Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343997-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220334718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 18:22:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non xã Tử Du – huyện Lập Thạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tử Du Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113890495 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Tử Du. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tấn Đạt; + Tư vấn, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tử Du


- Bên mời thầu: UBND xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tử Du Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113890495 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; -Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tử Du Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113890495 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tử Du Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113890495 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tử Du Địa chỉ: xã Tử Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113890495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,9883100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công206,4m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao6,66m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏng126,72m2
5Tháo dỡ trần83,2832m2
6Tháo dỡ tấm lợp - Tôn6,6557100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng2,1208tấn
8Phá dỡ nền gạch lá nem1.021,4032m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ51,049m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường387,488m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính bằng 60% diện tích)434,0605m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính bằng 60% diện tích)1.292,0408m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Cột, cầu thang, hèm tính bằng 60% diện tích)216,6065m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần tính bằng 60% diện tích)411,7104m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm tính bằng 60% diện tích)95,4413m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính bằng 40% diện tích)1.295,1385m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần556,5875m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái184,6446m2
19Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp, cầu thang30,8202m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,376m3
21Vận chuyển phế thải137,0571m3
22Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước3công
23Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét3công
24Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện6công
25Nhân công xếp bàn ghế đồ đạc trong phòng học8công
26Tháo dỡ bệ xí16bộ
27Tháo dỡ chậu rửa16bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay ra (kính trắng dày 5mm)21,12m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1cánh mở quay ra (kính trắng dày 5mm)52,16m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay ra (kính trắng dày 5mm)62,72m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay ra (kính trắng dày 5mm)35,84m2
5Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ (kính trắng dày 5mm)45,7416m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1796m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x451,049m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75,83,2832m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,938,12m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30387,488m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB305,3198m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3025,5004m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30434,0605m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.292,0408m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,216,6065m2
16Trát trần, vữa XM M75411,7104m2
17Trát xà dầm, vữa XM M7595,4413m2
18Bả bằng bột bả vào tường2.153,4013m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.206,2636m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.359,6649m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ723,4342m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75184,6446m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100184,6446m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng184,6446m2
25Gia công xà gồ thép2,3565tấn
26Lắp dựng xà gồ thép2,3565tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ300,18821m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8307tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửa131,2416m2
30Gia công lan can1,0337tấn
31Lắp dựng lan can sắt91,5325m2
32Sơn tĩnh điện1.864,4kg
33Sản xuất lan can thang bằng Inox54,93kg
34Lắp dựng lan can sắt thang6,986m2
35Trụ inox1cái
36Núm phào D3048cái
37Núm phào D601cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm6,6557100m2
39Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mm71,22m
40Trần tôn83,2832m2
41Lắp đặt ống thoát nước mái D9096m
42Rọ chắn rác bằng INOX12cái
43Cút nhựa D9012cái
44Chếch thu nước mái D9024cái
45Đai inox72cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx248bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led tuýp liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W33bộ
3Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn D220-14W31bộ
4Lắp đặt quạt treo tường8cái
5Lắp đặt quạt trần32cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt33cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KA34cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA16cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA1cái
15Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P8hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm21.008m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm21.130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2200m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm25m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2100m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Máng gen có nắp 14x8mm; 2m/cây549m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Máng gen có nắp 16x14mm; 2m/cây565m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm, Máng gen có nắp 39x18mm; 2m/cây100m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm, Máng gen có nắp 60x40mm; 2m/cây50m
25Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly2tủ
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
28Bình trang trí chân kim7cái
29Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm110m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm96m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N150m
33Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm73cọc
34Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra4bộ
35Que hàn4,12kg
36Đào xúc đất - Cấp đất II22,41m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,4m3
D HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm2,0902100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm0,218100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm24cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, ren trong đồng32cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm8cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, ren trong đồng16cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm12cái
8Tứ thông D48mm4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48x48x27mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, 135 độ4cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 48mm4cái
12Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27mm16cái
13Đầu nối CB thu nhựa PVC ren nhựa ngoài D48x27mm6cái
14Rắc co nhựa D48mm4cái
15Rắc co nhựa D27mm8cái
16Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D48mm4cái
17Van khóa nước nhựa PVC D48mm4cái
18Van khóa nước nhựa PVC D27mm5cái
19Kép nước inox D1532cái
20Lavabo + vòi xả + siphong16bộ
21Lắp đặt xí bệt16bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm32cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi32bộ
24Vòi xả tay gạt mạ đồng16cái
25Lắp đặt gương soi16cái
26Lắp đặt kệ kính16cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòng16cái
28Dây cấp thiết bị36cái
29Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt16cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
31Mua và lắp đặt máy bơm1bộ
32Trõ bơm, ống cấp trõ bơm1bộ
33Phao ngắt tự động2bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm0,064100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,6952100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, ren trong đồng16cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm4cái
39Đấu nối CB thu PVC D90x608cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm24cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm8cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ12cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mm8cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng thi công 5 Công nhân phải có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa hoặc máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy khoan cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->