Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 18:30:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,085,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III (theo quy định), có kết cấu nhịp dầm thép liên hợp bản mặt cầu bê tông và kết cấu móng cọc khoan nhồi.Ghi chú:-Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Sản xuất, lắp đặt dầm cầu thép; Thi công hạng mục kết cấu bê tông cốt thép gồm: Trụ cầu móng cọc khoan nhồi và mặt cầu bê tông cốt thép) Không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về cấp công trình và giá trị của phần công việc (Kết cấu dầm cầu thép giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng; Kết cấu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3,550 tỷ đồng) thì hai hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần cẩu tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu ≥1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan 1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe bồn vận chuyển bê tông xi măng dung tích thùng ≥ 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun cát tẩy gỉ kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 400m2/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi hặc may san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa hoặc nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170) Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 141,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | tấm |
| 4 | Vận chuyển dầm thép cũ về trung tâm huyện Lục Yên | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chuyến |
| 5 | Thép hình | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128,9 | kg |
| 6 | Thép tấm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | kg |
| 7 | Đà giáo tổ hợp 1,5x1,5x1,5m (luân chuyển) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.166,21 | tấn |
| 8 | Đà giáo dân dụng (luân chuyển 5 lần) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,5 | m2 |
| 9 | Kích đĩa nâng dầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 10 | Chồng nề gỗ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 11 | Bê tông tạo phẳng M250 phục vụ tháo dỡ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| B | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Chiều dài khoan cọc D100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,12 | m |
| 2 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.543,05 | kg |
| 3 | Thép D>18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6.124,36 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt thép bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 328,96 | kg |
| 5 | Bê tông C30 (M350) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,36 | m3 |
| 6 | Cóc cốt chủ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | cái |
| 7 | Ống thép D59.9/54.9 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6 | m |
| 8 | Ống thép D113.5/107.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m |
| 9 | Vữa XM f'c= 30Mpa lấp lòng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 11 | Ống nút loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | nút |
| 12 | Ống nút loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | nút |
| 13 | Cút nối D59.9/54.9 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Cút nối D113.5/107.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Vữa Bentonit | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m3 |
| 16 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, D=1000mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cọc |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy CKN | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng siêu âm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mặt cắt/1lần |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Thép D ≤ 18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.384,76 | kg |
| 2 | Thép D > 18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298,05 | kg |
| 3 | Bê tông trụ cầu C30 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,06 | m3 |
| 4 | Quét bitum | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,23 | m2 |
| D | MỐ CẦU | |||
| 1 | Thép D ≤ 18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.453,22 | kg |
| 2 | Bê tông không co ngót mố cầu cầu C30 (M350) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,73 | m3 |
| 3 | Bê tông C10 (M150) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Quét bitum | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 5 | Lỗ khoan D22, sâu 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | lỗ |
| 6 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | lít |
| 7 | Đục tạo nhám | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,815 | m2 |
| 8 | Quét keo dính bám mật độ 0,25 lít/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,815 | m2 |
| 9 | Đục bỏ thân mố cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | cái |
| E | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 322,58 | kg |
| 2 | Đục bỏ bê tông dốc trụ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót đá kê gối C30 (M350) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 4 | Lỗ Khoan D12, L=100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | lỗ |
| 5 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | lít |
| F | GỐI CẦU | |||
| 1 | Thép tấm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.507,2 | kg |
| 2 | Diện tích sơn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m2 |
| 3 | Keo Epoxy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 4 | Gối cao su bản thép 300x350x63mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Gối cao su bản thép 350x350x63mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| G | Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Thép D ≤ 18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 623,18 | kg |
| 2 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7268 | kg |
| 3 | Thép bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,48 | kg |
| 4 | Bê tông không co ngót C30 (M350) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Đục tạo nhám | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 6 | Quét keo dính bám | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 7 | Lỗ khoan D16, L=140mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | lỗ |
| 8 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | lít |
| 9 | Chụp thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,81 | kg |
| 10 | Bitum chèn khe | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| H | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Thép bản fy=250MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115.961,65 | kg |
| 2 | Thép hình | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14.016,43 | kg |
| 3 | Neo Đinh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.336 | cái |
| 4 | Bu lông cường độ cao (mối nối) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.744 | con |
| 5 | Bu lông cường độ cao (dầm ngang) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.416 | con |
| 6 | Đường hàn loại 3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630,72 | m |
| 7 | Đường hàn loại 4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 529,69 | m |
| 8 | Kiểm tra đường hàn loại 3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 509,6 | m |
| 9 | Kiểm tra đường hàn loại 4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,97 | m |
| 10 | Hệ sơn HS1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.536,33 | m2 |
| 11 | Hệ sơn HS3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,23 | m2 |
| 12 | Hệ sơn HS5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 146,43 | m2 |
| 13 | Hệ sơn HS7 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,39 | m2 |
| 14 | Đồ gá chế tạo dầm chủ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.878,44 | kg |
| 15 | Đồ gá sơn dầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 570,44 | kg |
| I | BÃI TỔ HỢP DẦM, LAO LẮP DẦM | |||
| 1 | San ủi mặt bằng dày TB 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 262,5 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 4 | Bê tông C15 (M200) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 5 | Vân chuyển dầm thép đến bãi tổ hợp | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,98 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,98 | tấn |
| J | BẢN MẶT CẦU, MỐI NỐI LIÊN TỤC NHIỆT, Ụ CHỜ CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 249,7 | kg |
| 2 | Thép D>10mm bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36.554,75 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C35-R7 (M400) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237,05 | m3 |
| 4 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.858 | kg |
| 5 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,11 | kg |
| 6 | Bê tông mối nối liên tục nhiệt C35 (M400) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 7 | Giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 8 | Lớp phòng nước dạng phun bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 710,15 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 710,15 | m2 |
| 10 | Thảm BTN C12,5, dày 5cm bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 710,15 | m2 |
| 11 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | kg |
| 12 | Thép D>10mm ụ chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,62 | kg |
| 13 | Bê tông C30 chân cột chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 14 | Ống HDPE D75 ụ chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| K | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,21 | kg |
| 2 | Thép D>10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.942,49 | kg |
| 3 | Bê tông bản quá độ C25 (M300) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót C10 (M150) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 5 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | kg |
| L | KHE CO GIÃN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,55 | kg |
| 2 | Thép D>10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 485,24 | kg |
| 3 | Khe co giãn thép bản răng lược | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C30 (M350) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| M | LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Thép ống lan can mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.548,15 | kg |
| 2 | Thép bản lan can mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.711,09 | kg |
| 3 | Bu lông lan can D22, L=550mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 4 | Thép ống mạ kẽm lỗ thoát nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 698,53 | kg |
| 5 | Thép bản mạ kẽm lỗ thoát nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,71 | kg |
| 6 | Nắp chắn rác | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Sơn vàng đen bề mặt gờ lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 264,02 | m2 |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ CẦU, MỐ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng, đắp hố móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 395,83 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 586,39 | m3 |
| 3 | Đắp cát sau mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,31 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ống vách D1100, l=6m, dày 8mm (tính lắp dựng 4 lần) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Thanh thải đất đắp mặt bằng thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,47 | m3 |
| 7 | Đà giáo 1,5x1,5x1x1,5 (lần 2) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7.811,64 | kg |
| 8 | Đà giáo 1,5x1,5x1x1,5 (lần 1 - tính luân chuyển) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.207,76 | kg |
| 9 | Thép hình | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.458,02 | kg |
| O | ĐÀ GIÁO TREO LẮP DỰNG DẦM NGANG | |||
| 1 | Đá giáo thép lắp dựng dầm ngang nhịp 28,5m (luân chuyển) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.365,3 | kg |
| 2 | Ván gỗ và đà gỗ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m3 |
| 3 | Lưới an toàn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,86 | m2 |
| P | ĐÀ GIÁO THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đá giáo thép thi công bản mặt cầu nhịp 28,5m (luân chuyển) | 3.696,29 | kg | |
| 2 | Đá giáo thi công bản mặt cầu nhịp 22,5m (luân chuyển) | 5.814,79 | kg | |
| Q | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,61 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 469,78 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tc 1,8kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 469,78 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám TC 0,3kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,98 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám TC 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 891,85 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C12.5 dày 1,9cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 8 | BTN C12.5 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 891,85 | m2 |
| 9 | Bê tông M250 dày 12cm (mang rãnh) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm (mang rãnh) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 11 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321,31 | m3 |
| 12 | Đắp lề | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | m3 |
| 13 | Đào hố móng rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,17 | m3 |
| 14 | Đào thi công chân khay | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,07 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,27 | m3 |
| 16 | Đắp K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,39 | m3 |
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào vật liệu không thích hợp trong nền đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 333,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,3 | m3 |
| 3 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,59 | m3 |
| 6 | KL cấp phối đá dăm loại 2 móng cống: | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 7 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.547,23 | kg |
| 8 | Bê tông M350 ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đốt |
| 10 | Rọ đá kích thước 1x1x2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | rọ |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 12 | Đá dăm nước dày 15 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,54 | m2 |
| 15 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C12,5 dày 3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,54 | m2 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rãnh dọc nắp đậy BTCT lắp ghép chịu lực nắp đậy BxH=0,6x0,7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | md |
| 2 | Rãnh nắp đậy BTCT lắp ghép chân taluy cửa nhà văn hóa BxH=0,3x0,4m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| 3 | Đào đất cửa xả | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả mang cửa xả | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 rãnh cửa xả | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 cửa xả | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| T | TALUY, BẬC LÊN XUỐNG, GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông taluy M200 dày 20 cm mái ta luy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 dày 5cm mái taluy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 3 | Thép D6 mái taluy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 678,29 | kg |
| 4 | Tầng lọc ngước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Gạch xây bậc lên xuống | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 bậc lên xuống dày 2cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,87 | m2 |
| 7 | Thép D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | kg |
| 8 | Thép D>10mm gờ chắn bánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | kg |
| 9 | Bê tông M350 gờ chắn bánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 gờ chắn bánh | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| U | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng (cả 4 đầu cong) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT1350x675mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT2400x1500mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| V | THANH THẢI | |||
| 1 | Đào bỏ CPĐD loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào bỏ đất đắp nền đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 236,41 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu BTCT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,91 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ rọ đá | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| W | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Hàng rào tôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo phía trước có công trường I.441B (80x160cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (180x120cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo đi chậm W.245A | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo cấm vượt P.125 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo công trường W.227 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Biển hướng phải đi theo R.302 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 10 | Dây điện 2x2,5mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Bóng điện 100w | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Điện thắp sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6.115,2 | kWh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | công |
| 14 | Ma nơ canh đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| X | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III (theo quy định), có kết cấu nhịp dầm thép liên hợp bản mặt cầu bê tông và kết cấu móng cọc khoan nhồi.Ghi chú:-Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Sản xuất, lắp đặt dầm cầu thép; Thi công hạng mục kết cấu bê tông cốt thép gồm: Trụ cầu móng cọc khoan nhồi và mặt cầu bê tông cốt thép) Không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về cấp công trình và giá trị của phần công việc (Kết cấu dầm cầu thép giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng; Kết cấu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3,550 tỷ đồng) thì hai hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cần cẩu tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu ≥1,0m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan thi công cọc khoan nhồi | Đường kính lỗ khoan 1m | 1 |
| 4 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 5 | Ô tô | xe bồn vận chuyển bê tông xi măng dung tích thùng ≥ 6 m3 | 2 |
| 6 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | Bơm bê tông công suất ≥ 40 m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Kích nâng | sức nâng ≥ 50 T | 4 |
| 10 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng >=7 Tấn | 4 |
| 11 | Máy nén khí | công suất 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun cát | Phun cát tẩy gỉ kết cấu thép | 1 |
| 13 | Máy phun sơn | Công suất 400m2/h | 1 |
| 14 | Máy ủi hặc may san | San vật liệu xây dựng | 1 |
| 15 | Máy lu rung | Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 16 | Máy rải thảm | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 17 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn | 1 |
| 18 | Máy lu | Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 19 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn | 1 |
| 20 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa hoặc nhũ tương | 1 |
| 21 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi