Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343271-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 19:21:00 đến ngày 2022-03-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,292,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.608.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu xúc ≤ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Phúc, đoạn từ nhà bà Dung đến ông Học
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư:UBND xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804.; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư:UBND xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư:UBND xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937; bên mời thầu :Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc; Địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V82,03m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,03m3
3Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3831100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,686100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5384100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1535100m3
7Vật liệu đắp nền đường bằng đất đạt k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.991,105m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4861100m3
9Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất, đá thải đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.793,193m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8229100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8229100m3/1km
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3831100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3831100m3/1km
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7867100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,0839100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0839100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7253100m2
18Bê tông nền , M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,88m3
19Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V229,251m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6328100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5977100m3
22Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V337,701m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,56m3
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V825,7988100m
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V883,09m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,8m3
27ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0912100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0866tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7404tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,28m3
31Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V40ca
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9253100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9253100m3/1km
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m3
36Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1315100m
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,27m3
38Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,59m3
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
B Hệ thống thoát nước ngang
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,081m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5369100m3
3Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V87,308m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V45100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,26m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,15m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13mối nối
10Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,492m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6716100m3
15Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V87,308m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7077100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7077100m3/1km
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1853tấn
21Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
22Gia công cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4934tấn
23Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4934tấn
24Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73mét
25Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,131m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
30Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
32ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1777100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
34Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
35Gia công các kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3897tấn
36Lắp đặt kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3897tấn
37Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66mét
38Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,871m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn cống
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
C Thoát nước dọc
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V139,851m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5869100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m3
4ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9631100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,64m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2035tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9129tấn
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,12m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V5641 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5641 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5641cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1658100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0924tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6304tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V5641 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5641 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5641cấu kiện
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1656100m3
20Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V671,528m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9855100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9855100m3/1km
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
24ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,184100m2
25Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,608tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,036tấn
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4001cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,896tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4001cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658tấn
43Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m3
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V701 đoạn cống
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V701 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V701 cấu kiện
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V701cấu kiện
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,511m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4959100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651100m2
52Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,59m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,37m2
55ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2422100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1911tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5009tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261cấu kiện
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251100m3
65Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,263m3
66Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m3/1km
D BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ + CỌC TIÊU + GỜ CHẮN BÁNH
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Biển tam giác phản quang cạnhD700mm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3cột biển báo bằng thép ống dày 3,0mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2682100m2
5Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,71m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4191 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4191 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4191cấu kiện
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V490,23m2
E Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công:
1Cọc tre dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
6Dây thừng D5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đèn
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Dây điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Bóng điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.304KWh
13Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.608.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cầm tay 70Kg2
2 Máy hàn điện 23KW1
3 Máy xúc đào Gầu xúc ≤ 1,2m32
4 Máy ủi ≤110CV1
5 Máy lu ≥ 8 Tấn2
6 Máy trộn bê tông ≤250lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->