Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343947-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220343903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:39:00 đến ngày 2022-03-27 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,066,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Tiên Yên, phường Yên Bắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường, địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập thiết kế hạng mục PCCC: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Quyết Thành, địa chỉ: Số 179, đường Tạ Hồng Thanh, thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH - Công an tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V93,351m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,502100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,737tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,19tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,69tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m
9Thuê cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1961 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V160,5851m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,706m3
16Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
17Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,337tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
28Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,553m3
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,939m3
32Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,626m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m3
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0351m3
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
38Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
39Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
40Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
47Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,882m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,84m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018m3
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,493m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,619m3
56Bê tông thành sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208m3
57Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,751100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,423100m2
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
61Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,646100m2
62Ván khuôn tường sê nô - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
63Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
64Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,073tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,145tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,983tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,114tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,658tấn
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
84Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,638tấn
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V73,83m2
86Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461m3
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497m3
88Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,568m2
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,995m3
92Xây tường ngăn WC bằng gạch xi măng côt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
93Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,536m3
94Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,916m3
95Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,279m3
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V332,622m2
97Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V628m2
99Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,504m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,504m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V508m
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V288,675m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,907m2
105Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,212m2
106Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,456m2
107Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V272,739m2
108Trát lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,139m2
109Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643m3
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,076m2
111Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,159100m2
112Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,593m3
113Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V62,602m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,672m2
115Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,934m3
116Tôn nền WC công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,934m3
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V495,544m2
118Lát nền, sàn nhà WC gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,008m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,222m2
120Bộ giá đỡ chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
121Ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,362m2
122Khoét lỗ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
123Vách Complact dày 12ly (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,522m2
124Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,008m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
128Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
129Rọ chắn rác đk90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m2
131Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V101,25m2
132Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
133Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
134Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh kính mờ an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
135Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
136Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
137Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
138Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V146,29m2
140Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
141Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,13kg
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,17m2
143Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,456100m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V737,827m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.601,229m2
146Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
147Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,81510m2
148Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,36810m2
149Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V26,053m3
150Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V22,441tấn
151Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,861100m2
152Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
153Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
154Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng:Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
155Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
156Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
167Lắp đặt cáp CU/PVC/XPLE 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
168Lắp đặt cáp CU/PVC/XPLE 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
169Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
172Thép dưỡng cáp d4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
173Lắp đặt các aptomat 1P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt các aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt các aptomat 1P 45AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt các aptomat 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt tủ điện KT200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
179Lắp đặt tủ điện KT250x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
180Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
181Móc treo quạt thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
182Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3261m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,326m3
184Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
188Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
189Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
190Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
192Lắp đặt dây dẫn cáp điện 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
193Lắp đặt dây dẫn cáp điện 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
195Lắp đặt các aptomat 1P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt các aptomat 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt các aptomat 3P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt cầu dao 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
200Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
201Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
202Giá đỡ cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
203Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100 m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
210Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
218Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
219Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
220Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
221Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
222Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
223Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
230Rắc co d20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
231Rắc co d32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
232Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt van khóa ĐK 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Nút bịt ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
238Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Xiphong + cổ cong + dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
243Lắp đặt lavabo Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
244Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
245Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
246Lắp đặt vòi xịt bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
247Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
248Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
249Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
250Lắp đặt van xả tiểu nam Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
251Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
253Lắp đặt vòi rửa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 48mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
258Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
259Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
260Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
261Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90/90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
262Họng kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
263Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
265Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
266Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
267Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
268Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
269Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
270Máy bơm liên doanh hoặc tương đương 0,35KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
275Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
276Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,974100m3
2Rải ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,638100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V316,398m3
4Lát gạch terrazzo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.056m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0581m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
7Xây bó vỉa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,182m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m2
9Ốp gạch thẻ tường bo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,604m2
10Đệm cát sân thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V308m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,6981m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,914m3
13Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,767m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
15Ốp bồn hoa bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V94,248m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
17Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,4481m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m3
20Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2361 cấu kiện
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,088m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2361 cấu kiện
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,013m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,109m3
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,144100m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,463m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,22m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,673m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m2
35Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,105tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5231 cấu kiện
37Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
C HÀNH LANG CẦU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8541m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
15Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
25Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
26Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
36Ván khuôn tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
48Gia công lan can inox (304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
49Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,685m2
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
51Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,789m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,115m2
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
54Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m3
55Trát lan can ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
58Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,998m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,998m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,056m2
63Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,085m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Rọ chắn rác đk90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Tôn che mái khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,033m2
72Lắp đặt đèn Led 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,2171m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,319m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,328m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
25Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,765tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
29Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,442m3
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,201m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,42m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V178,08m
34Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
35Thanh conson trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6Ck
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,201m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,59m2
38Lắp đặt họa tiết trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
41Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đinh tán inoxMô tả kỹ thuật theo chương V760cái
45Gia công hệ khung biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
46Lắp dựng hệ khung biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
47Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm Combosit dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,3031m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885m3
50Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,391m3
51Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
52Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,754m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
58Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
59Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
64Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,613m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,725m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
75Trát tường thu hổi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,053m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,672m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,692m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6m
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,758m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,758m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,144m2
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
85Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,564m2
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
88Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,599m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,416m2
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
95ống thoát tràn đk=34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
96ống thoát nước đk=90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
97Cút nhựa đk=90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
100Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
101Cửa sổ PVC lõi thép kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
102Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m2
106Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,69kg
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt các aptomat 1P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
118Lắp đặt tủ điện KT 250x200x130:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
119Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V50,25m3
120Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V267,1771m3
121Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I (16 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,647100m
122Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,205m3
123Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,13m3
124Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,024m3
125Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,804m3
126Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,222tấn
129Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
130Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,283100m3
131Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,113m3
132Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,994m3
133Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,676m3
134Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,146m3
135Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,403m3
136Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
137Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
140Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V847,454m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,622m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V564,24m
143Ốp tường trụ, cột - đá bóc tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,575m2
144Gia công hàng rào inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
145Mũ mác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
146Đinh tán InoxMô tả kỹ thuật theo chương V832cái
147Chụp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
148Lắp dựng hàng rào inoxMô tả kỹ thuật theo chương V110,124m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.858,133m2
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,011m3
151Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
153Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,334m3
156Gia công cột bằng thép ống mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
157Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
158Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
159Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
160Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
161Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
162Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
163Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,165m3
164Rải nolon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
165Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,165m3
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,1m2
167Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
170Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,691m3
172Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
173Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
174Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
175Lấp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
176Gia công cột bằng ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
177Lắp dựng cột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
178Gia công khung biển bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
179Lắp khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
180Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
181Bảng từ kích thước KT 1300x5000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
3Lắp đặt khung móng bu long M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Đắp đất hố, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
5Lắp dựng cột đèn liền cần, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
6Lắp đèn Led - Đèn ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt MCB -1P-15A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt dây ruột gà luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V284m
13Cắt khe sân bê tông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6810m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
15Đào móng chôn đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28,41m3
16Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V121,8141m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,761m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,209m3
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
8Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Vòi chữa cháy D65-13bar dài 20m (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
21Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
26Vòi chữa cháy D50 dài 20m (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
27Lăng phun chữa cháy D50 (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Bình chữa cháy khí Co2 MT3 (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
31Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
32Kệ đựng 2 bình chữa cháy (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Nội quy tiêu lệnh (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
34Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V280m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
38Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5581m2
39Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Máy bơm bù áp Q=1/S,H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt chụp lọc sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt chụp lọc sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Gioăng cao su D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
68Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
71Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
72Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
73Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
82Cột, xà xứ, kẹp treo, tăng đơ nâng đường dây cấp nguồn vào tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
84Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (có kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
87Lắp đặt các aptomat 1P ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 đầu
90Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
96Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
97Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,307100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,713100m
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,307100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,954m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,419tấn
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,193m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,354tấn
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,898m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,345m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,182m2
17Nắp tôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,64m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V534,43m2
20Cửa khung thép phủ tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,611m2
21Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,919m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,72m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,72m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,67m2
33Mua cửa sát bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn học sinh tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V108Chiếc
2Ghế học sinh tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V216Chiếc
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V190,8m2
6Điều hoà Casper HC-18IA32 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Máy tính xách tay Laptop HP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
8Máy chiếu Epson EB-S41 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
9Màn Chiếu Treo Tường Dalite 84x84 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
10Giá treo máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
11Bảng viết phấnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Tủ đựng hồ sơ lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 5 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
10 Máy mài Công suất ≥ 1 kw2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
12 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
14 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
15 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
16 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10 tấn1
17 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->