Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326982-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170)
Số hiệu KHLCNT 20211292692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:30:00 đến ngày 2022-03-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,085,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III (theo quy định), có kết cấu nhịp dầm thép liên hợp bản mặt cầu bê tông và kết cấu móng cọc khoan nhồi.Ghi chú:-Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Sản xuất, lắp đặt dầm cầu thép; Thi công hạng mục kết cấu bê tông cốt thép gồm: Trụ cầu móng cọc khoan nhồi và mặt cầu bê tông cốt thép) Không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về cấp công trình và giá trị của phần công việc (Kết cấu dầm cầu thép giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng; Kết cấu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3,550 tỷ đồng) thì hai hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cần cẩu tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥1,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan 1m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị xe bồn vận chuyển bê tông xi măng dung tích thùng ≥ 6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Phun cát tẩy gỉ kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 400m2/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi hặc may san
- Đặc điểm thiết bị San vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa hoặc nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170)
Sửa chữa cầu Ngòi Lằn, lý trình Km21+350m, đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (ĐT.170)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ cấu kiện thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật127,5tấn
2Phá dỡ bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật141,93m3
3Tháo dỡ tấm bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54tấm
4Vận chuyển dầm thép cũ về trung tâm huyện Lục YênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21chuyến
5Thép hìnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.128,9kg
6Thép tấmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,38kg
7Đà giáo tổ hợp 1,5x1,5x1,5m (luân chuyển)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.166,21tấn
8Đà giáo dân dụng (luân chuyển 5 lần)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,5m2
9Kích đĩa nâng dầmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4ca
10Chồng nề gỗHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
11Bê tông tạo phẳng M250 phục vụ tháo dỡHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
B CỌC KHOAN NHỒI
1Chiều dài khoan cọc D100Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,12m
2Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.543,05kg
3Thép D>18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6.124,36kg
4Gia công lắp đặt thép bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật328,96kg
5Bê tông C30 (M350)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,36m3
6Cóc cốt chủHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật512cái
7Ống thép D59.9/54.9Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180,6m
8Ống thép D113.5/107.5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,1m
9Vữa XM f'c= 30Mpa lấp lòngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
10Đập đầu cọcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,11m3
11Ống nút loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8nút
12Ống nút loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16nút
13Cút nối D59.9/54.9Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Cút nối D113.5/107.5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Vữa BentonitHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,4m3
16Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, D=1000mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1lần/cọc
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy CKNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng siêu âmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121 mặt cắt/1lần
C TRỤ CẦU
1Thép D ≤ 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.384,76kg
2Thép D > 18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7.298,05kg
3Bê tông trụ cầu C30Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,06m3
4Quét bitumHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,23m2
D MỐ CẦU
1Thép D ≤ 18Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.453,22kg
2Bê tông không co ngót mố cầu cầu C30 (M350)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,73m3
3Bê tông C10 (M150)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
4Quét bitumHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,2m2
5Lỗ khoan D22, sâu 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130lỗ
6Keo gắn cốt thép khoan cấyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,9lít
7Đục tạo nhámHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,815m2
8Quét keo dính bám mật độ 0,25 lít/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,815m2
9Đục bỏ thân mố cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,09cái
E ĐÁ KÊ GỐI
1Thép D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật322,58kg
2Đục bỏ bê tông dốc trụHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
3Bê tông không co ngót đá kê gối C30 (M350)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
4Lỗ Khoan D12, L=100mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật256lỗ
5Keo gắn cốt thép khoan cấyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,41lít
F GỐI CẦU
1Thép tấmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.507,2kg
2Diện tích sơnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,59m2
3Keo EpoxyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
4Gối cao su bản thép 300x350x63mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Gối cao su bản thép 350x350x63mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
G Ụ CHỐNG XÔ
1Thép D ≤ 18Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật623,18kg
2Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,7268kg
3Thép bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,48kg
4Bê tông không co ngót C30 (M350)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2m3
5Đục tạo nhámHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
6Quét keo dính bámHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
7Lỗ khoan D16, L=140mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật240lỗ
8Keo gắn cốt thép khoan cấyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,76lít
9Chụp thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,81kg
10Bitum chèn kheHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
H DẦM CHỦ
1Thép bản fy=250MPaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115.961,65kg
2Thép hìnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14.016,43kg
3Neo ĐinhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.336cái
4Bu lông cường độ cao (mối nối)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.744con
5Bu lông cường độ cao (dầm ngang)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.416con
6Đường hàn loại 3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.630,72m
7Đường hàn loại 4Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật529,69m
8Kiểm tra đường hàn loại 3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật509,6m
9Kiểm tra đường hàn loại 4Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,97m
10Hệ sơn HS1Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.536,33m2
11Hệ sơn HS3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,23m2
12Hệ sơn HS5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật146,43m2
13Hệ sơn HS7Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150,39m2
14Đồ gá chế tạo dầm chủHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.878,44kg
15Đồ gá sơn dầmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật570,44kg
I BÃI TỔ HỢP DẦM, LAO LẮP DẦM
1San ủi mặt bằng dày TB 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,6m3
2Đắp đất K90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật262,5m3
3Cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,5m3
4Bê tông C15 (M200)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m3
5Vân chuyển dầm thép đến bãi tổ hợpHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,98tấn
6Lắp dựng dầm cầu thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,98tấn
J BẢN MẶT CẦU, MỐI NỐI LIÊN TỤC NHIỆT, Ụ CHỜ CHIẾU SÁNG.
1Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật249,7kg
2Thép D>10mm bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36.554,75kg
3Bê tông bản mặt cầu C35-R7 (M400)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật237,05m3
4Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.858kg
5Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,11kg
6Bê tông mối nối liên tục nhiệt C35 (M400)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,49m3
7Giấy dầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,75m2
8Lớp phòng nước dạng phun bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710,15m2
9Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710,15m2
10Thảm BTN C12,5, dày 5cm bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710,15m2
11Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,32kg
12Thép D>10mm ụ chiếu sángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật148,62kg
13Bê tông C30 chân cột chiếu sángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
14Ống HDPE D75 ụ chiếu sángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212m
K BẢN QUÁ ĐỘ
1Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,21kg
2Thép D>10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.942,49kg
3Bê tông bản quá độ C25 (M300)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,09m3
4Bê tông lót C10 (M150)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,29m3
5Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,8kg
L KHE CO GIÃN TRÊN MỐ
1Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,55kg
2Thép D>10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật485,24kg
3Khe co giãn thép bản răng lượcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14m
4Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C30 (M350)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
M LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC.
1Thép ống lan can mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.548,15kg
2Thép bản lan can mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.711,09kg
3Bu lông lan can D22, L=550mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật216cái
4Thép ống mạ kẽm lỗ thoát nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật698,53kg
5Thép bản mạ kẽm lỗ thoát nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,71kg
6Nắp chắn rácHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36cái
7Sơn vàng đen bề mặt gờ lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật264,02m2
N BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ CẦU, MỐ CẦU
1Đắp đất tạo mặt bằng, đắp hố móngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật395,83m3
2Đào đất hố móngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật586,39m3
3Đắp cát sau mốHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,31m3
4Bê tông lót móng M150Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
5Sản xuất, lắp dựng ống vách D1100, l=6m, dày 8mm (tính lắp dựng 4 lần)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
6Thanh thải đất đắp mặt bằng thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,47m3
7Đà giáo 1,5x1,5x1x1,5 (lần 2)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7.811,64kg
8Đà giáo 1,5x1,5x1x1,5 (lần 1 - tính luân chuyển)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5.207,76kg
9Thép hìnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.458,02kg
O ĐÀ GIÁO TREO LẮP DỰNG DẦM NGANG
1Đá giáo thép lắp dựng dầm ngang nhịp 28,5m (luân chuyển)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.365,3kg
2Ván gỗ và đà gỗHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,58m3
3Lưới an toànHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.024,86m2
P ĐÀ GIÁO THI CÔNG BẢN MẶT CẦU
1Đá giáo thép thi công bản mặt cầu nhịp 28,5m (luân chuyển)3.696,29kg
2Đá giáo thi công bản mặt cầu nhịp 22,5m (luân chuyển)5.814,79kg
Q NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đắp K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,61m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,52m3
3Đá dăm nước lớp trên dày 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật469,78m2
4Láng nhựa 1 lớp tc 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật469,78m2
5Tưới dính bám TC 0,3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234,98m2
6Tưới dính bám TC 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật891,85m2
7Bù vênh BTN C12.5 dày 1,9cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
8BTN C12.5 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật891,85m2
9Bê tông M250 dày 12cm (mang rãnh)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm (mang rãnh)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
11Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật321,31m3
12Đắp lềHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,55m3
13Đào hố móng rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,17m3
14Đào thi công chân khayHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,07m3
15Đắp hoàn trảHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,27m3
16Đắp K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,39m3
R NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI
1Đào vật liệu không thích hợp trong nền đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật333,92m3
2Đắp đất K90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.043,3m3
3Đào nềnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,2m3
4Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,31m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,59m3
6KL cấp phối đá dăm loại 2 móng cống:Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,8m3
7Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.547,23kg
8Bê tông M350 ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,7m3
9Lắp đặt cấu kiện ống cốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42đốt
10Rọ đá kích thước 1x1x2mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28rọ
11Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
12Đá dăm nước dày 15 cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
13Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m2
14Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,54m2
15Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m2
16Bê tông nhựa C12,5 dày 3cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,54m2
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Rãnh dọc nắp đậy BTCT lắp ghép chịu lực nắp đậy BxH=0,6x0,7mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật154md
2Rãnh nắp đậy BTCT lắp ghép chân taluy cửa nhà văn hóa BxH=0,3x0,4mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22md
3Đào đất cửa xảHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,44m3
4Đắp hoàn trả mang cửa xảHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
5Bê tông M200 rãnh cửa xảHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
6Bê tông lót M100 cửa xảHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
7Bê tông chân khay M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,41m3
T TALUY, BẬC LÊN XUỐNG, GỜ CHẮN BÁNH
1Bê tông taluy M200 dày 20 cm mái ta luyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,97m3
2Bê tông lót M100 dày 5cm mái taluyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,49m3
3Thép D6 mái taluyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật678,29kg
4Tầng lọc ngướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
5Gạch xây bậc lên xuốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
6Trát vữa xi măng M100 bậc lên xuống dày 2cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,87m2
7Thép DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,52kg
8Thép D>10mm gờ chắn bánhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180kg
9Bê tông M350 gờ chắn bánhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
10Bê tông M150 gờ chắn bánhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
U HỆ THỐNG ATGT
1Hộ lan tôn sóng (cả 4 đầu cong)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,2m
2Biển báo chữ nhật KT1350x675mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Biển báo chữ nhật KT2400x1500mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,25m2
5Đinh phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
V THANH THẢI
1Đào bỏ CPĐD loại IIHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
2Đào bỏ đất đắp nền đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật236,41m3
3Tháo dỡ kết cấu BTCTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,91m3
4Tháo dỡ rọ đáHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56m3
W BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO ATGT
1Hàng rào tônHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Biển báo phía trước có công trường I.441B (80x160cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Biển báo đơn vị thi công I.440 (180x120cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Biển báo đi chậm W.245AHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Biển báo cấm vượt P.125Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Biển báo công trường W.227Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Biển hướng phải đi theo R.302Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Đèn cảnh báo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51cái
10Dây điện 2x2,5mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
11Bóng điện 100wHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Điện thắp sángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6.115,2kWh
13Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150công
14Ma nơ canh đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2con
X PHÍ MÔI TRƯỜNG
1phí môi trườngTheo quy định hiện hành1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III (theo quy định), có kết cấu nhịp dầm thép liên hợp bản mặt cầu bê tông và kết cấu móng cọc khoan nhồi.Ghi chú:-Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Sản xuất, lắp đặt dầm cầu thép; Thi công hạng mục kết cấu bê tông cốt thép gồm: Trụ cầu móng cọc khoan nhồi và mặt cầu bê tông cốt thép) Không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về cấp công trình và giá trị của phần công việc (Kết cấu dầm cầu thép giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng; Kết cấu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 3,550 tỷ đồng) thì hai hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 03 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình cầu đường bộ.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách an toàn lao động 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cần cẩu tải trọng ≥ 25T1
2 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥1,0m31
3 Máy khoan thi công cọc khoan nhồi Đường kính lỗ khoan 1m1
4 Trạm trộn Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 60 m3/h1
5 Ô tô xe bồn vận chuyển bê tông xi măng dung tích thùng ≥ 6 m32
6 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
7 Máy bơm bê tông Bơm bê tông công suất ≥ 40 m3/h1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Kích nâng sức nâng ≥ 50 T4
10 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng >=7 Tấn4
11 Máy nén khí công suất 600m3/h1
12 Máy phun cát Phun cát tẩy gỉ kết cấu thép1
13 Máy phun sơn Công suất 400m2/h1
14 Máy ủi hặc may san San vật liệu xây dựng1
15 Máy lu rung Lu rung tải trọng ≥ 25 Tấn1
16 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
17 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn1
18 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn1
19 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn1
20 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa hoặc nhũ tương1
21 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->