Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342749-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Duy Tân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài
Số hiệu KHLCNT 20220203255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 20:32:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Duy Tân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài
Kỹ thuật đồng nuôi cấy dạng module các chủng vi khuẩn Escherichia coli tái tổ hợp nhằm tổng hợp de-novo một số hoạt chất flavonoid (genistein, sterubin và phloretin). Mã số 106.02-2018.326
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Duy Tân , địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Duy Tân , địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1100bp DNA ladder4Bộ500 phản ứng/ bộ, kích thước: 100bp-2kb (bao gồm 13 băng DNA: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1200, 1500 và 2000bp)Hiệu suất thu hồi: 0.5 μg/μL
2dNTP master mix11000U/ốngdNTP mix bao gồm 4 loại: dATP, dCTP, dGTP và dTTP, Nồng độ cuối cùng của mỗi loại:10 mMĐộ tinh khiết: >99%
3Taq polymerse35x500U/ốngĐộ tinh khiết phân tích: >98%(SDS-PAGE)Hoạt động: ≥13000 Units/mg proteinSử dụng đủ cho ≤2,000 phản ứng
4Acrylamide1500g/HộpLoại: Bột tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết phân tích: ≥99.9%Độ dẫn điện (40%, trong nước):
5SDS (sodium dodecyl sulfate)2100g/HộpLoại: Bột trắng mịnĐộ tinh khiết phân tích: ≥99.5%Độ thất thoát sau khi sấy khô: ≤1.00%Giá trị pH (1%): 6.0 ~ 7.5Độ hấp phụ (3% trong nước):(A230nm: ≤0.4; A280nm: ≤0.1)Kim loại nặng (như chì): ≤10ppm; clo: ≤300ppm; Photphate: ≤1ppm; Sắt:≤1ppm
6Lysozyme15g/lọLoại: hạt trắng đến trắng nhạtĐộ hòa tan (2%-aqua ở 640nm): ≥95%Độ tinh khiết khô: ≥95%Hoạt động trên Đơn vị FIP/mg protein: ≥39000 Giá trị pH (2%-aqua): 3.0-3.6
7X-Gal10,5g/lọLoại: Bột kết tinh trắng đến trắng nhạtĐộ tinh khiết: ≥99.0 %Màu dung dịch (1% trong DMF / nước 1: 1): Không màuĐộ đục (1% trong DMF / nước 1: 1): ≤4.0NTU
8Isopropyl β-d-1-thiogalactopyranoside ( IPTG)20,5g/lọLoại: Bột trắng đến gần trắngĐộ tinh khiết phân tích: ≥99%Tạp chất: ≤0,1%
9T4 DNA Ligase4200U/ốngLoại: Dung dịch, có nguồn gốc từ vi khuẩn E.coli, thích hợp cho thử nghiệm hoạt tính.Hoạt động: ~ 3000 Units/ mg protein
10Đầu côn 0,1-20ul5100 cái/túiĐóng gói: 96 típ/ hộp, tiệt trùngChất liệu: Polypropylene có độ trong cao, có thể hấp khử trùng; Không có RNase & Dnase
11Đầu côn 20-200ul51000 cái/ túiĐóng gói: 1000 cái/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng được; Không có RNase & Dnase
12Đầu côn 1000ul21000 cái/ túiĐóng gói: 1000 cái/ túi, 10 túi/ thùngChất liệu: polypropylene, có thể khử trùng được; Không có RNase & Dnase
13Ống Eppendorf 2 ml31000 cái/ túi Đóng gói: 500 cái/ túi, 10 túi/ thùng, thể tích sử dụng: 2,0mlChất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao, có thể khử trùng đượcNắp bấm, dễ dàng sử dụng; Thành ống trong suốt và đồng đều; Không có RNase & DnaseNhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C; Có thể chịu ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF
14Ống Eppendorf 1,5ml31000 cái/ túiĐóng gói: 500 cái/ túi, 10 túi/ thùng, thể tích sử dụng: 1,5mlChất liệu: polypropylene y tế chất lượng cao, có thể khử trùng đượcNắp bấm, có thêm phần răng dễ dàng sử dụng; Thành ống trong suốt và đồng đều; Không có RNase & DnaseNhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C; Có thể chịu ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF
15Ống PCR5500 cái/ túiĐóng gói: 1000 cái/túi, 10 túi/ thùng, thể tích sử dung: 0,2mlChất liệu: polypropylene nguyên sinh; Không có DNase, RNase và endotoxin; Nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC; Chịu được ly tâm 6.000 RCF
16Găng tay25hộpĐóng gói: 100 cái/ hộpChất liệu: Mủ latex ly tâmLoại: Găng tay cao su tự nhiên không bột, an toàn với môi trường
17Ống Falcon các loại10TúiỐng ly tâm loại nắp vặn chắc chắn loại 15 và 50mlĐóng gói: 25 cái/ túi, 20 túi/ thùng, Tiệt trùng; chất liệu: polypropylene y tế cao cấp, có độ trong suốt cao; không chứa RNase & Dnase; Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C; Ống 15ml và 50ml có thể chịu ly tâm 8.400 và 9.400 RCF tương ứng
18Cuvet xung điện2hộpGene pulser/MicroPulser Elctroporation Cuvettes, 0.1 cm gap
19Ethylacetate, HPLC103L/lọLoại: Chất lỏng trong suốt, không màuĐộ tinh khiết phân tích: ≥ 99.70 %Mật độ hơi: 3 (20°C, so với không khí)Áp suất hơi: 73 mmHg (20°C)Tạp chất: (≤0,0005% chất không bay hơi; ≤0,005% axit tự do (như CH3COOH); ≤0,03% nước )
20Chloroform, HPLC83L/lọLoại: Chất lỏng trong suốt, không màuĐộ tinh khiết phân tích: ≥99.8%Mật độ hơi 4,1 (so với không khí)Áp suất hóa hơi 160 mmHg (20°C)hàm lượng tạp chất: đạt chuẩn
21Toluene, TLC41L/lọLoại: Chất lỏng trong suốt, không màuĐộ tinh khiết phân tích: ≥99.7%Tạp chất:
22Buồng chạy phân tích TLC5chiếcsử dụng cho tấm kích thước 10x10cm
23Cột phân tích HPLC1chiếcKích thước cột [Length I.D.] (mm) = 250-5: Particle size: 5µm, Pore size: 12.5 nm; Specific surface area: 330 m2/g; modification group: C18, carbon content: 18%; modification type: monofunctional
24Cột tinh sạch preparative HPLC2chiếcKích thước cột [Length I.D.] (mm) = 250-20; tốc độ dòng (Flow rate) 15-20mL; thể tích mẫu phân tích (µL): 50-1000; Tải lượng mẫu: 10 - 100 mg.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->