Gói thầu: Sửa chữa nhà hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343703-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220322675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:06:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,694,835,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:-Tương tự về quy mô công việc+ Có các hạng mục công việc tương tự+ Có giá trị xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự >= 4.5 tỷ đồng+ Số lượng hợ đồng là :1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 4.5 tỷ đồng.+ Loại công trình dân dụng+ Cấp công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có tay nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà hành chính
Sửa chữa nhà hành chính
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình , địa chỉ: Lô Đ7, khu công nghiệp Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo quy mô gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Tổng Giám đốc, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình - Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu theo Quyết định số 071/QĐ-ĐNB ngày 02/28/2022. Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình– Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư xây dựng, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Ông : Nguyễn Văn Hòa Chức vụ: Chuyên viên P. ĐTXD SĐT: 0943.649.558
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khu vệ sinh chung thành phòng làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công16,62m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa24bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiTháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi6bộ
6Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện3công
7Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước3công
8Tháo dỡ vách ngăn trong nhàTháo dỡ vách ngăn trong nhà98,271m2
9Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần123,174m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 61,582m3
11Phá dỡ sàn bê tông cốt thép khu hộp kỹ thuậtPhá dỡ sàn bê tông cốt thép khu hộp kỹ thuật0,092m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường184,632m2
13Phá dỡ nền lát gạch các loạiPhá dỡ nền lát gạch các loại125,55m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại70,982m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T70,982m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T70,982m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1506,351m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1121 lỗ khoan
19Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phầnBơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần1lít
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,352m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,03100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,025tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,166m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,087m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75322,257m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75154,223m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao153,299m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,299m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ334,017m2
33Mua cửa gỗ công nghiệpMua cửa gỗ công nghiệp9,66m2
34Lắp dựng cửa không có khuônLắp dựng cửa không có khuôn9,66m2
35Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm3,92m2
36Bản lề 3DBản lề 3D8cái
37Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ2cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,76m2
B Hạng mục 2: Cải tạo cầu thang trục 11-12 thành vệ sinh chung
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công29,114m2
2Tháo dỡ lan can cầu thangTháo dỡ lan can cầu thang18,72m
3Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện2công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 32,576m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ230,214m2
6Phá dỡ sàn thang bê tông cốt thépPhá dỡ sàn thang bê tông cốt thép3,232m3
7Phá dỡ nền lát gạch các loạiPhá dỡ nền lát gạch các loại79,356m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại45,095m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T45,095m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T45,095m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1504,896m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4241 lỗ khoan
13Bơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phầnBơm keoSika Anchorfix 3001, keo cấy thép Epoxy 2 thành phần2lít
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,326m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,278100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,506tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,84m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,147100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,106tấn
21Đục nhám mặt bê tông thi công chống thấmĐục nhám mặt bê tông thi công chống thấm22,32m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10050,04m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …61,688m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,829m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,977m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75326,766m2
27Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 7511,12m2
28Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng InoxKhung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox8,136m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x450mmCông tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x450mm3,702m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 7597,271m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75252,684m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mmThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600mm95,357m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,38m2
34Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm12,42m2
35Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm10,08m2
36Mua vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmMua vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm14,4m2
37Bản lề 3DBản lề 3D18cái
38Bản lề chữ ABản lề chữ A24cái
39Khóa Aglock cho cửa điKhóa Aglock cho cửa đi6cái
40Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ18cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,5m2
42Lắp dựng vách kínhLắp dựng vách kính14,4m2
43Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)59,772m2
44Lắp vách ngăn trong nhàLắp vách ngăn trong nhà59,772m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,117100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,616m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,055m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiVán khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,06100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,058tấn
51Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,033m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7515,64m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7517,168m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,92m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,515m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,024100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,044tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
59Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12WLắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W18bộ
60Lắp đặt quạt hút mùi 450x450mmLắp đặt quạt hút mùi 450x450mm4cái
61Lắp đặt đế âmLắp đặt đế âm5hộp
62Lắp đặt công tắc 1 chiềuLắp đặt công tắc 1 chiều9cái
63Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịLắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị1hộp
64Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịLắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị4hộp
65Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm268m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D1652m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,12100m
68Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D1108cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Lắp đặt ống nhựa PPR, D400,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Lắp đặt ống nhựa PPR, D320,3100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Lắp đặt ống nhựa PPR, D200,6100m
72Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D2039cái
73Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D409cái
74Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D3220cái
75Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D2071cái
76Lắp nút bịt nhựa D20Lắp nút bịt nhựa D2039cái
77Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40Lắp đặt van 2 chiều PPR, D401cái
78Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32Lắp đặt van 2 chiều PPR, D321cái
79Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20Lắp đặt van 2 chiều PPR, D203cái
80Máy bơm nước 6m3/h, h=30mMáy bơm nước 6m3/h, h=30m1bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt12bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhLắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
83Lắp đặt hộp đựng giấyLắp đặt hộp đựng giấy12cái
84Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiLắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi12bộ
85Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboLắp đặt vòi chậu rửa Lavabo12bộ
86Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi6cái
87Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam9bộ
88Van xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG843 (VGHX03) Âm Tường Dùng PinVan xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG843 (VGHX03) Âm Tường Dùng Pin9bộ
89Lắp đặt vòi rửa D20Lắp đặt vòi rửa D206bộ
90Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D608cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,8100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,5100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Lắp đặt ống nhựa PVC, D340,18100m
94Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110105cái
95Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D6097cái
96Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D3436cái
97Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Lắp nút bịt nhựa PVC, D11015cái
98Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Lắp nút bịt nhựa PVC, D6010cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà hành chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công176,93m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiTháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi4bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện9công
6Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước5công
7Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần601,731m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,29m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường79,63m2
10Phá dỡ nền lát gạch các loạiPhá dỡ nền lát gạch các loại142,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ8.847,56m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần854,908m2
13Đục nhám mặt bê tông khu vệ sinh trước khi chống thấmĐục nhám mặt bê tông khu vệ sinh trước khi chống thấm15,344m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,177m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T15,177m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T15,177m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,228m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,14m2
19Láng nền sàn không đánh mầu chống thấm khu WC, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Láng nền sàn không đánh mầu chống thấm khu WC, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10021,888m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …21,888m2
21Đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 755,543m2
22Khung giá đỡ bệ chậu rửa bằng InoxKhung giá đỡ bệ chậu rửa bằng Inox4,056m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 1000x1000mm, vữa XM PCB30 mác 75Lát nền, sàn, kích thước gạch 1000x1000mm, vữa XM PCB30 mác 75126,54m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, kích thước gạch 450x450mm, vữa XM mác 7515,74m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM mác 7594,788m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao2.020,579m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao trang tríThi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao trang trí226,978m2
28Phào thạch cao góc trần giật cấpPhào thạch cao góc trần giật cấp99,96m
29Thi công trần bằng tấm nhựa WPCThi công trần bằng tấm nhựa WPC81,251m2
30Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpThi công mặt sàn gỗ công nghiệp121,752m2
31Vách gỗ trang trí phòng họp (bao gồm cả phụ kiện)Vách gỗ trang trí phòng họp (bao gồm cả phụ kiện)37,2m2
32Ốp cạnh cửa phòng họp tầng 2 (Tấm PVC vân gỗ)Ốp cạnh cửa phòng họp tầng 2 (Tấm PVC vân gỗ)5,678m2
33Phào nẹp góc cửa phòng họp tầng 2 (Thanh nhựa PVC vân gỗ)Phào nẹp góc cửa phòng họp tầng 2 (Thanh nhựa PVC vân gỗ)33,4md
34Rèm trang trí phòng chờ (Rèm vải cầu vồng)Rèm trang trí phòng chờ (Rèm vải cầu vồng)169,5m2
35Ốp tấm nhựa Aluminium khu cửa sảnhỐp tấm nhựa Aluminium khu cửa sảnh8,861m2
36Mái kính cường lực dày 12mm sảnh phụMái kính cường lực dày 12mm sảnh phụ5,4m2
37Hệ khung thép hình đỡ mái kính sảnh phụHệ khung thép hình đỡ mái kính sảnh phụ1bộ
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.247,557m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.247,557m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9.702,468m2
41Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm52,5m2
42Bản lề 3DBản lề 3D15cái
43Khóa Aglock cho cửa điKhóa Aglock cho cửa đi3cái
44Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ3cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm54,57m2
46Mua cửa gỗ công nghiệpMua cửa gỗ công nghiệp122,36m2
47Lắp dựng cửa không có khuônLắp dựng cửa không có khuôn122,36m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 22,625100m2
49Lắp đặt đèn Led Panel GX Lightinh PB-ZF-4802Lắp đặt đèn Led Panel GX Lightinh PB-ZF-4802108bộ
50Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 90/7WLắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 90/7W510bộ
51Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9WLắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W131bộ
52Lắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12WLắp đặt đèn Led âm trần D At10l ĐM 110/12W40bộ
53Lắp đặt đèn trang trí, đèn led hắt tường ngoài trời 1 đầuLắp đặt đèn trang trí, đèn led hắt tường ngoài trời 1 đầu8bộ
54Lắp đặt đèn Led dây 9W/mLắp đặt đèn Led dây 9W/m79m
55Lắp đặt đế âmLắp đặt đế âm88hộp
56Lắp đặt công tắc 1 chiềuLắp đặt công tắc 1 chiều160cái
57Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịLắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị4hộp
58Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịLắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị79hộp
59Lắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bịLắp đặt mặt dùng cho 3 thiết bị3hộp
60Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm22.512m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D161.426m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Lắp đặt ống nhựa PPR, D400,55100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Lắp đặt ống nhựa PPR, D320,25100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Lắp đặt ống nhựa PPR, D200,73100m
65Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D2024cái
66Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D204cái
67Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D4027cái
68Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D3214cái
69Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D2069cái
70Lắp nút bịt nhựa D20Lắp nút bịt nhựa D2028cái
71Lắp đặt van 2 chiều PPR, D40Lắp đặt van 2 chiều PPR, D401cái
72Lắp đặt van 2 chiều PPR, D32Lắp đặt van 2 chiều PPR, D324cái
73Lắp đặt van 2 chiều PPR, D20Lắp đặt van 2 chiều PPR, D204cái
74Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhLắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
76Lắp đặt hộp đựng giấyLắp đặt hộp đựng giấy4cái
77Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiLắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi4bộ
78Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboLắp đặt vòi chậu rửa Lavabo4bộ
79Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi4cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senLắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
81Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D604cái
82Lắp đặt bình nóng lạnh 30LLắp đặt bình nóng lạnh 30L4bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Lắp đặt ống nhựa PVC, D1100,56100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Lắp đặt ống nhựa PVC, D600,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Lắp đặt ống nhựa PVC, D340,14100m
86Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D11065cái
87Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D6079cái
88Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D344cái
89Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Lắp nút bịt nhựa PVC, D11025cái
90Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Lắp nút bịt nhựa PVC, D6013cái
D Hạng mục 4: Cải tạo khu sảnh 
1Vách ốp sảnh (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế)Vách ốp sảnh (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế)37,884m2
2Vách ốp cầu thang (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế)Vách ốp cầu thang (Alu Alcoret bóng gương theo thiết kế)20,244m2
3Ốp cột (Nhựa Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin)Ốp cột (Nhựa Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin)27,72m2
4Thanh Lam vách ngăn phòng chờ (Nhựa vân gỗ Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin)Thanh Lam vách ngăn phòng chờ (Nhựa vân gỗ Picomat dày 17mm, Bề mặt phủ Melamin)9,24m2
5Vách lôgô (Kính cường lực dày 10mm)Vách lôgô (Kính cường lực dày 10mm)10,4m2
6Kính lan can (Kính cường lực dày 10mm)Kính lan can (Kính cường lực dày 10mm)30,36m2
7Tay vịn gỗ lan can cầu thangTay vịn gỗ lan can cầu thang27,6m
8Vách ốp phòng chờ (Tấm nhựa PVC vân đá)Vách ốp phòng chờ (Tấm nhựa PVC vân đá)10,248m2
9Vách ốp phòng chờ (Nhựa Picomat dày 17mm bề mặt phủ Melamin)Vách ốp phòng chờ (Nhựa Picomat dày 17mm bề mặt phủ Melamin)15,372m2
10Trần lam nhựa (Nhựa phủ vân gỗ)Trần lam nhựa (Nhựa phủ vân gỗ)79,775m2
11Lắp đặt đèn Led khung nhôm (gắn trên trần lam nhựa)Lắp đặt đèn Led khung nhôm (gắn trên trần lam nhựa)25bộ
12Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 8mmMua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 8mm47,04m2
13Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàLắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà47,04m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao35,72m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,72m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,72m2
17Lắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9WLắp đặt đèn Led âm trần D At02l ĐM 110/9W14bộ
18Ốp giếng trời (Tấm PVC vân đá)Ốp giếng trời (Tấm PVC vân đá)16,206m2
19Phào nẹp giếng trời (Thanh nhựa PVC vân gỗ)Phào nẹp giếng trời (Thanh nhựa PVC vân gỗ)27,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:-Tương tự về quy mô công việc+ Có các hạng mục công việc tương tự+ Có giá trị xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự >= 4.5 tỷ đồng+ Số lượng hợ đồng là :1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 4.5 tỷ đồng.+ Loại công trình dân dụng+ Cấp công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công làm việc tại công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 + Có bằng đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư33
5 Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 + Có bằng đại học chuyên ngành PCCC33
6 Phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học 1 + Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư33
7 Công nhân kỹ thuật 20 có tay nghề phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->