Gói thầu: SCL2022-24: Cung cấp hóa chất và vật tư xử lý nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344012-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-24: Cung cấp hóa chất và vật tư xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:30:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,649,834,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất xử lý nước và các vật tương tự của E-HSMT cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp.- Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 4.700.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-24: Cung cấp hóa chất và vật tư xử lý nước
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b. Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng giấy chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. d. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hóa; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 5 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CÁT OXIT NHÔM TRẮNG (WHITE ALUMINUM OXIDE)6m3Cở hạt: #220.
2Cát thạch anh25,5Tấn- Cở hạt: 2÷4 mm- Tỉ trọng: 1400kg/m3;- Màu sắc: màu trắng
3Cát thạch anh3,1Tấn- Cở hạt: 4÷8 mm- Tỉ trọng: 1400kg/m3; - Màu sắc: màu trắng
4Cát thạch anh168Tấn- Cở hạt: 0.6-1.2mm,- Tỉ trọng: 1400kg/m3- Màu sắc: màu trắng - Hàm lượng silicon Dioxide (SiO2) ≥ 99% (loại mịn dùng để lọc nước)
5Hạt anion mixbed polishing9M3- Hạt nhựa chuyên dùng cho hệ thống polishing - Quy cách 25 lít/ bao+ Common Description/Mô tả chung1/Delivery form/đầu trao đổi: OH 2/Functional group/nhóm chức: quaternary ammonium type 13/ Matrix: styrenic/Nền nhựa: styrenic.4/Structure/Cấu trúc dạng: gel 5/Appearance/Màu sắc: light brown, translucentSpecified Data/Dữ liệu kỹ thuật6/Uniformity coefficient/Hệ số đồng nhất, max: ≤ 1,1 7/Mean bead size/Kích cỡ hạt: 0,64 mm (+-0,05) 8/Total capacity (delivery form)/Khả năng trao đổi tối thiểu: ≥1,2 eq/LTypical Physical and Chemical Properties/Tính chất vật lý và hóa học9/Bulk density for shipment/Tỷ trọng khối: 680 g/L (+-5%)10/Density/Tỷ trọng: xấp xỉ 1,07 g/mL11/Water retention (delivery form)/ Khả năng giữ nước: xấp xỉ 57-62 % về khối lượng.12/Volume change (OH- -> Cl-)/ Độ thay đổi thể tích từ (Cl- sang OH-): max approx - 22 % 13/Stability pH range/Độ ổn định pH: 0-14 Operation/Hoạt động trong hệ thống14/Operating temperature/ Nhiệt độ vận hành tối đa: 70 °C max.15/Operating pH range/ Khoảng pH hoạt động: 0-1216/Max. pressure loss during operation/Độ mất áp tối đa trong quá trình vận hành: 250 kPaThông số tham khảo MonoPlus M 800 OH của NSX: Lanxess- Anion Exchange resin
6Hạt cation Mixed-bed Polishing13M3hạt nhựa chuyên dùng cho hệ thống polishing.- Quy cách: 25 lít/ bao+ Common Description/Mô tả chung1/ Delivery form/dạng đầu trao đổi: H+2/ Functional group/nhóm chức: Sulfonic acid3/ Matrix: styrenic/Nền nhựa: styrenic.4/Structure/Cấu trúc dạng: gel 5/Appearance/Màu sắc: Black/Đen.Specified Data/Dữ liệu kỹ thuật6/Uniformity coefficient/Hệ số đồng nhất: max. 1,1 7/Mean bead size/Kích cỡ hạt: 0,65 mm (+-0,05) 8/Total capacity (delivery form)/Khả năng trao đổi tối thiểu: ≥2,0 eq/LTypical Physical and Chemical Properties/Tính chất vật lý và hóa học9/Bulk density for shipment/Tỷ trọng khối: 790 g/L (+-5%)10/Density/Tỷ trọng: xấp xỉ 1,22 g/mL11/Water retention (delivery form)/Khả năng giữ nước: xấp xỉ 47-53 % khối lượng.12/Volume change (H+ -> Na+ )/ Độ thay đổi thể tích từ (H+ sang Na+): -10 max. approx. %13/Stability pH range/Độ ổn định pH: 0-14 Operation/Hoạt động trong hệ thống 14/Operating temperature/Khoảng nhiệt độ vận hành tối đa chịu được: 140°C max.15/Operating pH range/Khoảng pH hoạt động: 2-1416/Max. pressure loss during operation/Độ mất áp tối đa trong quá trình vận hành: 250 kPaThông số tham khảo MonoPlus S108 H của NSX: Lanxess- H-Form Cation Exchange resin
7Khối lắng nghiêng128Mô đun- Kết cấu dạng ống lắng hình hộp chữ nhật, - Xếp song song; - Vật liệu chế tạo: ethylene-propylene copolymer, - Khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa; - Màu sắc: màu trắng đục; - Kích thước mỗi mô đun: 1000x850x500mm (Dài x rộng x cao), - Độ dày nhựa: 0.8-1mm; - Kích thước ống lắng hình hộp chữ nhật: Dài x rộng x cao (inside): 150x25x1000 mm; - Góc nghiêng khối lắng: 600, chiều cao 737mm, Độ dày nhựa : 0,8-1mm- Kích thước ống lắng hình hộp chữ nhật: Dài x rộng x cao (inside): 150x25x850mm.
8Lõi lọc nước rửa ngược1Cái- Mã bộ lọc: KLS-125T/20, - Áp suất thiết kế: 1.6 Mpa,- Kích thướt lọc: 20μm DN 125Thông số tham khảo của NSX: Dongfang
9Lõi lọc thô (coarse filter)1CáiMã lõi lọc: DHLX800JEN- Màng lọc theo kiểu nếp gấp tiêu chuẩn có thể được vệ sinh sạch, tháo rời.Thông số tham khảo của NSX: Beijing Dh-huac Science & Technology Co.,Ltd
10Lõi lọc tinh (precision filter)1CáiMã lõi lọc: DHHX800J*10SN, cấp lọc:10μm- Lõi lọc làm bằng những những vật liệu sợi siêu dài. Cơ chế lọc kết hợp lọc thẩm thấu (deep filtering) và tĩnh điện (static electricity absorption).Thông số tham khảo của NSX: Beijing Dh-huac Science & Technology Co.,Ltd
11Lõi lọc siêu tinh (high-precision filter)1CáiMã lõi lọc: DHHX800J*3SN, Cấp lọc: 3μm- Lõi lọc làm bằng những những vật liệu sợi siêu dài. Cơ chế lọc kết hợp lọc thẩm thấu (deep filtering) và tĩnh điện (static electricity absorption).- Đảm bảo dầu sau khi lọc đạt mức 2 theo tiêu chuẩn MOOG (NAS level 5)Thông số tham khảo của NSX: Beijing Dh-huac Science & Technology Co.,Ltd
12Sỏi lọc5,6Tấn- Kích thước: 16-32mm (Tỉ trọng: 1400kg/m3 - Màu sắc: màu trắng)
13Sỏi lọc2,8Tấn- Kích thước: 8-16mm( Tỉ trọng: 1400kg/m3 ,- Màu sắc: màu trắng)
14Sỏi lọc nước21Tấn- Cở hạt: 4-8mm; Tỉ trọng: 1400kg/m3- Màu sắc: màu trắng
15Tấm lắng nghiêng25Module- Vật liệu chế tạo: nhựa PVC chất lượng cao, chống tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. - Màu sắc: trắng đục - Hình dạng: khối ống có mặt cắt ngang như những ống lục giác ghép lại. - Bề dày thành ống dày 0.8-1.0mm, góc nghiêng 600 Chiều cao 865-870mm Lỗ lục giác có kích thước cạnh là 35±mm - Đường kính: 30mm Kích thước mỗi mô đun (dạng khối hình hộp chữ nhật): 1000x1000x850(mm)
16Than hoạt tính12Tấn- Cở hạt: 1-3mm ( Than hoạt tính gáo dừa sử dụng cho xử lý nước sinh hoạt: + Chỉ số Iodine: ≥ 1100mg/g +Kích cỡ hạt: 1-3mm (≥ 97%) + pH ≥ 9 + Diện tích bề mặt: ≥ 1000 m2/g + Độ ẩm: ≤ 5% +Hàm lượng tro tổng: ≤ 5% + Độ cứng: ≥ 98% +Tỷ trọng khối: 450÷500 kg/m3 Than không tách ra dạng bột lớp ngoài khi hòa tan vào nước.)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất xử lý nước và các vật tương tự của E-HSMT cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp.- Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 4.700.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng 1 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->