Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 18:39:00 đến ngày 2022-03-27 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,066,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Tiên Yên, phường Yên Bắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,351 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m |
| 9 | Thuê cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,585 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,706 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,553 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,035 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,493 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,619 | m3 |
| 56 | Bê tông thành sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường sê nô - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,658 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 84 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,83 | m2 |
| 86 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 88 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,995 | m3 |
| 92 | Xây tường ngăn WC bằng gạch xi măng côt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 93 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m3 |
| 95 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | m3 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,622 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,675 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,907 | m2 |
| 105 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,212 | m2 |
| 106 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,456 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,739 | m2 |
| 108 | Trát lan can, chắn nắng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,139 | m2 |
| 109 | Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,076 | m2 |
| 111 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,593 | m3 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,602 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,672 | m2 |
| 115 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | m3 |
| 116 | Tôn nền WC công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,544 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn nhà WC gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,008 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,222 | m2 |
| 120 | Bộ giá đỡ chậu rửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m2 |
| 122 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 123 | Vách Complact dày 12ly (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,522 | m2 |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,008 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 128 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương mở hất 1 cánh kính mờ an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 138 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,29 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 141 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,13 | kg |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,17 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | 100m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,827 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,229 | m2 |
| 146 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 147 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,815 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,053 | m3 |
| 150 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,441 | tấn |
| 151 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,861 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XPLE 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XPLE 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 172 | Thép dưỡng cáp d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 1P 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 181 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Đào móng chôn dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m3 |
| 184 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 188 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 189 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 195 | Lắp đặt các aptomat 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 201 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 202 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Rắc co d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 231 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 243 | Lắp đặt lavabo Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 245 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 262 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 268 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 270 | Máy bơm liên doanh hoặc tương đương 0,35KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 275 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,974 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,398 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.056 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ tường bo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,604 | m2 |
| 10 | Đệm cát sân thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 15 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,248 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 17 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,448 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,088 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,013 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,109 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,463 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,22 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,673 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | m3 |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 48 | Gia công lan can inox (304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,115 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 55 | Trát lan can ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,056 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,085 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Tôn che mái khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,033 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,217 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,442 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,201 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 35 | Thanh conson trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ck |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,201 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,59 | m2 |
| 38 | Lắp đặt họa tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 41 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đinh tán inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 45 | Gia công hệ khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 47 | Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm Combosit dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 48 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,303 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 58 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,613 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,725 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 75 | Trát tường thu hổi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,053 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,672 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,692 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,144 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,599 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,416 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 95 | ống thoát tràn đk=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 96 | ống thoát nước đk=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 97 | Cút nhựa đk=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 100 | Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 101 | Cửa sổ PVC lõi thép kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,69 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện KT 250x200x130: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m3 |
| 120 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,177 | 1m3 |
| 121 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I (16 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,647 | 100m |
| 122 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,205 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,13 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,024 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,804 | m3 |
| 126 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 129 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 100m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,113 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,994 | m3 |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,676 | m3 |
| 134 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,403 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 140 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,454 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,622 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,24 | m |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - đá bóc tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,575 | m2 |
| 144 | Gia công hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 145 | Mũ mác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 146 | Đinh tán Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | cái |
| 147 | Chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 148 | Lắp dựng hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,124 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,133 | m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 1m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | m3 |
| 156 | Gia công cột bằng thép ống mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 157 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 158 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 159 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 160 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 163 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,165 | m3 |
| 164 | Rải nolon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 165 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,165 | m3 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 170 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 173 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 175 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 176 | Gia công cột bằng ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 178 | Gia công khung biển bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 179 | Lắp khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 181 | Bảng từ kích thước KT 1300x5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng bu long M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đắp đất hố, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn liền cần, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Lắp đèn Led - Đèn ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB -1P-15A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây ruột gà luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 13 | Cắt khe sân bê tông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 15 | Đào móng chôn đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,814 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,76 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,209 | m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Vòi chữa cháy D65-13bar dài 20m (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 21 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D50 (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy khí Co2 MT3 (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 32 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | 1m2 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm bù áp Q=1/S,H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định) Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Gioăng cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 68 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 82 | Cột, xà xứ, kẹp treo, tăng đơ nâng đường dây cấp nguồn vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (có kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 90 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| G | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,713 | 100m |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,193 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,898 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,345 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,182 | m2 |
| 17 | Nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,64 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,43 | m2 |
| 20 | Cửa khung thép phủ tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,919 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,67 | m2 |
| 33 | Mua cửa sát bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m2 |
| 6 | Điều hoà Casper HC-18IA32 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Máy tính xách tay Laptop HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Máy chiếu Epson EB-S41 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 9 | Màn Chiếu Treo Tường Dalite 84x84 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 11 | Bảng viết phấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9599E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 5 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kw | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi