡ nền lát gạch các loại | 142,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 8.847,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 854,908 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông khu vệ sinh trước khi chống thấm | Đục nhám mặt bê tông khu vệ sinh trước khi chống thấm | 15,344 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,177 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,177 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 15,177 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,228 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,14 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu chống thấm khu WC, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu chống thấm khu WC, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 21,888 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,888 | m2 |
| 21 | Đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | 5,543 | m2 |
| 22 | Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox | Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox | 4,056 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 1000x1000mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 1000x1000mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 126,54 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75 | 15,74 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75 | 94,788 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2.020,579 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao trang trí | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao trang trí | 226,978 | m2 |
| 28 | Phào thạch cao góc trần giật cấp | Phào thạch cao góc trần giật cấp | 99,96 | m |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa WPC | Thi công trần bằng tấm nhựa WPC | 81,251 | m2 |
| 30 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | 121,752 | m2 |
| 31 | Vách gỗ trang trí phòng họp (bao gồm cả phụ kiện) | Vách gỗ trang trí phòng họp (bao gồm cả phụ kiện) | 37,2 | m2 |
| 32 | Ốp cạnh cửa phòng họp tầng 2 (Tấm PVC vân gỗ) | Ốp cạnh cửa phòng họp tầng 2 (Tấm PVC vân gỗ) | 5,678 | m2 |
| 33 | Phào nẹp góc cửa phòng họp tầng 2 (Thanh nhựa PVC vân gỗ) | Phào nẹp góc cửa phòng họp tầng 2 (Thanh nhựa PVC vân gỗ) | 33,4 | md |
| 34 | Rèm trang trí phòng chờ (Rèm vải cầu vồng) | Rèm trang trí phòng chờ (Rèm vải cầu vồng) | 169,5 | m2 |
| 35 | Ốp tấm nhựa Aluminium khu cửa sảnh | Ốp tấm nhựa Aluminium khu cửa sảnh | 8,861 | m2 |
| 36 | Mái kính cường lực dày 12mm sảnh phụ | Mái kính cường lực dày 12mm sảnh phụ | 5,4 | m2 |
| 37 | Hệ khung thép hình đỡ mái kính sảnh phụ | Hệ khung thép hình đỡ mái kính sảnh phụ | 1 | bộ |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.247,557 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.247,557 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9.702,468 | m2 |
| 41 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | 52,5 | m2 |
| 42 | Bản lề 3D | Bản lề 3D | 15 | cái |
| 43 | Khóa Aglock cho cửa đi | Khóa Aglock cho cửa đi | 3 | cái |
| 44 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | 3 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,57 | m2 |
| 46 | Mua cửa gỗ công nghiệp | Mua cửa gỗ công nghiệp | 122,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Lắp dựng cửa không có khuôn | 122,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 22,625 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led Panel GX Lightinh PB-ZF-4802 | Lắp đặt đèn Led Panel GX Lightinh PB-ZF-4802 | 108 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 90/7W | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 90/7W | 510 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W | 131 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W | Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W | 40 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí, đèn led hắt tường ngoài trời 1 đầu | Lắp đặt đèn trang trí, đèn led hắt tường ngoài trời 1 đầu | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led dây 9W/m | Lắp đặt đèn Led dây 9W/m | 79 | m |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Lắp đặt đế âm | 88 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 160 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | 79 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bị | Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bị | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | 2.512 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | 1.426 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | 0,55 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | 0,73 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | 69 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32 | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20 | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | 0,56 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | 0,14 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | 65 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | 79 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | 4 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | 25 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | 13 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo khu sảnh | |||
| 1 | Vách ốp sảnh (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế) | Vách ốp sảnh (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế) | 37,884 | m2 |
| 2 | Vách ốp cầu thang (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế) | Vách ốp cầu thang (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế) | 20,244 | m2 |
| 3 | Ốp cột (Nhựa Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin) | Ốp cột (Nhựa Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin) | 27,72 | m2 |
| 4 | Thanh Lam vách ngăn phòng chờ (Nhựa vân gỗ Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin) | Thanh Lam vách ngăn phòng chờ (Nhựa vân gỗ Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin) | 9,24 | m2 |
| 5 | Vách lôgô (Kính cường lực dày 10mm) | Vách lôgô (Kính cường lực dày 10mm) | 10,4 | m2 |
| 6 | Kính lan can (Kính cường lực dày 10mm) | Kính lan can (Kính cường lực dày 10mm) | 30,36 | m2 |
| 7 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | 27,6 | m |
| 8 | Vách ốp phòng chờ (Tấm nhựa PVC vân đá) | Vách ốp phòng chờ (Tấm nhựa PVC vân đá) | 10,248 | m2 |
| 9 | Vách ốp phòng chờ (Nhựa Picomat dày 17mm bề mặt phủ Melamin) | Vách ốp phòng chờ (Nhựa Picomat dày 17mm bề mặt phủ Melamin) | 15,372 | m2 |
| 10 | Trần lam nhựa (Nhựa phủ vân gỗ) | Trần lam nhựa (Nhựa phủ vân gỗ) | 79,775 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn Led khung nhôm (gắn trên trần lam nhựa) | Lắp đặt đèn Led khung nhôm (gắn trên trần lam nhựa) | 25 | bộ |
| 12 | Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 8mm | Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 8mm | 47,04 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | 47,04 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 35,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W | Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W | 14 | bộ |
| 18 | Ốp giếng trời (Tấm PVC vân đá) | Ốp giếng trời (Tấm PVC vân đá) | 16,206 | m2 |
| 19 | Phào nẹp giếng trời (Thanh nhựa PVC vân gỗ) | Phào nẹp giếng trời (Thanh nhựa PVC vân gỗ) | 27,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:-Tương tự về quy mô công việc+ Có các hạng mục công việc tương tự+ Có giá trị xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự >= 4.5 tỷ đồng+ Số lượng hợ đồng là :1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 4.5 tỷ đồng.+ Loại công trình dân dụng+ Cấp công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có bằng đại học chuyên ngành PCCC | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học | 1 | + Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có tay nghề phù hợp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi