Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 21:13:00 đến ngày 2022-03-28 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,557,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiên sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km0 - Km1+600, Km10 - Km10+500; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km8+900 - Km9+600 (P), Km12+200 - Km12+480 (T), QL56, tỉnh Đồng Nai 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. b/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV
Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 35161063, fax: 028.35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỤC BỘ HƯ HỎNG LỚP BTN (RẠN NỨT, LÚN LÕM NHẸ) (KM0-KM1+600) - TP.LONG KHÁNH | |||
| 1 | Cào bóc phạm vi hư hỏng mặt đường sâu bình quân 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,325 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương axit Css1 thấm bám TC 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,325 | 100m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả BTNC 19 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,325 | 100m2 |
| B | SƠN HOÀN TRẢ VẠCH SƠN DO THI CÔNG CHE KHUẤT (KM0-KM1+600) - TP.LONG KHÁNH | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng, dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,75 | m2 |
| 2 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu trắng, dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,463 | m2 |
| 3 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng, dày 6.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| C | SỬA CHỮA CỤC BỘ HƯ HỎNG LỚP BTN (RẠN NỨT, LÚN LÕM NHẸ) (KM10-KM10+500) - H.CẨM MỸ | |||
| 1 | Cào bóc phạm vi hư hỏng mặt đường sâu bình quân 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương axit Css1 thấm bám TC 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả BTNC 19 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m2 |
| D | SƠN HOÀN TRẢ VẠCH SƠN DO THI CÔNG CHE KHUẤT(KM10-KM10+500) - H.CẨM MỸ | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu trắng, dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần đào, đắp đất phui cống; phá dỡ sân BTXM-cống hiện hữu | |||
| 1 | Đào đất phui cống D800mm, bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phui cống D800mm, bó vỉa (tận dụng đất đào), K≥0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,941 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ sân BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bỏ đi cự ly 4km (đổ bỏ đất đào sau khi đã tận dụng để đấp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hoàn trả phui đào cống D800 băng ngang đường BTXM (L1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1m |
| 2 | Thảm hoàn trả BTNC 19 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương axit CSS1 thấm bám TC 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Cán CPDD loại 1 dày 20cm lớp trên, K≥0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Cán CPDD loại 2 dày 20cm lớp dưới, K≥0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hoàn trả phui đào cống D800 băng ngang sân BTXM (L2) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1 | m3 |
| 2 | Cán CPĐD loại 1 dày 10cm, K≥0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m3 |
| H | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần bó vỉa và rãnh biên | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,725 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,125 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh biên đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,425 | m3 |
| I | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Cống dọc D800mm) | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,394 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 làm móng cống qua đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D800mm (2 gối/đốt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 chịu lực H30-XB80, L=4m (băng ngang đường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, H10-X60, L=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống D800mm bằng gioăng cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | mối nối |
| 7 | Vữa xi măng mối nối M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,177 | m2 |
| J | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Hố ga kích thước 1,6x1,6m) | |||
| 1 | Đào đất hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,223 | 100m3 |
| 2 | Đấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,911 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 móng dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,452 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 hố thu M250 đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,23 | m3 |
| 5 | Thép thang hầm 10≤D≤18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| K | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Khuôn hầm đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,025 | m3 |
| 2 | Thép D≤ 10mm, đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 3 | Thép 10≤D≤18mm, đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm trọng lương ≤150kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| L | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Nắp đan hố ga) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,428 | m3 |
| 2 | Thép D≤ 10mm, đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 3 | Thép 10≤D≤18mm, đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lương ≤150kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| M | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Hố thu nước mặt đường kt 1,16x0,6m) | |||
| 1 | Đào đất hố thu mặt đường+đào cống D300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,499 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắc rác kích thước 960x530mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| N | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Ống cống BTCT dẫn nước D300mm, thành dày 5cm) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300mm, H10-X60, L=2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đoạn ống |
| O | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM8+900-KM9+600 (P) - H.CẨM MỸ - Phần hệ thống thoát nước (Cải tạo vị trí đấu nối thoát nước vào hố thu) | |||
| 1 | Đục phá bê tông hố thu hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 2 | Trám bằng bê tông đá 1x2 M250 vị trí đấu nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| P | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM12+200-KM12+480 (T) - H.CẨM MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh đá hộc hiện hữu bị hư hỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện mái taluy rãnh, K≥0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 kt 70x70x8cm (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh và gia cố mép đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lương ≤150kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | cấu kiện |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiên sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 6T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Lu bánh thép 10÷12T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Lu rung ≥ 25T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy đào | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 17 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi