Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thị xã 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:22:00 đến ngày 2020-11-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,831,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình đồng hồ | 140 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. Vật liệu: Bằng nhựa dày 1,8mm, đường kính mặt đồng hồ 200mm có thể gắn lên bảng từ bằng nam châm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | MÔN TOÁN | |
| 2 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 140 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15o), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 3 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 140 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1 ). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 140 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u,ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Bao gồm: - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 679 | Bộ | Gồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 679 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 679 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 01 tranh minh họa: Về các hoạt động ngoài trời; d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem tivi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 679 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 679 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định l¬ượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: - Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết - Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. - Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 10 | Thanh phách | 1.190 | Cặp | Cặp Thanh phách bằng gỗ qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp màu gỗ tự nhiên, Kích thước dài 20cm đường kính 2,5cm, 2 đầu thanh bo tròn. (Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | MÔN ÂM NHẠC | |
| 11 | Song loan | 1.190 | Cái | Băng Gỗ căm xe hoặc nhóm tương đương, đường kính 60mm, cao 30mm, thanh đàn hồi bằng thép chính phẩm rộng 16mm. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành tại VN). | MÔN ÂM NHẠC | |
| 12 | Trống nhỏ | 340 | Bộ | Vật liệu: Nhựa ABS, mặt trống da tổng hợp. Đường kính 200mm, chiều ca0 70mm, dùi gõ bằng nhựa dài 170mm. Dùng giữ phách, giữ nhịp, tiết tấu, tổ chức trò chơi. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành tại VN). | MÔN ÂM NHẠC | |
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 340 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm, làm bằng thép Ø8mm, có dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép Ø5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành tại VN). | MÔN ÂM NHẠC | |
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 340 | Cái | Mặt trống Meca. Đường Kính 200mm, có 2 tầng lục lạc, cây gõ bằng gỗ (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành tại VN). | MÔN ÂM NHẠC | |
| 15 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 34 | Chiếc | Bàn phím: 61 phím. Max. Polyphony 265 Bộ nhớ trong 128MB Số tiếng 433 tiếng càu sẵn + 256 tiếng mở rộng Hiệu ứng Reverb 10kiểu Chorus 8 kiểu Transpose-12-+12 (in semitones) Tempo 30-280 Điệu nhạc 347 điệu cài sẵn, có thể mở rộng với USB One Touch Seting 4 lựa chọn/điệu (With Tempo/Tone/Style/Transpose lock functions) Các phím điều khiển STẢT/STOP, SYNC START, INTRO/ENDING, FILL A, FILL B, FADE, CHORD MP3 PADS 12 PADS cho nhạc MP3 Plackback với USB. Máy đánh nhịp 0, 2-9 Bài hát cài sẵn 160 bài Thu âm 10 bài Công xuất loa 10W +10W Kích cỡ loa Speakers 10cm (4 inches) x2 Tweeters 2.5cm (1inch) x2 Ngõ cắm micro Dàn và bài hát với đàn qua ngõ cấm Micro với hiệu ứng DELAY+REVERB (nhiều hiệu ứng tùy chọn khác) Ngoc cấm USB phát nhạc MP3/Wave trực tiếp từ thẻ nhớ USB Pich Bend có Màn hình Custom LCD Các ngõ kết nối PHONES jack: stereo 1/4-inh phone type MIC INPUT jack: 1/4 – inch TRS phone type. SUSTAIN jack: 1/4 - inch phone type. USB Computer port: USB B type. USB Memory port: USB A type. DC IN jack. Nguồn có thể sử dụng AC ADAPTOR hoặc PIN AA x 6 viên. Kích thước (W x D x H): 956 mm x 360 mm x 133 mm. Trọng lượng: 6,2 Kg – USB chép sẵn hơn 100 bài nhạc cấp tiểu học và THCS | MÔN ÂM NHẠC | |
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 1.190 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1.190 | Cái | Làm bằng gỗ tự nhiên kiểu hình chữ A, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Có thể tăng giảm chiều cao từ (0,4 đến 1)m, phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. Kích thước: (1300x450x500)mm, chân có thể gập được Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 204 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 19 | Bục đặt mẫu | 136 | Cái | Chất liệu: Khung bằng kẽm hộp 40x40mm dày 1,4mm. Sơn tĩnh điện Mặt đặt mẫu bằng gỗ tự nhiên, gỗ cao su ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt dày 18mm sơn phủ 3 lớp PU bóng, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tổng thể: D500xR400xC1000mm. Kích thước: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày 18mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 20 | Các hình khối cơ bản | 34 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, không cong vênh, không mối mọt, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 21 | Máy chiếu (projector) hoặc tivi có kết nối máy tính | 34 | Bộ | Dẫn chiếu thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 22 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 34 | Bộ | Dàn âm thanh di động ngoài trời – Màu sắc: Đen – Thùng gỗ – Nguồn Cấp: 110 ~ 240VAC/50 ~ 60Hz (Auto volt) – Hệ thống loa: 2 Loa Bass 25cm và 1 Loa Treble – Công suất tối đa: 100W (RMS) max / 450W (PMPO) – Ngõ ra: Line-Out – Ngõ vào: MIC1, MIC2, Line-In… – Kích thước thùng carton (RxCxS): 420 x 880 x 420 mm – Cân nặng: 26 kg – Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF, Phiếu bảo hành, Sách hướng dẫn sử dụng. – Có thể kết nối thêm bình Acquy để sử dụng. – Kết nối kho nhạc online chứa sẵn hơn 30 ngàn bài hát, kho nhạc Offline hơn 15.000 bài hát, chức năng trộn Youtube ngay trên app CloudKaraoke để mở rộng kho nhạc không giới hạn. – Cho phép điều khiển, chọn bài, xem video karaoke cùng lúc trên nhiều thiết bị di động. – Bảo hành: Máy 12 tháng. | MÔN MỸ THUẬT | |
| 23 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 204 | Bộ | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học) | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 24 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 204 | Bộ | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 25 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 204 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 26 | Đồng hồ bấm giây | 204 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. Hiện Giờ-Phút-Giây và % giây. Giờ và ngày tháng hiện tại. Kích thước (DxRxC cm): (5.6x6.2x2)cm.Đồng hồ nhớ được 2 lần liên tiếp | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 27 | Còi | 204 | Chiếc | Loại thông dụng bằng nhựa | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 28 | Cờ đuôi nheo | 408 | Chiếc | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 29 | Thước dây | 204 | Chiếc | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. Vỏ được chế tạo bằng chất liệu nhựa, sợi thước được chế tạo bằng sợi tổng hợp dài 30m. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 30 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 68 | Chiếc | Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 31 | Đệm nhảy | 204 | Chiếc | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 32 | Bóng đá | 204 | Quả | Bóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Loai số 4 có chu vi từ 63cm - 66cm và trọng lượng dao động từ 340gr - 368gr | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 33 | Cầu môn bóng đá | 34 | Bộ | Cầu môn bóng đá 5 người: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Cầu môn bóng đá 5 người: Kiểu dáng đặt nổi, kích thước (3m x 2m), khung chính ống kẽm Ø76mm, có gọng khung sau. Sơn tĩnh điện màu trắng, có gắn các móc để treo lưới. Lưới bóng đá 5 người: Lưới sợi 2.0mm, ô đơn 145mm, kích thước 3.05 x 2.03 x 1.02 x 1.02, hình hộp, dùng cho tập luyện. Có thể tháo rời để vận chuyển. 1 bộ gồm 2 chiếc | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 34 | Bóng rổ | 204 | Quả | Bóng rổ: Loại số 5, có Đường kính: 24,6cm, chu vi từ 69cm-71cm và trọng lượng dao động từ 397gr - 453gr. (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL). Cao su cấp với độ đàn hồi tốt, cực êm và có độ bền cao | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 35 | Cột bóng rổ | 68 | Bộ | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Chân cột bóng rổ bằng sắt Ø60mm và Ø16mm, vuông 20mm, vuông 30mm, vuông 16mm, sắt hộp 13x26mm, sắt hộp 20x40mm, tole tấm dày 2.5mm và 0.6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Di chuyển bằng bánh xe. Lưới bóng rổ: sợi 2,5mm, 12 móc, dài 55cm. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 36 | Dây nhảy tập thể | 204 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. Chất liệu: tay gỗ, dây làm từ nhựa dẻo dài 5m, 7m có thể điều chỉnh | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 37 | Dây nhảy cá nhân | 680 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. Chất liệu: tay bọc mút, dây làm từ nhựa dẻo dài 2,0m, có thể điều chỉnh | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 38 | Quả cầu đá | 2.033 | Quả | Quả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Cầu đá mouse ABM, đế cầu bằng cao su tổng hợp, miếng lót bằng nhựa, độ cao của quả cầu 12cm. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 39 | Cột và lưới đá cầu | 68 | Bộ | Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Cột làm bằng sắt Ø34mm và Ø38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Di chuyển bằng bánh xe. Lưới đá cầu: Ô 2 cm, chiều cao 76 cm, chiều dài 700 cm | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 40 | Bóng ném | 204 | Quả | Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Bằng chất liệu cao su mềm và có độ bền cao.Khối lượng: 150g. Đường kính: 63 mm.Màu sắc: Đen. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 41 | Bóng chuyền hơi | 204 | Quả | Bóng chuyển hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 42 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 68 | Bộ | Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Chân cột bóng chuyền bằng sắt Ø90mm và Ø60mm, tole tấm dày 1,5mm, toàn bộ sơn tỉnh điện. Lưới bóng chuyền Ô vuông 10cm, cao 100cm, dài 950cm. 01 bộ bao gồm 2 cột và 1 tay quay căng lưới. | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 43 | Các bài nhạc dân vũ | 68 | Chiếc | Đĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt | MÔN THỂ DỤC THỂ CHẤT | |
| 44 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 140 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa: Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 45 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. Nhường đồ chơi cho em Tranh giành đồ chơi với em nhỏ Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ Lễ phép với anh, chị | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 46 | Bộ tranh: Thật thà | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất - Nhặt được của rơi giữ làm của riêng - Không tự ý lấy đồ dùng của bạn - Tự ý lấy đồ dùng của bạn - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 47 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà - Không tự giác học bài - Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học - Hăng hái phát biểu - Nói chuyện riêng trong giờ học - Vệ sinh lớp học | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 48 | Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nền nếp và không nền nếp: - Đặt báo thức, đi học đúng giờ - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp - Sách vở, bàn học không ngăn nắp - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập - Trang phục gọn gàng phù hợp | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 49 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng - Lễ phép với thầy cô - Không vẽ bẩn lên tường - Không nói chuyện riêng trong giờ học - Trật tự khi xếp hàng - Xô đẩy khi xếp hàng | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 50 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: - Tự vệ sinh răng miệng - Tự mặc quần áo - Ngồi học đúng tư thế - Ngồi học không đúng tư thế - Tự rửa tay trước và sau khi ăn - Tập thể dục rèn luyện sức khỏe - Tự tắm gội | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 51 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 819 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh đuối nước - Bỏng – Phòng tránh bỏng - Ngã – Phòng tránh ngã - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm - Điện giật – Phòng tránh điện giật - Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 52 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 819 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: - 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 53 | Bảng nhóm | 679 | Chiếc | Vật liệu: Bằng nhựa. Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 54 | Tủ đựng thiết bị | 140 | Chiếc | Kích thước: (C1760xD1060xS400) mm. Thành, đáy, nóc bằng tôn tấm dày 0,6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện màu sắc theo thiết kế, liên kết đảm bảo vững chắc. Thiết kế 4 ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao, cửa có khóa chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 55 | Bảng phụ | 140 | Chiếc | Vật liệu: Bằng nhựa Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn, có nẹp treo. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 56 | Radio - Castsete | 35 | Chiếc | Loại thông dụng, dùng được đĩa CD và USB Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 57 | Loa cầm tay | 34 | Chiếc | Loa phát thanh cầm tay Công suất ra: 15W Phạm vi hoạt động 315m vẫn có thể nghe rõ âm thanh từ loa phát ra. Nguồn điện áp: R14P(C) x 6 (9V DC) Thời gian sử dụng pin: 14 giờ Công suất tối đa: (23W) Chất liệu: Nhựa ABS Trọng lượng: 1,1kg Kích thước: 25cm x 35cm | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 58 | Nam châm | 2.800 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, võ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính Ø32mm. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 59 | Nẹp treo tranh | 680 | Chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 60 | Giá treo tranh | 102 | Chiếc | Giá treo tranh - Kích thước: (1,45x0,5)m. - Vật liệu: + Khung bằng sắt dày 1,2mm, sắt hộp (20x40)mm và hộp vuông 20, 25mm Ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. + Liên kết bằng bulong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. + Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa. + Di chuyển bằng 4 bánh xe. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 61 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | 34 | Bộ | Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học chương trình môn tin học cấp tiểu học | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 62 | Máy chiếu | 34 | Bộ | Loại thông dụng, cường độ sáng tối thiểu 3000 Ansi Lumens; có màn chiếu | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 63 | Ti vi | 34 | Bộ | Hệ màu Đa hệ Màn hình tối thiểu 29in Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công xuất tối thiểu đường ra 2x10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB. Nguồn tự động 90V-240V/50Hz | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 64 | Đầu DVD | 34 | Chiếc | Đọc đĩa DVD, DVD/CD, CD-RW, MP3, JPED. Hệ màu Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng : AV, Video Componemt , S-video, HDMI. Phát lập từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V - 240V/50Hz. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi